사회통합프로그램 문화 1 · trang 92–111
KIIP 1 – Bài 9: dịch tiếng Việt và ngữ pháp
Trang 95
Mở trong sáchNgữ pháp 동 형 -았-/-었-
Đuôi quá khứ — chèn vào giữa gốc động từ/tính từ và đuôi câu để nói chuyện đã xảy ra.
저는 작년에 한국에 왔어요.
Tôi đã đến Hàn Quốc vào năm ngoái.
Trang 97
Mở trong sáchNgữ pháp 명 도
Gắn sau danh từ để thêm vào điều vừa nói — "cũng…". Nó THAY THẾ 은/는, 이/가, 을/를.
저는 수영을 좋아해요. 축구도 좋아해요.
Tôi thích bơi. Tôi cũng thích bóng đá.
Trang 99
Mở trong sáchBài đọc
저는 지난주 토요일에 친구와 함께 전주에 갔습니다. 우리는 점심에 비빔밥을 먹었습니다. 정말 맛있었습니다. 오후에 한옥 마을에 갔습니다. 우리는 한복을 입었습니다. 사진도 많이 찍었습니다. 우리는 아침부터 저녁까지 많이 걸었습니다. 그래서 다리가 아팠습니다. 그렇지만 정말 즐거웠습니다.
Thứ Bảy tuần trước tôi đã đi Jeonju cùng bạn. Buổi trưa chúng tôi ăn bibimbap. Thật sự rất ngon. Buổi chiều chúng tôi đi làng cổ Hanok. Chúng tôi đã mặc hanbok. Chúng tôi cũng chụp rất nhiều ảnh. Chúng tôi đi bộ nhiều từ sáng đến tối. Vì vậy chân bị đau. Nhưng thật sự rất vui.
Trang 100
Mở trong sáchVăn hoá và thông tin
한국인의 주말 활동 한국 사람들은 주말에 쉬거나 취미를 즐겨요. 한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 쉬면서 텔레비전을 보는 일이에요. 다음으로는 컴퓨터 게임이나 인터넷 검색을 해요. 그리고 영화나 연극을 보는 사람도 많아요. 어떤 사람들은 친구를 만나서 운동을 해요.
Hoạt động cuối tuần của người Hàn Vào cuối tuần, người Hàn thường nghỉ ngơi hoặc tận hưởng sở thích. Việc người Hàn làm nhiều nhất vào cuối tuần là vừa nghỉ ngơi vừa xem ti vi. Tiếp theo là chơi game trên máy tính hoặc lướt mạng. Cũng có nhiều người đi xem phim hoặc xem kịch. Có người thì gặp bạn bè rồi cùng chơi thể thao.
Câu hỏi thảo luận
1) 한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 뭐예요? 2) 한국 사람들은 주말에 누구와 운동을 해요? 3) 여러분은 주말에 뭐 해요?
1) Việc người Hàn làm nhiều nhất vào cuối tuần là gì? 2) Vào cuối tuần, người Hàn chơi thể thao với ai? 3) Cuối tuần bạn làm gì?