VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary8A – A murder mystery
Bài 22/36
12 phút

Vụ án mạng – thì quá khứ đơn có quy tắc và bất quy tắc

Ngữ pháp: arrived / went, didn't go, Did you go…? – quá khứ đơn có quy tắc và bất quy tắc

Lộ trình 8ATrang sách gốc (tr.62)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Năm 1965, ông Jeremy Travers chết trong ngôi nhà ở nông thôn sau bữa tiệc sinh nhật. Thanh tra Granger hỏi từng người: "Tối qua bà đã làm gì?". Bài này ôn thì quá khứ đơn của động từ có quy tắc và bất quy tắc, câu phủ định với didn't, câu hỏi với Did…?.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ vụ giết người / kẻ giết người
/ giết / ghét
/ thanh tra / nghi phạm
/ đối tác làm ăn / thư ký
/ nhà ở nông thôn / phòng đọc sách
/ đang ngủ / đã chết
/ đến / nói
/ ngủ / thấy
/ nghe thấy / nghĩ
/ mang đi / tìm thấy
đọc (quá khứ đọc /red/)
🎧 Động từ bất quy tắc trong truyện
  • be – was, be – were, come – came, say – said, speak – spoke, sit – sat
  • go – went, sleep – slept, see – saw, hear – heard, think – thought
  • read – read, get up – got up, have – had, take – took, find – found

Ngữ pháp

📏 Động từ có quy tắc (regular verb): thêm -ed / -d ở quá khứ: want → wanted, like → liked.

🔀 Động từ bất quy tắc (irregular verb): đổi hẳn dạng, phải học thuộc: go → went, see → saw.

Câu phủ định và câu hỏi thì dễ: mọi động từ (trừ be, can) đều dùng didn't / Did + nguyên mẫu.

có quy tắc bất quy tắc Động từ + -ed: She wanted... dạng riêng: I went... didn't + nguyên mẫu / Did + chủ ngữ + nguyên mẫu?
Quá khứ đơn: khẳng định, phủ định, câu hỏi
Có quy tắc Bất quy tắc
➕ She wanted to be a doctor. I went to Paris last summer.
➖ They didn't arrive until late. He didn't come home last night.
❓ Did you watch the match? Where did you have lunch?
be / can She wasn't at home. Were you ill? I couldn't sleep.
🎧 Câu mẫu Grammar Bank 8A
  • Gordon was Jeremy's business partner. They were at his country house. They could hear a strange noise.
  • She wasn't at home last night. You weren't very nice to her. I couldn't sleep.
  • Were you ill yesterday? When was he born? Could you see anybody in the library?
  • I really liked the present. She wanted to be a doctor.
  • She didn't enjoy the concert. They didn't arrive until very late.
  • Did you watch the match last night? When did you finish the book?
  • I went to Paris last summer. She slept on the sofa.
  • He didn't come home last night. They didn't hear the music.
  • Did you speak to your sister yesterday? Where did you have lunch?

was / were / could tự làm phủ định và câu hỏi (I wasn't…, Were you…?), không dùng did. Trả lời ngắn: Did you love him? – Yes, I did. / No, I didn't.

