VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Góc học tập
Tải app
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Góc học tập
Hiểu biết Xã hội Hàn Quốc

사회통합프로그램 한국사회 이해 · trang 115–118

KIIP 5 – Bài 26: dịch tiếng Việt và ngữ pháp

Trang 116

Mở trong sách

Section 1 — Câu lạc bộ 20-50

한국 경제는 빠른 성장을 거듭한 결과 이제는 세계에서 차지하는 경제 지위가 매우 높아졌다. 한국의 경제 규모는 1970년에 세계 30위권에 지나지 않았지만 2011년에는 15번째로 큰 나라가 되었다. 한국은 경제 규모면에서 세계 10위권 안에 들기 위하여 열심히 노력하고 있다. 한국은 2012년에 마침내 20-50 클럽에 진입하였다. 20-50 클럽이란 다음의 두 가지 조건을 동시에 만족하는 나라를 말한다. 첫째, 1인당 국민총소득이 선진국 수준인 2만 달러를 돌파해야 한다(2만은 영어로 20K로 표시). 둘째, 인구가 5천만 명을 넘어서 세계 인구 강국이 되어야한다(5천만은 영어로 50M으로 표시). 지금까지 20-50 클럽에 진입한 나라는 일본, 미국, 프랑스, 이탈리아, 독일, 영국뿐이었다. 한국은 세계에서 7번째로 20-50 클럽에 진입함으로써 경제와 인구 규모 모두에서 세계 강국으로 자리 잡았다. 일본의 어느 신문사가 2011년 50개 주요 제품에 대하여 세계 시장에서 가장 많이 팔리는 제품을 조사한 결과에 따르면, 한국은 8개 제품에서 1위를 차지하고 있는데, 이는 미국과 일본에 이어 세계에서 3번째에 해당하는 것이었다. 전 세계적으로 한국이 1위를 차지하고 있는 제품에는 스마트폰, PDP 패널, D램, 평면 TV 등 첨단 제품들이 많다. 그동안 한국 경제가 첨단 제품과 기술 개발을 위해 투자했던 노력이 성과를 거둔 것으로 볼 수 있다.

Sau khi liên tục tăng trưởng nhanh, kinh tế Hàn Quốc hiện nay đã có vị thế rất cao trên thế giới. Quy mô kinh tế Hàn Quốc năm 1970 chỉ đứng trong khoảng hạng 30 thế giới, nhưng đến năm 2011 đã trở thành nền kinh tế lớn thứ 15. Hàn Quốc đang nỗ lực để lọt vào top 10 nền kinh tế lớn nhất thế giới. Năm 2012, Hàn Quốc cuối cùng cũng gia nhập "câu lạc bộ 20-50". Câu lạc bộ 20-50 là các quốc gia đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau: Thứ nhất, tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người phải vượt mức 20.000 đô la — mức của các nước phát triển (20 nghìn ký hiệu là 20K). Thứ hai, dân số phải vượt 50 triệu người, trở thành cường quốc dân số thế giới (50 triệu ký hiệu là 50M). Cho đến nay, các nước đã gia nhập câu lạc bộ 20-50 chỉ có Nhật Bản, Mỹ, Pháp, Ý, Đức, Anh. Hàn Quốc là nước thứ 7 trên thế giới gia nhập câu lạc bộ 20-50, khẳng định vị thế cường quốc thế giới cả về quy mô kinh tế lẫn dân số. Theo kết quả khảo sát của một tờ báo Nhật Bản năm 2011 về 50 mặt hàng chủ lực bán chạy nhất thế giới, Hàn Quốc đứng số 1 ở 8 mặt hàng — đứng thứ 3 thế giới, chỉ sau Mỹ và Nhật Bản. Các sản phẩm công nghệ cao mà Hàn Quốc đứng đầu thế giới gồm có điện thoại thông minh, màn hình PDP, chip nhớ D-RAM, TV màn hình phẳng... Có thể xem đây là thành quả của những nỗ lực đầu tư vào phát triển sản phẩm và công nghệ cao mà kinh tế Hàn Quốc đã theo đuổi bấy lâu.

Chi tiết từng câu· 12 câu
  1. 한국 경제는 빠른 성장을 거듭한 결과 이제는 세계에서 차지하는 경제 지위가 매우 높아졌다.

    Sau khi liên tục tăng trưởng nhanh, kinh tế Hàn Quốc hiện nay đã có vị thế rất cao trên thế giới.

