VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Góc học tập
Tải app
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Góc học tập
Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 1

사회통합프로그램 문화 1 · trang 42–51

KIIP 1 – Bài 4: dịch tiếng Việt và ngữ pháp

Trang 45

Mở trong sách

Ngữ pháp 명 에 가다

Dùng để nói đi đến đâu — 에 gắn sau nơi chốn rồi mới tới động từ di chuyển.

제 친구가 한국에 와요.

Bạn tôi đến Hàn Quốc.

Trang 47

Mở trong sách

Ngữ pháp 명 에서

Chỉ nơi DIỄN RA hành động — khác 에 (chỉ nơi đến hoặc nơi có mặt).

잠시드 씨는 극장에서 영화를 봐요.

Anh Jamshid xem phim ở rạp.

Trang 49

Mở trong sách

Bài đọc

후엔 씨는 오늘 공원에 가요. 공원에서 운동을 해요. 후엔 씨는 운동을 아주 좋아해요. 후엔 씨 남편은 기타를 좋아해요. 주말에 문화 센터에 가요. 문화 센터에서 기타를 배워요.

Hôm nay chị Huyền đi công viên. Chị tập thể dục ở công viên. Chị Huyền rất thích tập thể dục. Chồng chị Huyền thích đàn ghi-ta. Cuối tuần anh ấy đi trung tâm văn hoá. Anh ấy học ghi-ta ở trung tâm văn hoá.

Trang 50

Mở trong sách

Văn hoá và thông tin

한국의 휴식 공간 한국에는 사람들이 쉴 수 있는 장소가 많아요. 사람들이 산책을 하거나 자전거를 타는 시민 공원이 있어요. 아름다운 경치를 보면서 천천히 산책을 하는 둘레길도 있어요. 사람들이 잠깐 동안 쉴 수 있는 쉼터도 많아요. 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 즐거운 시간을 보내요.

Không gian nghỉ ngơi ở Hàn Quốc Ở Hàn Quốc có nhiều nơi để mọi người nghỉ ngơi. Có công viên công cộng, nơi mọi người đi dạo hoặc đạp xe. Có cả những con đường dạo bộ (둘레길) để vừa ngắm cảnh đẹp vừa thong thả đi bộ. Cũng có nhiều chỗ nghỉ chân (쉼터) để mọi người nghỉ ngơi một lát. Mọi người có những giờ phút vui vẻ ở công viên, đường dạo bộ và chỗ nghỉ chân.

Câu hỏi thảo luận

1) 한국 사람들은 시민 공원, 둘레길에서 무엇을 해요? 2) 한국 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 시간을 어떻게 보내요? 3) 여러분 고향의 공원, 쉼터를 이야기해 보세요.

1) Người Hàn làm gì ở công viên công cộng và đường dạo bộ? 2) Người Hàn dành thời gian ở công viên, đường dạo bộ và chỗ nghỉ chân như thế nào? 3) Hãy kể về công viên và chỗ nghỉ chân ở quê bạn.

Bài 3Bài 5