VieTopik
Sejong
Học
Luyện thi
Cẩm nang
Cá nhân
Tải app
Trang chủ
Học
Luyện thi
Cẩm nang
Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 3B
세종학당 한국어 3B
Cấp 3B
·
240 trang
Bắt đầu đọc
Nghe
Nghe tự động
Lộ trình
10 bài học
Xem tất cả trang
Phần đầu sách
· trang 1–18
Xem các trang
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Bài 1
· trang 19–38
Nếu muốn mua rau thì hãy đến chợ
채소를 사려거든 시장에 가세요
Xem các trang
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Bài 2
· trang 39–56
Hôm nay tôi sẽ đãi bữa trưa, mình đến nhà hàng Hàn mới mở nhé
오늘은 제가 점심을 살 테니 새로 생긴 한식당에 가요
Xem các trang
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Bài 3
· trang 57–74
Cho thịt vào nước ướp xong thì đợi 30 phút
고기를 양념에 넣고 나서 30분 기다립니다
Xem các trang
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
Bài 4
· trang 75–96
Sắp đến mùa nghỉ rồi, bạn đã lên kế hoạch nghỉ chưa?
휴가철이 다 되어 가는데 휴가 계획은 세웠어요?
Xem các trang
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
Bài 5
· trang 97–120
Tôi đang tìm chỗ ở trên mạng để đi du lịch
여행을 가려고 인터넷에서 숙소를 찾는 중이에요
Xem các trang
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
Bài 6
· trang 121–142
Tôi đã gắn thẻ tên vào vali để không bị mất
여행 가방을 잃어버리지 않도록 가방에 이름표를 달았어요
Xem các trang
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
Bài 7
· trang 143–162
Áo sơ mi trắng rất hợp với quần jean
흰색 셔츠가 청바지와 잘 어울려요
Xem các trang
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
Bài 8
· trang 163–182
Định mua sofa cũ nhưng rồi lại mua đồ mới
중고 소파를 사려다가 새 제품을 샀어요
Xem các trang
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
Bài 9
· trang 183–200
Hãy cho tôi lời khuyên về phép lịch sự của Hàn Quốc
한국 예절에 대하여 조언해 주세요
Xem các trang
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
Bài 10
· trang 201–240
Việc chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai xong hết chưa?
내일 회의 준비는 다 됐어요?
Xem các trang
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240