    거듭하다 lặp đi lặp lại, liên tiếp · 지위 địa vị, vị thế (地位)

    -은 결과 "kết quả của việc…": 성장을 거듭한 결과 = sau khi (do) liên tục tăng trưởng.

  2. 한국의 경제 규모는 1970년에 세계 30위권에 지나지 않았지만 2011년에는 15번째로 큰 나라가 되었다.

    Quy mô kinh tế Hàn Quốc năm 1970 chỉ đứng trong khoảng hạng 30 thế giới, nhưng đến năm 2011 đã trở thành nền kinh tế lớn thứ 15.

    30위권 nhóm khoảng hạng 30 (位圈)

    -에 지나지 않다 "chỉ là, không hơn": 30위권에 지나지 않았다 = chỉ ở khoảng hạng 30.

  3. 한국은 경제 규모면에서 세계 10위권 안에 들기 위하여 열심히 노력하고 있다.

    Hàn Quốc đang nỗ lực để lọt vào top 10 nền kinh tế lớn nhất thế giới.

    들다 lọt vào, nằm trong (nhóm)

  4. 한국은 2012년에 마침내 20-50 클럽에 진입하였다.

    Năm 2012, Hàn Quốc cuối cùng cũng gia nhập "câu lạc bộ 20-50".

    마침내 cuối cùng, rốt cuộc · 진입하다 tiến vào, gia nhập (進入)

  5. 20-50 클럽이란 다음의 두 가지 조건을 동시에 만족하는 나라를 말한다.

    Câu lạc bộ 20-50 là các quốc gia đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau.

    동시에 đồng thời (同時) · 만족하다 thoả mãn, đáp ứng (滿足)

    -이란 -을 말한다 Mẫu định nghĩa: "… là (chỉ) …": 20-50 클럽이란 … 나라를 말한다.

  6. 첫째, 1인당 국민총소득이 선진국 수준인 2만 달러를 돌파해야 한다(2만은 영어로 20K로 표시).

    Thứ nhất, tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người phải vượt mức 20.000 đô la — mức của các nước phát triển (20 nghìn ký hiệu là 20K).

    선진국 nước phát triển (先進國) · 수준 mức, trình độ (水準) · 표시 sự biểu thị, ký hiệu (表示)

  7. 둘째, 인구가 5천만 명을 넘어서 세계 인구 강국이 되어야한다(5천만은 영어로 50M으로 표시).

    Thứ hai, dân số phải vượt 50 triệu người, trở thành cường quốc dân số thế giới (50 triệu ký hiệu là 50M).

    강국 cường quốc (强國)

  8. 지금까지 20-50 클럽에 진입한 나라는 일본, 미국, 프랑스, 이탈리아, 독일, 영국뿐이었다.

    Cho đến nay, các nước đã gia nhập câu lạc bộ 20-50 chỉ có Nhật Bản, Mỹ, Pháp, Ý, Đức, Anh.

    독일 Đức · 영국 Anh

  9. 한국은 세계에서 7번째로 20-50 클럽에 진입함으로써 경제와 인구 규모 모두에서 세계 강국으로 자리 잡았다.

    Hàn Quốc là nước thứ 7 trên thế giới gia nhập câu lạc bộ 20-50, qua đó khẳng định vị thế cường quốc thế giới cả về quy mô kinh tế lẫn dân số.

    자리 잡다 có chỗ đứng, khẳng định vị thế

  10. 일본의 어느 신문사가 2011년 50개 주요 제품에 대하여 세계 시장에서 가장 많이 팔리는 제품을 조사한 결과에 따르면, 한국은 8개 제품에서 1위를 차지하고 있는데, 이는 미국과 일본에 이어 세계에서 3번째에 해당하는 것이었다.

    Theo kết quả khảo sát của một tờ báo Nhật Bản năm 2011 về 50 mặt hàng chủ lực bán chạy nhất thế giới, Hàn Quốc đứng số 1 ở 8 mặt hàng — đứng thứ 3 thế giới, chỉ sau Mỹ và Nhật Bản.

    신문사 toà báo (新聞社) · 조사하다 khảo sát, điều tra (調査) · 해당하다 tương ứng với, thuộc về (該當)

    -에 따르면 "theo (nguồn tin)": 조사한 결과에 따르면 = theo kết quả khảo sát.

  11. 전 세계적으로 한국이 1위를 차지하고 있는 제품에는 스마트폰, PDP 패널, D램, 평면 TV 등 첨단 제품들이 많다.

    Các sản phẩm Hàn Quốc đứng đầu thế giới có nhiều sản phẩm công nghệ cao như điện thoại thông minh, màn hình PDP, chip nhớ D-RAM, TV màn hình phẳng...

