VieTopikTiếng Hàn Sejong – Cấp 2
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 2

세종학당 한국어 2

Lộ trình Tiếng Hàn Sejong – Cấp 2

Mỗi bài là một chặng, kèm các điểm ngữ pháp và hoạt động của bài. Bấm vào ô bất kỳ để xem chi tiết.

0/20 bài
    • Ngữ pháp: -겠-, -네
    • Nghe về khí hậu, thời tiết và nói phỏng đoán
    • Đọc dự báo thời tiết và viết bài về thời tiết
    • Ngữ pháp: 에게서, 한테서, -어 보다
    • Nghe và nói hội thoại về nơi mua sắm
    • Đọc và viết tin nhắn giới thiệu nơi mua sắm
    • Ngữ pháp: -은, -는, 께
    • Nghe và nói hội thoại miêu tả ngoại hình
    • Đọc và viết bài miêu tả ngoại hình
    • Ngữ pháp: -는데 ①, -는 것
    • Nghe và nói về việc đi chợ và nguyên liệu nấu ăn
    • Đọc quảng cáo giảm giá siêu thị và viết bài liên quan
    • Ngữ pháp: -을게, -기
    • Nghe và nói hội thoại gọi món
    • Đọc và viết bài về văn hóa ăn ngoài
    Ôn tập tổng hợp (Bài 1–5)종합 문제
    • Ngữ pháp: -은 적이 있다, -기로 하다
    • Nghe và nói hội thoại về kế hoạch nghỉ phép
    • Xem quảng cáo du lịch và viết bài lập kế hoạch nghỉ phép
    • Ngữ pháp: -게, -지 말다
    • Nghe và nói về tình trạng sức khỏe và cách điều trị
    • Đọc và viết bài về tình trạng sức khỏe và cách điều trị
    • Ngữ pháp: -을래, 밖에
    • Nghe và nói hội thoại đặt vé xem phim
    • Xem lịch chiếu phim và gửi tin nhắn hẹn đi xem phim
    • Ngữ pháp: -는데 ②, 마다
    • Nghe và nói hội thoại về hoạt động ngày nghỉ
    • Đọc bài giới thiệu kế hoạch cuối tuần và viết lịch trình một tháng
    • Ngữ pháp: -을 것, -을 수밖에 없다
    • Nghe và nói về nội quy ký túc xá đại học
    • Đọc và viết bài về quy định giờ học ở đại học
    Ôn tập tổng hợp (Bài 6–10)종합 문제
    • Ngữ pháp: -다가, 에서부터
    • Nghe và nói hội thoại trong tình huống mất đồ
    • Đọc và viết nhật ký của người bị mất đồ
    • Ngữ pháp: -은, -어 주다
    • Nghe về mẫu người lý tưởng của bạn và nghe – nói hội thoại giới thiệu bạn khác giới
    • Đọc và viết bài giới thiệu bạn bè
    • Ngữ pháp: -는 동안에, -으면서
    • Nghe và nói hội thoại về việc nhà
    • Đọc và viết ghi chú về việc nhà
    • Ngữ pháp: -지, -기 때문에, -음
    • Nghe giải thích về việc sử dụng tiện ích và nói
    • Đọc và viết bảng thông báo hướng dẫn sử dụng tiện ích
    • Ngữ pháp: 에다가, -으면
    • Nghe và nói hội thoại điện thoại gọi đồ ăn giao tận nơi
    • Đọc và viết quảng cáo ứng dụng giao đồ ăn
    Ôn tập tổng hợp (Bài 11–15)종합 문제
    • Ngữ pháp: 처럼, -어도 되다
    • Nghe và nói hội thoại giữa khách và nhân viên cửa hàng
    • Đọc và viết bài về phong cách thời trang yêu thích
    • Ngữ pháp: -을 때, -게 되다, 에게로
    • Nghe và nói hội thoại về sở thích
    • Đọc thông báo buổi biểu diễn và viết cảm nhận
    • Ngữ pháp: -은 지, -어 있다, -는군
    • Nghe và nói hội thoại mời và nhận lời mời
    • Làm thiệp chúc mừng tiệc thôi nôi
    • Ngữ pháp: -거나, 이나, -을까 보다
    • Nghe và nói hội thoại về nhà ở và môi trường sống
    • Đọc quảng cáo chỗ ở và hỏi thông tin về chỗ ở
    • Ngữ pháp: -을, -을 것 같다
    • Nghe và nói hội thoại đề nghị và từ chối lịch sự
    • Viết email giải thích tình huống không giữ được hẹn
    Ôn tập tổng hợp (Bài 16–20)종합 문제
  1. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -겠-, -네Nghe về khí hậu, thời tiết và nói phỏng đoánĐọc dự báo thời tiết và viết bài về thời tiết
  2. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: 에게서, 한테서, -어 보다Nghe và nói hội thoại về nơi mua sắmĐọc và viết tin nhắn giới thiệu nơi mua sắm
  3. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -은, -는, 께Nghe và nói hội thoại miêu tả ngoại hìnhĐọc và viết bài miêu tả ngoại hình
  4. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -는데 ①, -는 것Nghe và nói về việc đi chợ và nguyên liệu nấu ănĐọc quảng cáo giảm giá siêu thị và viết bài liên quan
  5. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -을게, -기Nghe và nói hội thoại gọi mónĐọc và viết bài về văn hóa ăn ngoài
    Ôn tập tổng hợp (Bài 1–5)종합 문제
  6. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -은 적이 있다, -기로 하다Nghe và nói hội thoại về kế hoạch nghỉ phépXem quảng cáo du lịch và viết bài lập kế hoạch nghỉ phép
  7. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -게, -지 말다Nghe và nói về tình trạng sức khỏe và cách điều trịĐọc và viết bài về tình trạng sức khỏe và cách điều trị
  8. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -을래, 밖에Nghe và nói hội thoại đặt vé xem phimXem lịch chiếu phim và gửi tin nhắn hẹn đi xem phim
  9. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -는데 ②, 마다Nghe và nói hội thoại về hoạt động ngày nghỉĐọc bài giới thiệu kế hoạch cuối tuần và viết lịch trình một tháng
  10. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -을 것, -을 수밖에 없다Nghe và nói về nội quy ký túc xá đại họcĐọc và viết bài về quy định giờ học ở đại học
    Ôn tập tổng hợp (Bài 6–10)종합 문제
  11. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -다가, 에서부터Nghe và nói hội thoại trong tình huống mất đồĐọc và viết nhật ký của người bị mất đồ
  12. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -은, -어 주다Nghe về mẫu người lý tưởng của bạn và nghe – nói hội thoại giới thiệu bạn khác giớiĐọc và viết bài giới thiệu bạn bè
  13. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -는 동안에, -으면서Nghe và nói hội thoại về việc nhàĐọc và viết ghi chú về việc nhà
  14. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -지, -기 때문에, -음Nghe giải thích về việc sử dụng tiện ích và nóiĐọc và viết bảng thông báo hướng dẫn sử dụng tiện ích
  15. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: 에다가, -으면Nghe và nói hội thoại điện thoại gọi đồ ăn giao tận nơiĐọc và viết quảng cáo ứng dụng giao đồ ăn
    Ôn tập tổng hợp (Bài 11–15)종합 문제
  16. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: 처럼, -어도 되다Nghe và nói hội thoại giữa khách và nhân viên cửa hàngĐọc và viết bài về phong cách thời trang yêu thích
  17. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -을 때, -게 되다, 에게로Nghe và nói hội thoại về sở thíchĐọc thông báo buổi biểu diễn và viết cảm nhận
  18. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -은 지, -어 있다, -는군Nghe và nói hội thoại mời và nhận lời mờiLàm thiệp chúc mừng tiệc thôi nôi
  19. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -거나, 이나, -을까 보다Nghe và nói hội thoại về nhà ở và môi trường sốngĐọc quảng cáo chỗ ở và hỏi thông tin về chỗ ở
  20. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -을, -을 것 같다Nghe và nói hội thoại đề nghị và từ chối lịch sựViết email giải thích tình huống không giữ được hẹn
    Ôn tập tổng hợp (Bài 16–20)종합 문제