VieTopikTiếng Hàn Sejong – Cấp 3A
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 3A

세종학당 한국어 3A

Lộ trình Tiếng Hàn Sejong – Cấp 3A

Mỗi bài là một chặng, kèm các điểm ngữ pháp và hoạt động của bài. Bấm vào ô bất kỳ để xem chi tiết.

0/10 bài
    • Ngữ pháp: -(으)려면 (nếu muốn… thì), -(으)면 되다/안 되다 (… là được / không được…)
    • Nghe: Buổi chào đón thành viên mới
    • Nói: Giới thiệu hội nhóm và rủ tham gia
    • Đọc: Chuyện xảy ra ở buổi họp mặt
    • Viết: Thông báo về buổi họp mặt
    • Ngữ pháp: -아/어도 (dù… cũng), -잖아(요) (… mà), -고 싶어 하다 (ai đó muốn…)
    • Nghe: Cuộc gặp gỡ của bố mẹ
    • Nói: Nói về đồ vật chứa đựng kỷ niệm
    • Đọc: Người thầy đáng nhớ
    • Viết: Viết về khoảnh khắc không thể quên
    • Ngữ pháp: -(으)나 (nhưng), -아/어야 (phải… thì mới)
    • Nghe: Kế hoạch kết hôn
    • Nói: Nói về kế hoạch năm mới
    • Đọc: Ước mơ muốn thực hiện
    • Viết: Lập danh sách những việc nhất định muốn làm trong đời
    • Ngữ pháp: -ㄴ/는다 (thể trần thuật/văn viết), -아/어지다 (trở nên…)
    • Nghe: Hoạt động phát triển bản thân
    • Nói: Trả lời câu hỏi
    • Đọc: Phương pháp phát triển bản thân
    • Viết: Viết cảm nhận sau bài giảng
    • Ngữ pháp: -니?, -아/어라, -자, -는구나 (lối nói thân mật 반말), -더라, -더군(요) (hồi tưởng điều đã thấy)
    • Nghe: Xem thi đấu thể thao
    • Nói: Giới thiệu bài hát hoặc phim truyền hình mới ra
    • Đọc: Tham quan bảo tàng
    • Viết: Viết nhận xét phim một dòng, chấm sao
    • Ngữ pháp: -나 보다, -(으)ㄴ/는가 보다 (có vẻ như…), -(으)니 (vì / khi… thì thấy)
    • Nghe: Hoạt động sở thích
    • Nói: Rủ tham gia hoạt động sở thích mới
    • Đọc: Leo núi
    • Viết: Viết email giới thiệu sở thích mới bắt đầu gần đây
    • Ngữ pháp: -느라고 (vì mải…), -자마자 (vừa… liền), -는 대신에 (thay vì…)
    • Nghe: Nghỉ ngơi
    • Nói: Khuyên nên làm gì trong kỳ nghỉ
    • Đọc: Thời gian ngủ và sức khỏe
    • Viết: Chia sẻ nỗi lo trên diễn đàn và xin lời khuyên
    • Ngữ pháp: -아/어야겠- (chắc phải…), -(으)ㄹ 텐데 (chắc là… vậy mà/nên)
    • Nghe: Video trên internet
    • Nói: Đánh giá ưu điểm của các phương tiện truyền thông internet
    • Đọc: Kênh truyền thông cá nhân
    • Viết: Viết đánh giá sau khi dùng ứng dụng
    • Ngữ pháp: -았/었었- (đã từng, nay không còn), -아/어 보이다 (trông có vẻ…), -거든¹ (vì… mà / giải thích lý do)
    • Nghe: Diện mạo của một người
    • Nói: Tự giới thiệu
    • Đọc: Bài viết giới thiệu một người
    • Viết: Viết bài giới thiệu bạn
    • Ngữ pháp: -는 편이다 (thuộc loại…, khá là…), N같이 (giống như N)
    • Nghe: Đánh giá năng lực của một người
    • Nói: Nói về và đánh giá năng lực của bạn
    • Đọc: Thành tựu của một người
    • Viết: Viết bài giới thiệu nhân vật mình kính trọng
  1. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -(으)려면 (nếu muốn… thì), -(으)면 되다/안 되다 (… là được / không được…)Nghe: Buổi chào đón thành viên mớiNói: Giới thiệu hội nhóm và rủ tham giaĐọc: Chuyện xảy ra ở buổi họp mặtViết: Thông báo về buổi họp mặt
  2. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -아/어도 (dù… cũng), -잖아(요) (… mà), -고 싶어 하다 (ai đó muốn…)Nghe: Cuộc gặp gỡ của bố mẹNói: Nói về đồ vật chứa đựng kỷ niệmĐọc: Người thầy đáng nhớViết: Viết về khoảnh khắc không thể quên
  3. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -(으)나 (nhưng), -아/어야 (phải… thì mới)Nghe: Kế hoạch kết hônNói: Nói về kế hoạch năm mớiĐọc: Ước mơ muốn thực hiệnViết: Lập danh sách những việc nhất định muốn làm trong đời
  4. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -ㄴ/는다 (thể trần thuật/văn viết), -아/어지다 (trở nên…)Nghe: Hoạt động phát triển bản thânNói: Trả lời câu hỏiĐọc: Phương pháp phát triển bản thânViết: Viết cảm nhận sau bài giảng
  5. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -니?, -아/어라, -자, -는구나 (lối nói thân mật 반말), -더라, -더군(요) (hồi tưởng điều đã thấy)Nghe: Xem thi đấu thể thaoNói: Giới thiệu bài hát hoặc phim truyền hình mới raĐọc: Tham quan bảo tàngViết: Viết nhận xét phim một dòng, chấm sao
  6. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -나 보다, -(으)ㄴ/는가 보다 (có vẻ như…), -(으)니 (vì / khi… thì thấy)Nghe: Hoạt động sở thíchNói: Rủ tham gia hoạt động sở thích mớiĐọc: Leo núiViết: Viết email giới thiệu sở thích mới bắt đầu gần đây
  7. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -느라고 (vì mải…), -자마자 (vừa… liền), -는 대신에 (thay vì…)Nghe: Nghỉ ngơiNói: Khuyên nên làm gì trong kỳ nghỉĐọc: Thời gian ngủ và sức khỏeViết: Chia sẻ nỗi lo trên diễn đàn và xin lời khuyên
  8. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -아/어야겠- (chắc phải…), -(으)ㄹ 텐데 (chắc là… vậy mà/nên)Nghe: Video trên internetNói: Đánh giá ưu điểm của các phương tiện truyền thông internetĐọc: Kênh truyền thông cá nhânViết: Viết đánh giá sau khi dùng ứng dụng
  9. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -았/었었- (đã từng, nay không còn), -아/어 보이다 (trông có vẻ…), -거든¹ (vì… mà / giải thích lý do)Nghe: Diện mạo của một ngườiNói: Tự giới thiệuĐọc: Bài viết giới thiệu một ngườiViết: Viết bài giới thiệu bạn
  10. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -는 편이다 (thuộc loại…, khá là…), N같이 (giống như N)Nghe: Đánh giá năng lực của một ngườiNói: Nói về và đánh giá năng lực của bạnĐọc: Thành tựu của một ngườiViết: Viết bài giới thiệu nhân vật mình kính trọng