Hội thoại

Thanh tra Granger hỏi cung Amanda Travers trong thư viện (sách tr.62). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng AnhNghĩa
InspectorMrs Travers, I want to talk to you first. Come into the library with me, please.Bà Travers, tôi muốn nói chuyện với bà trước. Mời bà vào thư viện với tôi.
InspectorWhat did your husband do after dinner last night?Tối qua sau bữa tối chồng bà đã làm gì?
AmandaWe finished dinner at about 9.30. Then Jeremy said he was tired and he went to bed.Chúng tôi ăn tối xong lúc khoảng 9 giờ 30. Rồi Jeremy nói ông ấy mệt và đi ngủ.
InspectorDid you go to bed then?Bà có đi ngủ lúc đó không?
AmandaNo, I didn't. I went for a walk in the garden.Không. Tôi đi dạo trong vườn.
InspectorWhat time did you go to bed?Bà đi ngủ lúc mấy giờ?
AmandaAbout quarter to twelve.Khoảng 12 giờ kém 15.
InspectorWas your husband asleep?Lúc đó chồng bà đã ngủ chưa?
AmandaI don't know, Inspector. We... we slept in different rooms. But I saw that his door was closed.Tôi không biết, thưa thanh tra. Chúng tôi… chúng tôi ngủ khác phòng. Nhưng tôi thấy cửa phòng ông ấy đóng.
InspectorDid you hear anything when you were in your room?Lúc ở trong phòng, bà có nghe thấy gì không?
AmandaYes, I heard Jeremy's bedroom door. It opened. I thought it was Jeremy. Then it closed again. I read in bed for half an hour and then I went to sleep.Có, tôi nghe tiếng cửa phòng ngủ của Jeremy. Nó mở ra. Tôi nghĩ đó là Jeremy. Rồi nó đóng lại. Tôi đọc sách trên giường nửa tiếng rồi ngủ.
InspectorWhat time did you get up this morning?Sáng nay bà dậy lúc mấy giờ?
AmandaI got up at about 7.15. I had breakfast and at 8.00 I took a cup of tea to my husband. I found him in bed. He was... dead.Tôi dậy khoảng 7 giờ 15. Tôi ăn sáng và lúc 8 giờ tôi mang một tách trà cho chồng tôi. Tôi thấy ông ấy trên giường. Ông ấy đã… chết.
InspectorTell me, Mrs Travers, did you love your husband?Bà Travers, cho tôi hỏi, bà có yêu chồng bà không?
AmandaJeremy is... was a difficult man.Jeremy là… đã là một người khó tính.
InspectorBut did you love him, Mrs Travers?Nhưng bà có yêu ông ấy không, bà Travers?
AmandaNo, Inspector. I hated him.Không, thưa thanh tra. Tôi ghét ông ấy.
  • What did your husband do after dinner? – What did + chủ ngữ + do?
  • Did you go to bed then? – No, I didn't. – trả lời ngắn với didn't.
  • Jeremy is… was a difficult man. – Amanda sửa sang quá khứ vì ông ấy đã chết.

Phát âm

Đuôi -ed Khi nào Ví dụ
/d/ sau âm hữu thanh arrived, killed, opened
/t/ sau âm vô thanh looked, finished
/ɪd/ chỉ sau t, d hated, wanted
🎧 Đuôi -ed trong truyện
  • arrived – Inspector Granger arrived.
  • died – Mr Travers died.
  • killed – Somebody killed him.
  • looked – He looked at them.
  • followed – She followed him.
  • finished – We finished dinner.
  • opened – The door opened.
  • closed – The door closed.
  • hated – I hated him.

looked đọc /lʊkt/ một âm tiết; người Việt hay đọc mọi đuôi -ed thành "ét".

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. Jeremy said he was tired and he ___ to bed. – Jeremy nói ông mệt và đi ngủ. (goed / went / go)
  2. Did you go to bed then? – No, I ___. – Không. (wasn't / don't / didn't)
  3. Nobody spoke. → Gordon ___ anything. – Gordon không nói gì. (didn't said / didn't say / not said)
  4. What time ___ go to bed? – Bà đi ngủ lúc mấy giờ? (you did / did you / were you)
  5. ___ your husband asleep? – Lúc đó chồng bà ngủ chưa? (Did / Was / Were)
  6. I ___ sleep. It was very hot. – Tôi không ngủ được. Trời rất nóng. (didn't could / couldn't / can't)
Xem đáp án
  1. went – go là động từ bất quy tắc: go → went.
  2. didn't – Trả lời ngắn câu hỏi với Did: No, I didn't.
  3. didn't say – Sau didn't động từ về nguyên mẫu: didn't say.
  4. did you – Từ hỏi + did + chủ ngữ + nguyên mẫu.
  5. Was – asleep là tính từ → dùng be: Was he asleep?
  6. couldn't – Quá khứ của can't là couldn't – không dùng did.

Giờ tự nói: Yesterday evening I ___. I went to bed at ___. What did you do last night?

Lỗi hay gặp

Chia quá khứ hai lần sau didn't / did.

  • ❌ I didn't went. / Did you saw him?
  • ✅ I didn't go. / Did you see him?

Thêm -ed cho động từ bất quy tắc.

  • ❌ goed, seed, thinked
  • ✅ went, saw, thought

Dùng did với was / were.

  • ❌ Did you were at home?
  • ✅ Were you at home?

Tóm tắt

  • Khẳng định: có quy tắc + -ed (arrived); bất quy tắc học thuộc (went, saw, took).
  • Phủ định / câu hỏi: didn't / Did + nguyên mẫu. Yes, I did. / No, I didn't.
  • was / were, could: tự làm phủ định và câu hỏi, không dùng did.
  • -ed đọc /d/, /t/ hoặc /ɪd/ (chỉ sau t, d).
Đêm giao thừa và động từ bất quy tắc ở quá khứNgôi nhà có lịch sử – there is / there are, some / any

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt