VieTopik
Sejong
Học
Luyện thi
Cẩm nang
Cá nhân
Tải app
Trang chủ
Học
Luyện thi
Cẩm nang
Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 4B
세종학당 한국어 4B
Cấp 4B
·
240 trang
Bắt đầu đọc
Nghe
Nghe tự động
Lộ trình
10 bài học
Xem tất cả trang
Phần đầu sách
· trang 1–18
Xem các trang
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Bài 1
· trang 19–38
Khi mở sổ tài khoản ở ngân hàng phải mang theo giấy tờ tùy thân
은행에서 통장을 만들 때 신분증을 가져가야 해요
Xem các trang
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Bài 2
· trang 39–58
Tôi đã gửi bưu kiện cho người bạn ở quê
고향에 있는 친구에게 소포를 보냈어요
Xem các trang
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
Bài 3
· trang 59–78
Nếu phát hiện người bị đuối nước, hãy báo cho mọi người xung quanh
물에 빠진 사람을 발견한다면 주위에 알리세요
Xem các trang
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Bài 4
· trang 79–100
Nếu tập thể dục thì thể lực sẽ tốt lên đấy
운동을 하면 체력이 좋아질걸요
Xem các trang
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Bài 5
· trang 101–118
Hãy chăm sóc sức khỏe bằng thói quen ăn uống đúng đắn
올바른 식습관으로 건강을 챙기세요
Xem các trang
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
Bài 6
· trang 119–138
Sau khi ra ngoài về phải rửa tay thật sạch
외출 후에는 손을 깨끗이 닦아야 해요
Xem các trang
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
Bài 7
· trang 139–158
Vì hay tỉnh giấc lúc rạng sáng nên tôi không ngủ được
새벽에 자주 깨는 통에 잠을 못 자요
Xem các trang
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
Bài 8
· trang 159–180
Tốt nghiệp rồi mới thấy còn nhiều điều tiếc nuối
학교를 졸업하고 보니 아쉬움이 많이 남아요
Xem các trang
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
Bài 9
· trang 181–198
Học là để nâng cao năng lực mà
실력을 늘리고자 배우는 거지
Xem các trang
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
Bài 10
· trang 199–240
Tôi đang làm công việc phát triển chương trình máy tính
저는 컴퓨터 프로그램을 개발하는 일을 하고 있어요
Xem các trang
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240