VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary10B – Five continents in a day
Bài 29/36
12 phút

Năm châu lục trong một ngày – be going to nói về kế hoạch

Ngữ pháp: I'm going to + động từ – be going to nói kế hoạch tương lai

Lộ trình 10BTrang sách gốc (tr.80)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Gunnar và Adrian định phá kỷ lục: đi qua năm châu lục trong một ngày. Bài này dạy nói về kế hoạch bằng be going to, các từ chỉ thời gian tương lai, cụm từ du lịch và cách rủ rê (Let's…, Why don't we…?).

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ đặt vé máy bay / chỗ ở
/ / đi bằng tàu / xe buýt / máy bay
/ thuê xe hơi / thuê căn hộ
/ ở khách sạn / nhà nghỉ giá rẻ
ăn ở ngoài
mua quà lưu niệm
có khoảng thời gian vui vẻ
/ châu lục / kỷ lục thế giới
/ tối nay / ngày mai
/ / tuần sau / tháng sau / năm sau
/ mùa hè này / vào cuối tuần
Mình đi Rome đi.
Sao mình không đi Rome nhỉ?
Ý hay đấy.

next week = tuần sau (tương lai), last week = tuần trước (quá khứ).

Ngữ pháp

🗓️ be going to (kế hoạch): am / is / are + going to + động từ nguyên mẫu, nói việc mình đã định làm.

🙅 Phủ định và câu hỏi: thêm not sau be (I'm not going to…); câu hỏi đưa be lên trước (Are you going to…?).

Tiếng Việt chỉ thêm "sẽ" hoặc "định"; tiếng Anh cần be chia theo chủ ngữ:

Chủ ngữ am / is / are going to động từ nguyên mẫu We're going to start in Istanbul.
Câu với be going to
Câu Ví dụ
➕ I'm / She's / They're going to have a holiday.
➖ I'm not / She isn't / They aren't going to study tonight.
❓ Are you going to fly to Paris? – Yes, I am. / No, I'm not.
🎧 be going to (Grammar Bank 10B)
  • I'm going to have a holiday next month. – Tháng sau tôi sẽ đi nghỉ.
  • I'm not going to study English. – Tôi sẽ không học tiếng Anh.
  • Are you going to fly to Paris? – Bạn định bay sang Paris à?

Sau going to luôn là động từ nguyên mẫu (going to fly). "I'm going to France" thì going là động từ "đi", không phải going to + động từ.

Hội thoại

Phỏng vấn Gunnar và Adrian về kế hoạch phá kỷ lục (sách English File Elementary, tr.80).

Tiếng AnhNghĩa
InterviewerGunnar, Adrian, tell us your plan. How can you visit five continents in one day?Gunnar, Adrian, kể cho chúng tôi kế hoạch của các anh đi. Làm sao các anh đi được năm châu lục trong một ngày?
GunnarWe're going to start in Istanbul. Part of Istanbul is in Asia, which is our first continent.Chúng tôi sẽ bắt đầu ở Istanbul. Một phần Istanbul nằm ở châu Á – châu lục đầu tiên của chúng tôi.
GunnarAt 1.10 in the morning we're going to fly to Casablanca, which is in Morocco, in North Africa. Continent number two.1 giờ 10 sáng chúng tôi sẽ bay đến Casablanca, ở Ma-rốc, Bắc Phi. Châu lục thứ hai.
InterviewerAre you going to get another flight immediately?Các anh sẽ bắt chuyến bay khác ngay à?
AdrianNo, first we're going to visit the famous mosque – it's the largest mosque in Morocco.Không, trước tiên chúng tôi sẽ thăm nhà thờ Hồi giáo nổi tiếng – lớn nhất Ma-rốc.
AdrianThen our next flight is to Paris, at 7.35 in the morning.Sau đó chuyến bay tiếp theo là đến Paris, lúc 7 giờ 35 sáng.
InterviewerSo Europe is your third continent. How long are you going to be in Paris?Vậy châu Âu là châu lục thứ ba. Các anh sẽ ở Paris bao lâu?
GunnarFive minutes, maybe? We're just going to go out of the airport – that's one of the rules of our challenge – and then go back in.Có lẽ năm phút? Chúng tôi chỉ ra khỏi sân bay – đó là một luật của thử thách – rồi quay vào.
GunnarWe only have one hour 55 minutes before our next flight, to Punta Cana in the Dominican Republic.Chúng tôi chỉ có 1 tiếng 55 phút trước chuyến bay tiếp theo, đến Punta Cana ở Cộng hoà Dominica.
InterviewerSo North America is your fourth continent?Vậy Bắc Mỹ là châu lục thứ tư?
GunnarYes, that's right. And from there the final flight is to Caracas in Venezuela, South America – our last continent.Đúng vậy. Và từ đó chuyến bay cuối cùng đến Caracas ở Venezuela, Nam Mỹ – châu lục cuối cùng.
GunnarWe're going to arrive at 22.05. And then we're going to celebrate!Chúng tôi sẽ đến lúc 22 giờ 05. Rồi chúng tôi sẽ ăn mừng!
  • We're going to start in Istanbul. – kế hoạch đã định → be going to.
  • How long are you going to be in Paris? – hỏi thời gian ở lại.

Phát âm

Loại từ Đọc Ví dụ
từ hỏi, động từ chính, danh từ nhấn What, do, summer, France
are, you, to lướt nhẹ going to /ˈɡəʊɪŋ tə/
🎧 Nhịp câu với going to
  • What are you going to do this summer? – I'm going to go to France.
  • Are you going to go out on Friday night? – Yes, I'm going to see a film.

Người Việt hay đọc mỗi từ một nhịp đều nhau; hãy đọc rõ từ nhấn, lướt nhanh từ nhỏ.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. We're going to ___ in Istanbul. – Chúng tôi sẽ bắt đầu ở Istanbul. (starting / start / starts)
  2. She ___ going to study English tonight. – Tối nay cô ấy sẽ không học tiếng Anh. (aren't / isn't / don't)
  3. ___ you going to fly to Paris? – Bạn định bay sang Paris à? (Do / Are / Is)
  4. Are they going to rent a car? – No, ___. – Không. (they don't / they aren't / they not)
  5. I'm going to ___ in a hostel. – Tôi sẽ ở nhà nghỉ giá rẻ. (rent / stay / book)
  6. Let's ___ to Rome! – Mình đi Rome đi! (going / to go / go)
Xem đáp án
  1. start – Sau going to là động từ nguyên mẫu.
  2. isn't – She + is not → isn't going to.
  3. Are – Câu hỏi: đưa are lên trước you.
  4. they aren't – Trả lời ngắn lặp lại be: No, they aren't.
  5. stay – stay in a hotel / a hostel.
  6. go – Let's + động từ nguyên mẫu.

Giờ tự nói: Next summer I'm going to ___. I'm going to stay in ___.

Lỗi hay gặp

Bỏ động từ be.

  • ❌ I going to visit Paris.
  • ✅ I'm going to visit Paris.

Chia động từ sau going to.

  • ❌ She's going to flies / flying to London.
  • ✅ She's going to fly to London.

Dùng do trong câu hỏi.

  • ❌ Do you going to rent a car?
  • ✅ Are you going to rent a car?

Tóm tắt

  • be going to + động từ nguyên mẫu: kế hoạch đã định. I'm going to fly to Paris.
  • Phủ định: isn't / aren't going to; câu hỏi: Are you going to…? Yes, I am.
  • Từ chỉ tương lai: tonight, tomorrow, next week / year, this summer.
  • Gợi ý: Let's… / Why don't we…? – That's a good idea.
Nơi nguy hiểm nhất… – so sánh nhất và địa điểm trong thành phốThầy bói – be going to để dự đoán tương lai

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt