VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Góc học tập
Tải app
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Góc học tập
Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 2

사회통합프로그램 문화 2 · trang 152–161

KIIP 2 – Bài 14: dịch tiếng Việt và ngữ pháp

Trang 155

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 -어도 되다

Xin phép hoặc cho phép — "…cũng được không?", "…cũng được".

가: 이 옷 입어 봐도 돼요? 나: 네, 입어 보세요.

A: Tôi mặc thử bộ này được không? B: Vâng, chị thử đi.

Trang 157

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 -으려면

Nêu điều kiện để đạt một mục đích — "muốn… thì phải…".

감기에 걸리지 않으려면 손을 자주 씻으세요.

Muốn không bị cảm thì hãy rửa tay thường xuyên.

Trang 158

Mở trong sách

Hội thoại

직원: 어서 오세요. 어떻게 오셨어요? 라민: 비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요? 직원: 여기 신청서를 쓰세요. 사진과 신분증은 가져오셨어요? 라민: 네, 여기 가져왔어요. 직원: 수수료는 6만 원입니다. 라민: 이번에 신청하면 체류 기간이 얼마나 연장돼요? 직원: 최대 2년까지 연장됩니다.

Nhân viên: Mời anh vào. Anh cần gì ạ? Ramin: Tôi muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào ạ? Nhân viên: Anh điền vào tờ đơn này. Anh mang ảnh và giấy tờ tuỳ thân theo chưa ạ? Ramin: Có, tôi mang theo đây ạ. Nhân viên: Lệ phí là 60.000 won ạ. Ramin: Lần này đăng ký thì được gia hạn thời gian lưu trú bao lâu ạ? Nhân viên: Được gia hạn tối đa đến 2 năm ạ.

Trang 159

Mở trong sách

Đơn đăng ký tổng hợp

통합신청서 (신고서) 업무선택: [V] 외국인 등록 / [ ] 등록증 재발급 / [ ] 체류 기간 연장 / [ ] 체류 자격 변경 / [ ] 체류 자격 부여 / [ ] 체류 자격 외 활동 / [ ] 근무처 변경 / [ ] 재입국(단수, 복수) / [ ] 체류지 변경 / [ ] 등록 사항 변경 신고 성명: 성 Anisuru / 명 Rahman | 성별 [V] 남 [ ] 여 생년월일 또는 외국인등록번호: 1978. 09. 27. | 국적: 방글라데시 여권 번호: OK1234567 | 여권 발급일자: 2019.05.01 | 여권 유효 기간: 2029.04.30 대한민국 내 주소: 경기도 안산시 단원구 부부로 43 전화번호: 없음 | 휴대 전화: 010-1234-5678 본국 주소: Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208 | 전화번호: 02)911-7415 근무처: 원 근무처 (주)한국새시 | 사업자 등록 번호 123-45-67890 신청일: 20XX. 08. 01. | 신청인 서명 또는 인: RAHMAN

Đơn đăng ký tổng hợp (tờ khai) Chọn loại thủ tục: [V] Đăng ký người nước ngoài / [ ] Cấp lại thẻ đăng ký / [ ] Gia hạn thời gian lưu trú / [ ] Thay đổi tư cách lưu trú / [ ] Cấp tư cách lưu trú / [ ] Hoạt động ngoài tư cách lưu trú / [ ] Thay đổi nơi làm việc / [ ] Tái nhập cảnh (một lần, nhiều lần) / [ ] Thay đổi nơi lưu trú / [ ] Khai báo thay đổi thông tin đăng ký Họ tên: Họ Anisuru / Tên Rahman | Giới tính [V] Nam [ ] Nữ Ngày sinh hoặc số đăng ký người nước ngoài: 27/09/1978 | Quốc tịch: Bangladesh Số hộ chiếu: OK1234567 | Ngày cấp: 01/05/2019 | Có giá trị đến: 30/04/2029 Địa chỉ tại Hàn Quốc: 43 Bubu-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do Số điện thoại bàn: không có | Điện thoại di động: 010-1234-5678 Địa chỉ tại nước mình: Shaheed Tajuddin Ahmed Ave. Dhaka 1208 | Điện thoại: 02)911-7415 Nơi làm việc: nơi làm việc hiện tại Công ty TNHH Hanguk Saesi | Mã số doanh nghiệp: 123-45-67890 Ngày nộp đơn: 01/08/20XX | Chữ ký hoặc con dấu người nộp: RAHMAN

Trang 160

Mở trong sách

Văn hoá và thông tin

출입국·외국인청(사무소) 외국인이 국내에서 비자 연장 신청을 하거나 외국인 등록증을 발급받으려면 출입국·외국인청이나 출입국·외국인사무소에 가야 합니다. 출입국·외국인청과 출입국·외국인사무소는 전국에 19개소(출입국·외국인청 6개소, 출입국·외국인사무소 13개소)가 있습니다. 이곳에서 업무를 보려면 인터넷으로 사전 예약을 하고 방문해야 합니다. 그러나 증명서를 발급받거나 외국인 등록증을 받으러 갈 때는 예약하지 않아도 됩니다. 인터넷 사전 예약 방문 서비스를 이용하려면 먼저 하이코리아(www.hikorea.go.kr)에 접속해야 합니다.

Cục / Văn phòng Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài (출입국·외국인청/사무소) Người nước ngoài muốn xin gia hạn visa hay xin cấp thẻ đăng ký người nước ngoài ở Hàn Quốc thì phải đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài (출입국·외국인청) hoặc Văn phòng Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài (출입국·외국인사무소). Trên cả nước có 19 nơi như vậy (6 Cục và 13 Văn phòng). Muốn làm thủ tục ở đây thì phải đặt lịch trước qua mạng rồi mới đến. Tuy nhiên, khi đi xin cấp giấy chứng nhận hoặc đi nhận thẻ đăng ký người nước ngoài thì không cần đặt lịch. Muốn dùng dịch vụ đặt lịch hẹn qua mạng, trước hết bạn phải vào trang HiKorea (www.hikorea.go.kr).

Câu hỏi thảo luận

1) 언제 출입국·외국인청을 방문해요? 2) 출입국·외국인청에 사전 예약을 하려면 어떻게 해야 돼요? 3) 여러분은 어느 출입국·외국인청에 가 봤어요?

1) Khi nào thì cần đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài? 2) Muốn đặt lịch trước với Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài thì phải làm thế nào? 3) Bạn đã từng đến Cục/Văn phòng Xuất nhập cảnh nào?

Các văn phòng xuất nhập cảnh

서울, 서울 남부, 인천, 인천공항, 김포공항, 양주, 수원, 춘천, 청주, 대전, 전주, 광주, 여수, 대구, 울산, 부산, 김해공항, 창원, 제주

19 nơi có Cục/Văn phòng Xuất nhập cảnh trên bản đồ: Seoul (서울), Nam Seoul (서울 남부), Incheon (인천), sân bay Incheon (인천공항), sân bay Gimpo (김포공항), Yangju (양주), Suwon (수원), Chuncheon (춘천), Cheongju (청주), Daejeon (대전), Jeonju (전주), Gwangju (광주), Yeosu (여수), Daegu (대구), Ulsan (울산), Busan (부산), sân bay Gimhae (김해공항), Changwon (창원), Jeju (제주).

Bài 13Bài 15