사회통합프로그램 문화 1 · trang 142–151
KIIP 1 – Bài 13: dịch tiếng Việt và ngữ pháp
Trang 145
Mở trong sáchNgữ pháp 명 으로 (수단)
Chỉ phương tiện di chuyển — "đi bằng xe buýt, bằng tàu điện…".
공항에 택시로 가요.
Tôi đi taxi ra sân bay.
Trang 147
Mở trong sáchNgữ pháp 동 -으러 가다/오다
Nói MỤC ĐÍCH của việc đi lại — "đi để làm gì", "đến để làm gì".
친구들과 식당에 점심을 먹으러 가요.
Tôi đi ăn trưa ở quán cùng bạn bè.
Trang 149
Mở trong sáchBài đọc
지난 주말에 아들 유진하고 남산에 갔습니다. 우리는 남산 근처까지 지하철로 갔습니다. 그리고 걸어서 남산으로 올라갔습니다. 조금 힘들었지만 기분은 좋았습니다. 우리는 산책도 하고 사진도 찍었습니다. 그리고 남산 서울 타워 전망대에도 올라갔습니다. 유진은 케이블카를 타고 싶어 했습니다. 그래서 다음에 케이블카를 타러 남산에 다시 갈 겁니다.
Cuối tuần trước tôi đi núi Namsan cùng con trai Yujin. Chúng tôi đi tàu điện ngầm tới gần Namsan. Rồi đi bộ leo lên núi. Hơi mệt nhưng tinh thần rất thoải mái. Chúng tôi vừa đi dạo vừa chụp ảnh. Chúng tôi còn lên cả đài quan sát của tháp Namsan Seoul. Yujin muốn đi cáp treo. Vì vậy lần sau chúng tôi sẽ quay lại Namsan để đi cáp treo.
Trang 150
Mở trong sáchVăn hoá và thông tin
한국의 대중교통 수단 한국에는 대중교통 수단이 많습니다. 시내버스, 광역 버스/시외버스, 지하철, 택시, 고속버스, 기차가 있습니다. 사람들이 도시 안에서 이동할 때에는 시내버스, 지하철, 택시를 탑니다. 도시 밖으로 나갈 때에는 지하철을 타거나 광역 버스/시외버스를 탑니다. 먼 곳에 갈 때에는 기차나 고속버스를 탑니다. 한국에는 교통 카드가 있어서 버스, 지하철, 택시를 탈 때 편리합니다.
Phương tiện giao thông công cộng ở Hàn Quốc Ở Hàn Quốc có nhiều phương tiện giao thông công cộng: xe buýt nội thành, xe buýt liên vùng/xe buýt ngoại thành, tàu điện ngầm, taxi, xe buýt cao tốc và tàu hoả. Khi đi lại trong thành phố, mọi người đi xe buýt nội thành, tàu điện ngầm hoặc taxi. Khi ra ngoài thành phố thì đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt liên vùng/ngoại thành. Khi đi xa thì đi tàu hoả hoặc xe buýt cao tốc. Ở Hàn Quốc có thẻ giao thông nên đi xe buýt, tàu điện ngầm, taxi rất tiện.
Câu hỏi thảo luận
1) 한국의 대중교통 수단은 무엇이 있어요? 2) 한국 사람들이 먼 곳에 갈 때 무엇을 타요? 3) 여러분은 주로 무엇을 타요?
1) Hàn Quốc có những phương tiện giao thông công cộng nào? 2) Người Hàn đi gì khi đi xa? 3) Bạn thường đi phương tiện gì?