VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Góc học tập
Tải app
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Góc học tập
Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 2

사회통합프로그램 문화 2 · trang 22–31

KIIP 2 – Bài 2: dịch tiếng Việt và ngữ pháp

Trang 25

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 -을게요

Hứa hoặc nhận làm việc gì đó — "để tôi…". Chỉ dùng cho chính mình.

제가 생일 케이크를 준비할게요.

Để tôi chuẩn bị bánh sinh nhật cho.

Trang 27

Mở trong sách

Ngữ pháp 동 -은 다음에

Nối hai việc theo thứ tự trước sau — "sau khi… thì…".

과일을 씻은 다음에 냉장고에 넣으세요.

Rửa trái cây xong rồi cho vào tủ lạnh nhé.

Trang 28

Mở trong sách

Hội thoại

잠시드: 집이 좀 더럽네요. 같이 집을 치워요. 박진우: 네, 그래요. 내가 청소를 할게요. 잠시드 씨는 바닥의 물건들을 치워 주세요. 잠시드: 알았어요. 물건을 치운 다음에 설거지를 할까요? 박진우: 네, 그렇게 해요. 쓰레기는 내가 버릴게요.

Jamshid: Nhà hơi bẩn rồi nhỉ. Mình dọn nhà cùng nhau đi. Park Jin-woo: Ừ, được đấy. Tôi sẽ lau dọn. Anh Jamshid dọn mấy thứ đồ dưới sàn giúp tôi nhé. Jamshid: Biết rồi. Dọn đồ xong thì rửa bát nhé? Park Jin-woo: Ừ, làm vậy đi. Rác thì để tôi đi đổ.

Trang 29

Mở trong sách

Lời nhắn 1

보부르 씨 오늘 저녁에 우리 집에서 파티가 있어요. 잊지 않았지요? 퇴근 후에 마트에서 장 보고 갈게요. 보부르 씨가 거실 청소 좀 해 주세요. 청소기를 돌린 다음에 걸레질을 부탁해요. 아참, 부엌에 음식물 쓰레기가 있어요. 쓰레기도 버려 주세요. 잠시드 드림

Anh Bobur ơi, Tối nay nhà mình có tiệc. Anh không quên chứ? Tan làm em sẽ ghé siêu thị mua đồ rồi về. Anh dọn giúp em phòng khách nhé. Hút bụi xong thì lau nhà giúp em. À đúng rồi, trong bếp có rác thực phẩm. Anh đổ rác luôn giúp em nhé. Jamshid

Lời nhắn 2

왕흔 씨~ 급한 일이 생겨서 먼저 나가요. 좀 전에 세탁기를 돌리기 시작했어요. 세탁이 끝난 다음에 빨래를 널어 주세요. 오늘은 집에 일찍 올게요. 이따가 저녁에 봐요. ^^ 이링 드림

Chị Wang Xin ơi~ Em có việc gấp nên đi trước. Vừa nãy em đã bật máy giặt rồi. Giặt xong thì chị phơi đồ giúp em nhé. Hôm nay em sẽ về nhà sớm. Tối gặp lại chị nhé. ^^ Yi Ling

Trang 30

Mở trong sách

Văn hoá và thông tin

쓰레기 분리수거 한국에서는 쓰레기를 분리수거합니다. 일반 쓰레기는 종량제 봉투에 넣어서 버립니다. 다시 쓸 수 있는 깡통, 병, 플라스틱, 종이 등은 분리수거통에 버립니다. 음식물 쓰레기는 음식물 쓰레기봉투에 넣어서 버립니다. 요즘은 음식물 쓰레기 종량기에 넣는 경우도 많습니다. 지역마다 쓰레기를 버리는 날짜나 장소, 쓰레기봉투 등이 다릅니다.

Phân loại rác Ở Hàn Quốc, rác được phân loại trước khi vứt. Rác thông thường thì cho vào túi rác tính phí theo lượng thải (종량제 봉투) rồi mới vứt. Những thứ dùng lại được như vỏ lon, chai lọ, đồ nhựa, giấy… thì bỏ vào thùng rác tái chế. Rác thực phẩm thì cho vào túi rác thực phẩm riêng rồi vứt. Dạo này cũng có nhiều nơi bỏ rác thực phẩm vào máy cân rác tính phí. Mỗi địa phương có ngày vứt rác, chỗ vứt rác và loại túi rác khác nhau.

Câu hỏi thảo luận

1) 일반 쓰레기는 어떻게 버려요? 2) 음식물 쓰레기는 어떻게 버려요? 3) 여러분의 고향에서는 쓰레기를 어떻게 버려요?

1) Rác thông thường thì vứt thế nào? 2) Rác thực phẩm thì vứt thế nào? 3) Ở quê bạn, người ta vứt rác thế nào?

Bài 1Bài 3