VieTopikTiếng Hàn Sejong – Cấp 6A
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 6A

세종학당 한국어 6A

Lộ trình Tiếng Hàn Sejong – Cấp 6A

Mỗi bài là một chặng, kèm các điểm ngữ pháp và hoạt động của bài. Bấm vào ô bất kỳ để xem chi tiết.

0/10 bài
    • Nghe: phim tài liệu về tính cách con người
    • Đọc: bài viết về người sống có kế hoạch và người sống ngẫu hứng
    • Mẫu câu: -는다고 해서 -는 것은 아니다 (không phải cứ… là…)
    • Nói về trải nghiệm cùng người có tính cách giống hoặc khác mình
    • Viết về tính cách của bản thân
    • Nghe: bài giảng về tâm lý và hành vi
    • Đọc: bài viết về cách đối phó với việc không thể tránh khỏi
    • Mẫu câu: -을 바에야 (thà… còn hơn)
    • Nói về cách thúc đẩy con người thay đổi hành vi
    • Viết về cách thúc đẩy con người thay đổi hành vi
    • Nghe: bài giảng về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệp
    • Đọc: bài viết về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệp
    • Mẫu câu: -는 한이 있어도 (dù có phải… cũng)
    • Nói về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệp
    • Viết về kinh doanh có đạo đức của doanh nghiệp
    • Đọc: bài viết về cách mạng công nghiệp
    • Nghe: bài giảng về sự thay đổi của ngành công nghiệp chế tạo
    • Mẫu câu: -되 (nhưng/song… phải)
    • Nói về sự thay đổi của các ngành công nghiệp
    • Viết về sự thay đổi của các ngành công nghiệp
    • Nghe: bài giảng về sa mạc
    • Đọc: bài viết về du lịch địa lý
    • Mẫu câu: N을 비롯해 … 등 (tiêu biểu là… cùng…)
    • Nói về địa lý và khí hậu
    • Viết về một điểm du lịch địa lý
    • Nghe: chương trình truyền hình kiến thức về hiện tượng nóng lên toàn cầu
    • Đọc: bài báo về trung hòa carbon
    • Mẫu câu: -는다고 해도 과언이 아니다 (nói… cũng không quá lời)
    • Nói về việc thực hành trung hòa carbon
    • Viết về cách thực hành trung hòa carbon
    • Nghe: phim tài liệu về chương trình truyền hình 「Tìm kiếm gia đình ly tán」
    • Đọc: bài cảm nhận về bộ phim 「Người lái taxi」
    • Mẫu câu: -기에 -을 수 있었다 (vì/nhờ… nên đã có thể…)
    • Nói về một sự kiện lịch sử
    • Viết về một sự kiện lịch sử
    • Nghe: bài giảng về món ăn người Hàn yêu thích
    • Đọc: bài viết về lịch sử món bingsu
    • Mẫu câu: N을 불문하고 (bất kể…)
    • Nói về quá trình phổ biến của một món ăn
    • Viết về lịch sử của một món ăn
    • Đọc: bài viết về bài kiểm tra năng lực của trí tuệ nhân tạo
    • Nghe: bài giảng về công nghệ trí tuệ nhân tạo
    • Mẫu câu: -으리라 여겨지던 (từng được cho là sẽ…)
    • Nói về tác phẩm nghệ thuật được sáng tác bằng AI
    • Viết về vấn đề bản quyền của tác phẩm nghệ thuật sáng tác bằng AI
    • Nghe: phỏng vấn thời sự về du lịch vũ trụ
    • Đọc: bài báo về ngành công nghiệp vũ trụ
    • Mẫu câu: -는 한 -을 것이다 (chừng nào còn… thì sẽ…)
    • Nói về du lịch vũ trụ
    • Viết bài giới thiệu một nghề trong ngành công nghiệp vũ trụ
  1. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: phim tài liệu về tính cách con ngườiĐọc: bài viết về người sống có kế hoạch và người sống ngẫu hứngMẫu câu: -는다고 해서 -는 것은 아니다 (không phải cứ… là…)Nói về trải nghiệm cùng người có tính cách giống hoặc khác mìnhViết về tính cách của bản thân
  2. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: bài giảng về tâm lý và hành viĐọc: bài viết về cách đối phó với việc không thể tránh khỏiMẫu câu: -을 바에야 (thà… còn hơn)Nói về cách thúc đẩy con người thay đổi hành viViết về cách thúc đẩy con người thay đổi hành vi
  3. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: bài giảng về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệpĐọc: bài viết về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệpMẫu câu: -는 한이 있어도 (dù có phải… cũng)Nói về chiến lược sinh tồn của doanh nghiệpViết về kinh doanh có đạo đức của doanh nghiệp
  4. Ngữ pháp
    Hoạt độngĐọc: bài viết về cách mạng công nghiệpNghe: bài giảng về sự thay đổi của ngành công nghiệp chế tạoMẫu câu: -되 (nhưng/song… phải)Nói về sự thay đổi của các ngành công nghiệpViết về sự thay đổi của các ngành công nghiệp
  5. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: bài giảng về sa mạcĐọc: bài viết về du lịch địa lýMẫu câu: N을 비롯해 … 등 (tiêu biểu là… cùng…)Nói về địa lý và khí hậuViết về một điểm du lịch địa lý
  6. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: chương trình truyền hình kiến thức về hiện tượng nóng lên toàn cầuĐọc: bài báo về trung hòa carbonMẫu câu: -는다고 해도 과언이 아니다 (nói… cũng không quá lời)Nói về việc thực hành trung hòa carbonViết về cách thực hành trung hòa carbon
  7. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: phim tài liệu về chương trình truyền hình 「Tìm kiếm gia đình ly tán」Đọc: bài cảm nhận về bộ phim 「Người lái taxi」Mẫu câu: -기에 -을 수 있었다 (vì/nhờ… nên đã có thể…)Nói về một sự kiện lịch sửViết về một sự kiện lịch sử
  8. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: bài giảng về món ăn người Hàn yêu thíchĐọc: bài viết về lịch sử món bingsuMẫu câu: N을 불문하고 (bất kể…)Nói về quá trình phổ biến của một món ănViết về lịch sử của một món ăn
  9. Ngữ pháp
    Hoạt độngĐọc: bài viết về bài kiểm tra năng lực của trí tuệ nhân tạoNghe: bài giảng về công nghệ trí tuệ nhân tạoMẫu câu: -으리라 여겨지던 (từng được cho là sẽ…)Nói về tác phẩm nghệ thuật được sáng tác bằng AIViết về vấn đề bản quyền của tác phẩm nghệ thuật sáng tác bằng AI
  10. Ngữ pháp
    Hoạt độngNghe: phỏng vấn thời sự về du lịch vũ trụĐọc: bài báo về ngành công nghiệp vũ trụMẫu câu: -는 한 -을 것이다 (chừng nào còn… thì sẽ…)Nói về du lịch vũ trụViết bài giới thiệu một nghề trong ngành công nghiệp vũ trụ