    전 세계적으로 trên toàn thế giới (全世界的) · 평면 mặt phẳng (平面): 평면 TV = TV màn hình phẳng · 첨단 제품 sản phẩm công nghệ cao (尖端製品)

  12. 그동안 한국 경제가 첨단 제품과 기술 개발을 위해 투자했던 노력이 성과를 거둔 것으로 볼 수 있다.

    Có thể xem đây là thành quả của những nỗ lực đầu tư vào phát triển sản phẩm và công nghệ cao mà kinh tế Hàn Quốc đã theo đuổi bấy lâu.

    그동안 trong thời gian qua, bấy lâu · 투자하다 đầu tư (投資) · 성과를 거두다 gặt hái thành quả (成果)

    -은 것으로 볼 수 있다 "có thể xem là": 성과를 거둔 것으로 볼 수 있다 = có thể xem là đã gặt hái thành quả.

Trang 117

Mở trong sách

Section 2 — Vị thế quốc tế của kinh tế Hàn Quốc

남들이 부러워할만한 경제 성장을 이룩한 한국은 1996년에 경제협력개발기구(OECD)에 가입하였다. 이는 한국이 경제적, 정치적, 사회적으로 선진국의 자격을 갖추었음을 국제적으로 인정받은 것이다. OECD 가입을 계기로 한국은 자유무역을 확대하고 있으며, 환경과 녹색 성장을 통한 지속가능한 성장을 최우선 과제로 추진하고 있다. 한국에서는 세계 주요 나라의 지도자들이 모여서 경제 문제로 회의를 열기도 하였다. 아시아-태평양 지역 국가들의 경제 협력 회의인 APEC 회담이 2005년 한국에서 열렸다. 세계 경제 문제에 공동으로 대응하기 위해 만들어진 G20(주요 20개국) 정상회의도 2010년 서울에서 개최되었다. 이는 국제 사회에서 한국의 경제적, 정치적 위상이 크게 높아졌음을 의미한다. 한국은 과거 해외에서 받았던 도움에 보답하고 세계의 주역으로서 역할을 다하기 위하여 이제는 경제가 어려운 다른 나라를 적극적으로 돕는 역할도 하고 있다. 2009년에 OECD 산하 개발원조위원회(DAC) 회원국으로 인정받은 한국은 다른 나라로부터 도움을 받아 온 나라에서 도움을 주는 나라로 바뀐 첫 번째 사례로 꼽힌다.

Đạt được sự tăng trưởng kinh tế đáng ngưỡng mộ, Hàn Quốc đã gia nhập Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) vào năm 1996. Đây là sự công nhận quốc tế rằng Hàn Quốc đã đủ tư cách một nước phát triển về kinh tế, chính trị, xã hội. Nhân dịp gia nhập OECD, Hàn Quốc đang mở rộng tự do thương mại, và đặt mục tiêu hàng đầu là tăng trưởng bền vững thông qua bảo vệ môi trường và tăng trưởng xanh. Hàn Quốc cũng từng là nơi các nhà lãnh đạo của nhiều nước lớn trên thế giới tụ họp bàn về vấn đề kinh tế. Hội nghị APEC — hội nghị hợp tác kinh tế các nước khu vực châu Á - Thái Bình Dương — được tổ chức tại Hàn Quốc năm 2005. Hội nghị thượng đỉnh G20 (20 nền kinh tế lớn) — được thành lập để cùng ứng phó các vấn đề kinh tế thế giới — cũng được tổ chức tại Seoul năm 2010. Điều này cho thấy vị thế kinh tế, chính trị của Hàn Quốc trên trường quốc tế đã tăng lên đáng kể. Để đáp lại sự giúp đỡ từng nhận được từ nước ngoài trong quá khứ và làm tròn vai trò là một nhân vật chính của thế giới, ngày nay Hàn Quốc cũng tích cực giúp đỡ các nước khác đang gặp khó khăn về kinh tế. Được công nhận là thành viên Ủy ban Hỗ trợ Phát triển (DAC) thuộc OECD vào năm 2009, Hàn Quốc được xem là trường hợp đầu tiên chuyển từ một nước từng nhận viện trợ sang một nước đi viện trợ cho nước khác.

Chi tiết từng câu· 9 câu
  1. 남들이 부러워할만한 경제 성장을 이룩한 한국은 1996년에 경제협력개발기구(OECD)에 가입하였다.

    Đạt được sự tăng trưởng kinh tế đáng ngưỡng mộ, Hàn Quốc đã gia nhập Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) vào năm 1996.

    부러워하다 ghen tị, ngưỡng mộ · 이룩하다 gây dựng, đạt được · 경제협력개발기구 Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế – OECD (經濟協力開發機構)

  2. 이는 한국이 경제적, 정치적, 사회적으로 선진국의 자격을 갖추었음을 국제적으로 인정받은 것이다.

    Đây là sự công nhận quốc tế rằng Hàn Quốc đã đủ tư cách một nước phát triển về kinh tế, chính trị, xã hội.

  3. OECD 가입을 계기로 한국은 자유무역을 확대하고 있으며, 환경과 녹색 성장을 통한 지속가능한 성장을 최우선 과제로 추진하고 있다.

    Nhân dịp gia nhập OECD, Hàn Quốc đang mở rộng tự do thương mại, và theo đuổi tăng trưởng bền vững thông qua bảo vệ môi trường và tăng trưởng xanh như nhiệm vụ hàng đầu.

    자유무역 tự do thương mại (自由貿易) · 녹색 성장 tăng trưởng xanh (綠色成長) · 지속가능하다 bền vững (持續可能) · 최우선 과제 nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu (最優先課題) · 추진하다 thúc đẩy, xúc tiến (推進)

    -을 계기로 "nhân dịp, lấy … làm bước ngoặt": OECD 가입을 계기로 = nhân việc gia nhập OECD.

  4. 한국에서는 세계 주요 나라의 지도자들이 모여서 경제 문제로 회의를 열기도 하였다.

    Hàn Quốc cũng từng là nơi các nhà lãnh đạo của nhiều nước lớn trên thế giới tụ họp bàn về vấn đề kinh tế.

    지도자 nhà lãnh đạo (指導者) · 회의를 열다 mở hội nghị, tổ chức họp

  5. 아시아-태평양 지역 국가들의 경제 협력 회의인 APEC 회담이 2005년 한국에서 열렸다.

    Hội nghị APEC — hội nghị hợp tác kinh tế các nước khu vực châu Á - Thái Bình Dương — được tổ chức tại Hàn Quốc năm 2005.

    태평양 Thái Bình Dương (太平洋) · 회담 hội đàm, hội nghị (會談)

  6. 세계 경제 문제에 공동으로 대응하기 위해 만들어진 G20(주요 20개국) 정상회의도 2010년 서울에서 개최되었다.

    Hội nghị thượng đỉnh G20 (20 nền kinh tế lớn) — được lập ra để cùng ứng phó các vấn đề kinh tế thế giới — cũng được tổ chức tại Seoul năm 2010.

    정상회의 hội nghị thượng đỉnh (頂上會議)

  7. 이는 국제 사회에서 한국의 경제적, 정치적 위상이 크게 높아졌음을 의미한다.

    Điều này cho thấy vị thế kinh tế, chính trị của Hàn Quốc trên trường quốc tế đã tăng lên đáng kể.

    위상 vị thế (位相)

  8. 한국은 과거 해외에서 받았던 도움에 보답하고 세계의 주역으로서 역할을 다하기 위하여 이제는 경제가 어려운 다른 나라를 적극적으로 돕는 역할도 하고 있다.

    Để đáp lại sự giúp đỡ từng nhận được từ nước ngoài trong quá khứ và làm tròn vai trò là một nhân vật chính của thế giới, ngày nay Hàn Quốc cũng tích cực giúp đỡ các nước khác đang gặp khó khăn về kinh tế.

    보답하다 đền đáp, báo đáp (報答) · 주역 vai chính, nhân vật chủ chốt (主役) · 역할을 다하다 làm tròn vai trò (役割) · 적극적으로 một cách tích cực (積極的)

  9. 2009년에 OECD 산하 개발원조위원회(DAC) 회원국으로 인정받은 한국은 다른 나라로부터 도움을 받아 온 나라에서 도움을 주는 나라로 바뀐 첫 번째 사례로 꼽힌다.

    Được công nhận là thành viên Ủy ban Hỗ trợ Phát triển (DAC) thuộc OECD vào năm 2009, Hàn Quốc được xem là trường hợp đầu tiên chuyển từ một nước nhận viện trợ sang một nước đi viện trợ cho nước khác.

    산하 trực thuộc (傘下) · 개발원조위원회 Ủy ban Hỗ trợ Phát triển – DAC (開發援助委員會) · 사례 trường hợp, ví dụ thực tế (事例) · 꼽히다 được kể đến, được xem là

Bài 25Bài 27