Thích và không thích – thì hiện tại đơn khẳng định, phủ định
Nhà báo Carola kể những điều cô thích ở nước Anh: vườn tược, đài BBC, quán pub, đồ ăn Ấn Độ… Bài này dạy thì hiện tại đơn để nói về thói quen và sự thật: I live, she lives, I don't like, he doesn't work. Học xong, bạn kể được việc mình hay làm.
Từ vựng
🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| nấu bữa tối | |
| / | làm việc nhà / làm bài tập |
| / | uống cà phê / ăn rau |
| lái ô tô | |
| đi xem phim | |
| có điện thoại mới | |
| nghe nhạc | |
| sống trong căn hộ | |
| / | chơi quần vợt / chơi ghi-ta |
| đọc sách | |
| nói tiếng Đức | |
| xem TV | |
| đeo kính | |
| làm việc ở văn phòng |
listen to luôn có to; play + môn thể thao nhưng play the + nhạc cụ. wear dùng chung cho "mặc", "đeo": wear glasses, wear a jacket.
Ngữ pháp
⏰ Thì hiện tại đơn (present simple): nói về sự thật chung và thói quen – việc làm thường xuyên, lặp lại.
🔤 Ngôi thứ ba số ít (he / she / it): động từ thêm -s hoặc -es. Đây là điểm người Việt hay quên nhất.
| ➕ Khẳng định | ➖ Phủ định |
|---|---|
| I / you / we / they work. | I / you / we / they don't work. |
| He / she / it works. | He / she / it doesn't work. |
| He watches / she studies / it goes | -es sau ch, sh, s, x, o; phụ âm + y → -ies |
| She has a cat. | have → has |
🎧 Câu mẫu thì hiện tại đơn
- I speak English. – Tôi nói tiếng Anh.
- British people like gardens. – Người Anh thích vườn.
- My mother cooks fantastic food. – Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.
- I don't drink tea. – Tôi không uống trà.
- We don't live in a house with a garden. – Chúng tôi không sống trong nhà có vườn.
- He doesn't play the guitar. – Anh ấy không chơi ghi-ta.
Sau don't / doesn't, động từ giữ nguyên: He doesn't work, không nói "doesn't works". Tiếng Việt "tôi làm", "cô ấy làm" không đổi, tiếng Anh thì she works.
Hội thoại
Carola kể tám điều cô thích ở nước Anh (sách tr.22). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Anh | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Carola | My name's Carola. I'm a journalist. I like… | Tôi tên là Carola. Tôi là nhà báo. Tôi thích… |
| Carola | Multiculturalism. People from all over the world live in the UK, and they live together happily. Usually. | Xã hội đa văn hoá. Người từ khắp nơi trên thế giới sống ở Anh, và họ sống hoà thuận với nhau. Thường là vậy. |
| Carola | The language. English is international. I speak English. You speak English. I don't have communication problems. | Ngôn ngữ. Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế. Tôi nói tiếng Anh. Bạn nói tiếng Anh. Tôi không gặp khó khăn khi giao tiếp. |
| Carola | Gardens. My garden's small, but I have flowers and vegetables in it. When the sun's out I sit in the garden and I feel really happy. | Vườn. Vườn nhà tôi nhỏ, nhưng có hoa và rau. Khi trời nắng, tôi ngồi trong vườn và thấy rất vui. |
| Carola | The freedom. I wear what I want. I say what I want. I do what I want. | Sự tự do. Tôi mặc gì tôi muốn. Nói gì tôi muốn. Làm gì tôi muốn. |
| Carola | The BBC. I listen to the radio in the morning and I watch TV in the evening. A lot of programmes are interesting, funny, or educational. Sometimes all three. | Đài BBC. Buổi sáng tôi nghe đài, buổi tối tôi xem TV. Nhiều chương trình thú vị, vui hoặc bổ ích. Có khi cả ba. |
| Carola | Pubs. We drink there, and we eat there, too – the food now is very good. | Quán pub. Chúng tôi uống ở đó, và ăn ở đó nữa – đồ ăn bây giờ rất ngon. |
| Carola | The weather. It's cold, but not very cold. It's hot, but not very hot. It rains, but it doesn't rain every day. | Thời tiết. Lạnh, nhưng không lạnh lắm. Nóng, nhưng không nóng lắm. Trời có mưa, nhưng không mưa mỗi ngày. |
| Carola | Indian food. My boyfriend cooks fantastic curries, and the UK is great for Indian restaurants! | Đồ ăn Ấn Độ. Bạn trai tôi nấu cà ri rất ngon, và nước Anh có rất nhiều nhà hàng Ấn Độ tuyệt vời! |
- It rains, but it doesn't rain every day. – it là ngôi thứ ba: rains / doesn't rain.
- My boyfriend cooks fantastic curries – một người (he) nên cooks.
- I don't have communication problems – với I dùng don't.
Phát âm
| Đuôi | Câu luyện |
|---|---|
| /s/ | She speaks Arabic. He drinks a lot of coffee. |
| /z/ | It rains a lot. He has a cat. He goes out on Friday night. |
| /ɪz/ | He watches American programmes. The bar closes at eleven. |
🎧 Đuôi -s của ngôi thứ ba
- She speaks Arabic. He drinks a lot of coffee. She cooks every day.
- It rains a lot. He has a cat. She does exercise. He goes out on Friday night.
- He watches American programmes. The film finishes in a minute. The bar closes at eleven.
Người Việt hay nuốt âm cuối: viết "she speaks" mà đọc "she speak" thì nghe như sai ngữ pháp.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- My boyfriend ___ fantastic curries. – Bạn trai tôi nấu cà ri rất ngon. (cook / cooks / cooking)
- I ___ like the weather. – Tôi không thích thời tiết. (doesn't / don't / not)
- He doesn't ___ in an office. – Anh ấy không làm việc ở văn phòng. (works / work / working)
- She ___ a cat. – Cô ấy có một con mèo. (haves / have / has)
- He ___ American programmes. – Anh ấy xem các chương trình Mỹ. (watchs / watches / watch)
- I listen ___ music in the evening. – Tôi nghe nhạc vào buổi tối. (to / at / –)
Xem đáp án
- cooks – Chủ ngữ là một người (he) → động từ thêm -s: cooks.
- don't – I đi với don't.
- work – Sau doesn't, động từ giữ nguyên: doesn't work.
- has – have với he / she / it là has.
- watches – Động từ tận cùng ch → thêm -es: watches.
- to – listen luôn đi với to: listen to music.
Giờ tự nói: I play tennis. I don't wear glasses. → Eva plays tennis. She doesn't wear glasses.
Lỗi hay gặp
Quên -s ở ngôi thứ ba. Tiếng Việt động từ không đổi, tiếng Anh thì có.
- ❌ She work in a bank. / My mother cook dinner.
- ✅ She works in a bank. / My mother cooks dinner.
Thêm -s sau doesn't.
- ❌ He doesn't works.
- ✅ He doesn't work.
Dùng be với động từ thường.
- ❌ I am live in Hanoi.
- ✅ I live in Hanoi.
Tóm tắt
- Hiện tại đơn: sự thật chung và thói quen. I work. They live in a flat.
- He / she / it: động từ + s / es / ies (works, watches, studies); have → has.
- Phủ định: don't / doesn't + động từ nguyên mẫu.
- Đuôi -s đọc /s/ (speaks), /z/ (rains), /ɪz/ (watches).