사회통합프로그램 문화 2 · trang 162–171
KIIP 2 – Bài 15: dịch tiếng Việt và ngữ pháp
Trang 165
Mở trong sáchNgữ pháp 동 -고 있다
Hành động ĐANG diễn ra — "đang làm…".
초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요.
Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.
Trang 167
Mở trong sáchNgữ pháp 동 -은
Biến động từ thành từ bổ nghĩa ở thì QUÁ KHỨ — khác -는 (hiện tại).
이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요.
Đây là ảnh chụp hồi tôi về quê.
Trang 168
Mở trong sáchHội thoại
반장님: 라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요. 라흐만: 네, 반장님. 반장님: 지금 무슨 일을 하고 있어요? 라흐만: 아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요? 반장님: 3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요.
Tổ trưởng: Anh Rahman, hôm nay cũng đừng quên đội mũ bảo hộ nhé. Rahman: Vâng, thưa tổ trưởng. Tổ trưởng: Bây giờ anh đang làm việc gì vậy? Rahman: Tôi đang chuyển mấy kiện hàng vừa đến lúc nãy ạ. Mà hôm nay phải làm đến khi nào ạ? Tổ trưởng: Đến 3 giờ. Làm xong hết rồi thì đừng quên tắt nguồn điện của máy nhé.
Trang 169
Mở trong sáchThư điện tử
받은 메일 보낸 사람: 김정수 과장 | 제목: 안젤라 업무 | 첨부파일: 제품 구매 확인서 1. 오늘 필리핀에서 온 계약서를 보냅니다. 한국어로 번역 부탁합니다. 내일(금) 3시까지 끝내야 됩니다. 2. 어젯밤에 데이비드 사장이 한국에 도착했습니다. 오늘 회의하러 우리 회사를 방문할 겁니다. 중요한 손님이니까 친절하게 회사 안내 좀 부탁합니다. 그리고 회의 때 통역도 부탁합니다.
Thư đến Người gửi: Trưởng phòng Kim Jeong-su | Tiêu đề: Công việc của Angela | Tệp đính kèm: Giấy xác nhận mua sản phẩm 1. Hôm nay tôi gửi bản hợp đồng từ Philippines gửi sang. Nhờ cô dịch sang tiếng Hàn. Phải xong trước 3 giờ ngày mai (thứ Sáu). 2. Tối qua giám đốc David đã đến Hàn Quốc. Hôm nay ông ấy sẽ tới công ty ta để họp. Vì là khách quan trọng nên nhờ cô giới thiệu công ty thật chu đáo. Và lúc họp cũng nhờ cô phiên dịch giúp.
Trang 170
Mở trong sáchVăn hoá và thông tin
한국 회사의 직위 회사에는 여러 직위가 있습니다. 최근에는 직위의 이름이 다양해졌지만 전통적인 직위 명칭은 사장 – 부사장 – 전무 – 상무 – 이사 – 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원입니다. 대체로 사원으로 입사한 후에 일정 기간 일을 하고 능력을 인정받으면 단계적으로 승진을 합니다.
Chức danh trong công ty Hàn Quốc Trong công ty có nhiều chức danh. Gần đây tên gọi các chức danh đã đa dạng hơn, nhưng các chức danh truyền thống, từ cao xuống thấp, là: giám đốc (사장) – phó giám đốc (부사장) – giám đốc điều hành cấp cao (전무) – giám đốc điều hành (상무) – thành viên ban giám đốc (이사) – trưởng phòng (부장) – phó phòng (차장) – trưởng bộ phận (과장) – trợ lý trưởng bộ phận (대리) – nhân viên (사원). Thường thì người ta vào công ty ở vị trí nhân viên, làm việc một thời gian, và khi năng lực được công nhận thì được thăng chức dần từng bậc.
Câu hỏi thảo luận
1) 한국 회사에는 어떤 직위가 있어요? 2) 과장보다 높은 직위는 무엇이에요? 3) 여러분 나라의 회사에는 어떤 직위가 있어요?
1) Công ty Hàn Quốc có những chức danh nào? 2) Những chức danh nào cao hơn trưởng bộ phận (과장)? 3) Công ty ở nước bạn có những chức danh nào?