VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Góc học tập
Tải app
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Góc học tập
Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 1

사회통합프로그램 문화 1 · trang 132–141

KIIP 1 – Bài 12: dịch tiếng Việt và ngữ pháp

Trang 135

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 -을 거예요

Nói về dự định hay việc sắp làm — thì tương lai, "sẽ…".

제이슨 씨는 방학에 태권도를 배울 거예요.

Anh Jason sẽ học taekwondo vào kỳ nghỉ.

Trang 137

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 형 -고 (나열)

Nối hai việc hay hai tính chất ngang hàng trong một câu — "vừa… vừa…", "…và…".

한국어 공부는 쉽고 재미있습니다.

Việc học tiếng Hàn vừa dễ vừa thú vị.

Trang 139

Mở trong sách

Bài đọc 1

제 고향은 베트남 하노이입니다. 하노이에 부모님하고 오빠, 언니가 있습니다. 저는 다음 주에 하노이에 갈 겁니다. 그래서 부모님 선물을 샀습니다. 인삼차와 화장품을 샀습니다. 고향에서 친척들도 만나고 고향 친구들도 만날 겁니다. 빨리 하노이에 가고 싶습니다.

Quê tôi là Hà Nội, Việt Nam. Ở Hà Nội tôi có bố mẹ, anh trai và chị gái. Tuần sau tôi sẽ về Hà Nội. Vì vậy tôi đã mua quà cho bố mẹ. Tôi mua trà nhân sâm và mỹ phẩm. Ở quê tôi sẽ gặp họ hàng và cả bạn bè cùng quê nữa. Tôi muốn về Hà Nội thật nhanh.

Bài đọc 2

저는 작년에 한국에 왔습니다. 지금 안산에서 일합니다. 주말에는 한국어도 배웁니다. 다음 달에 제 고향 친구가 한국에 올 겁니다. 저는 친구와 같이 여행도 하고 한국 음식도 먹을 겁니다. 빨리 친구를 만나고 싶습니다.

Tôi đến Hàn Quốc năm ngoái. Bây giờ tôi làm việc ở Ansan. Cuối tuần tôi còn học tiếng Hàn nữa. Tháng sau, bạn cùng quê tôi sẽ sang Hàn Quốc. Tôi sẽ cùng bạn đi du lịch và ăn món ăn Hàn Quốc. Tôi muốn gặp bạn thật nhanh.

Trang 140

Mở trong sách

Văn hoá và thông tin

한국의 인기 여행지 여러분은 한국에서 어디에 가 봤습니까? 제주도는 자연 경치가 아름답습니다. 부산은 바다가 아름답습니다. 한국의 전통과 역사를 알고 싶습니까? 그러면 전주와 경주에 가세요. 전주에는 한옥 마을이 있고 경주에는 불국사가 있습니다. 그리고 사람들은 서울에서 많이 여행합니다. 남산 서울 타워와 한강 공원, 경복궁에 많이 갑니다.

Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc Bạn đã từng đến những đâu ở Hàn Quốc? Đảo Jeju có phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp. Busan có biển rất đẹp. Bạn muốn tìm hiểu truyền thống và lịch sử Hàn Quốc? Vậy hãy đến Jeonju và Gyeongju. Ở Jeonju có làng nhà truyền thống Hanok, còn ở Gyeongju có chùa Bulguksa. Ngoài ra, nhiều người đi du lịch ngay ở Seoul. Họ hay đến tháp Namsan Seoul, công viên sông Hàn và cung Gyeongbokgung.

Câu hỏi thảo luận

1) 한국의 인기 여행지는 어디예요? 2) 사람들은 서울에서 어디에 가요? 3) 여러분은 한국에서 어디에 가고 싶어요?

1) Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc ở đâu? 2) Ở Seoul, mọi người hay đi đâu? 3) Bạn muốn đi đâu ở Hàn Quốc?

Bài 11Bài 13