사회통합프로그램 문화 2 · trang 32–41
KIIP 2 – Bài 3: dịch tiếng Việt và ngữ pháp
Trang 35
Mở trong sáchNgữ pháp 명 이나
Nối hai lựa chọn — "hoặc…, hay…".
저는 버스나 지하철을 타고 회사에 가요.
Tôi đi làm bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
Trang 37
Mở trong sáchNgữ pháp 동 -어 보다
Nói đã THỬ làm gì đó, hoặc mời người khác thử — "thử… xem".
이 운동화가 아주 편해요. 한번 신어 보세요.
Đôi giày này rất êm. Anh thử đi xem.
Trang 38
Mở trong sáchHội thoại
점원: 어서 오세요. 어떤 옷을 찾으세요? 후엔: 정장 치마나 바지 있어요? 결혼식에서 입을 거예요. 점원: 네, 이쪽에 있어요. 이건 어떠세요? 후엔: 바지 허리가 조금 작아요. 더 큰 사이즈 있어요? 점원: 그럼 이걸로 한번 입어 보세요.
Nhân viên: Mời chị vào. Chị tìm loại quần áo nào ạ? Huyền: Có chân váy hay quần công sở không ạ? Tôi định mặc đi dự đám cưới. Nhân viên: Có ạ, ở phía này. Cái này thì thế nào ạ? Huyền: Cạp quần hơi nhỏ. Có cỡ to hơn không? Nhân viên: Vậy chị mặc thử cái này xem ạ.
Trang 39
Mở trong sáchBài đọc
이 옷은 우리 회사의 작업복입니다. 우리는 작업복으로 티셔츠, 바지, 조끼를 입습니다. 이 티셔츠와 바지는 시원하고 편합니다. 땀도 빨리 마릅니다. 조끼에는 주머니가 많이 있습니다. 그래서 필요한 물건을 넣습니다. 저는 이 옷이 아주 마음에 듭니다.
Bộ này là đồng phục lao động của công ty tôi. Chúng tôi mặc áo thun, quần dài và áo gi-lê làm đồng phục. Áo thun và quần này mát và thoải mái. Mồ hôi cũng khô nhanh. Áo gi-lê có nhiều túi. Vì vậy tôi để những thứ cần dùng vào đó. Tôi rất ưng bộ đồ này.
Trang 40
Mở trong sáchVăn hoá và thông tin
한국의 전통 시장 한국에는 전통 시장이 많이 있습니다. 전통 시장에서는 다양한 물건과 음식을 팝니다. 보통 백화점보다 가격이 쌉니다. 서울에는 남대문 시장, 광장 시장, 경동 시장, 통인 시장 등이 있습니다. 여러분도 한국의 전통 시장에 한번 가 보세요. 거기에서 좋은 물건도 구경하고 맛있는 음식도 먹어 보세요.
Chợ truyền thống của Hàn Quốc Hàn Quốc có rất nhiều chợ truyền thống. Ở chợ truyền thống có bán đủ loại hàng hoá và đồ ăn. Giá thường rẻ hơn ở trung tâm thương mại. Ở Seoul có chợ Namdaemun, chợ Gwangjang, chợ Gyeongdong, chợ Tongin… Bạn cũng thử đến chợ truyền thống của Hàn Quốc một lần xem. Ở đó bạn vừa được ngắm đồ đẹp, vừa được ăn thử những món ngon nhé.
Câu hỏi thảo luận
1) 전통 시장에서 무엇을 팔아요? 2) 서울에 있는 전통 시장은 뭐예요? 3) 여러분 주변에는 어떤 전통 시장이 있어요?
1) Ở chợ truyền thống bán những gì? 2) Ở Seoul có những chợ truyền thống nào? 3) Quanh chỗ bạn ở có chợ truyền thống nào?