Một ngày của tôi – giới từ at, in, on, to
Ngữ pháp: at seven / in the morning / on Monday, at work / go to school – giới từ thời gian và nơi chốn
Darius, 17 tuổi, kể một ngày đi học của mình ở London. Bài này dạy kể một ngày bình thường (get up, have breakfast, go to school…) và dùng đúng giới từ: at seven, in the morning, on Tuesdays; at school, go to work. Học xong, bạn kể được ngày của mình.
Từ vựng
🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| / | thức dậy / ra khỏi giường |
| / | tắm vòi sen / mặc quần áo |
| / / | ăn sáng / trưa / tối |
| / | đi làm bằng xe buýt / đi bộ đi làm |
| / / | đến chỗ làm / bắt đầu / tan làm |
| kiểm tra email | |
| / | đi mua sắm / làm việc nhà |
| / | về đến nhà / nấu bữa tối |
| / | thư giãn / gặp bạn bè |
| / | đi ngủ / ngủ thiếp đi |
wake up là tỉnh giấc, get up là ra khỏi giường: có thể wake up lúc 7 giờ nhưng get up lúc 7 giờ 15. Ăn uống, tắm thường dùng have: have breakfast, have a shower.
Ngữ pháp
🕐 Giới từ chỉ thời gian: in + buổi, tháng, mùa, năm; on + thứ, ngày; at + giờ, night, the weekend, dịp lễ.
📍 Giới từ chỉ nơi chốn: at + work / home / school; in + nơi chốn khác (an office); to khi di chuyển đến đâu.
| in | on | at |
|---|---|---|
| the morning | Monday (morning) | three o'clock |
| the evening | 1 January | night |
| December | Tuesdays | the weekend |
| 2018 | Christmas |
🎧 Giới từ thời gian in, on, at
- in the morning, in the afternoon, in the evening, in the summer, in December, in 2018
- on Monday morning, on 1 January
- at three o'clock, at midday, at midnight, at lunchtime, at night, at the weekend, at Christmas
in the morning nhưng on Monday morning – có tên thứ thì dùng on. Nơi chốn: have lunch at work, work in an office, go to work; riêng home không có to: go home, get home.
🎧 Giới từ nơi chốn
- He has lunch at work. He works in an office.
- He goes to work at 8.00.
Hội thoại
Phỏng vấn Darius về một ngày đi học (sách English File Elementary, tr.33).
| Tiếng Anh | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Interviewer | What time do you get up in the morning? | Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ? |
| Darius | I get up at about half past seven. | Mình dậy khoảng bảy rưỡi. |
| Interviewer | How do you feel when you get up? | Khi thức dậy bạn thấy thế nào? |
| Darius | I know half past seven isn't that early, but it's early for me, and I usually feel tired and in a bit of a bad mood. | Mình biết bảy rưỡi không sớm lắm, nhưng với mình là sớm, và mình thường thấy mệt, hơi cáu một chút. |
| Interviewer | Do you have breakfast? | Bạn có ăn sáng không? |
| Darius | Absolutely. I have cereal and milk, and some bread with honey or jam. I love honey. | Có chứ. Mình ăn ngũ cốc với sữa, thêm ít bánh mì với mật ong hoặc mứt. Mình rất thích mật ong. |
| Interviewer | Do you walk to school? | Bạn đi bộ đến trường à? |
| Darius | No, it's quite far away. I go to school by Tube. I usually get to school at about twenty past eight. I like to be early. | Không, trường khá xa. Mình đi tàu điện ngầm. Mình thường đến trường lúc khoảng tám giờ hai mươi. Mình thích đến sớm. |
| Interviewer | What time does your first lesson start? | Tiết học đầu tiên bắt đầu lúc mấy giờ? |
| Darius | It starts at nine. I have four or sometimes five lessons before lunch. | Lúc chín giờ. Mình học bốn, có khi năm tiết trước bữa trưa. |
| Interviewer | Where do you have lunch? | Bạn ăn trưa ở đâu? |
| Darius | I usually have lunch at school, at about one o'clock. I know people usually say that school food is terrible, but actually at my school the food is really good. | Mình thường ăn trưa ở trường, khoảng một giờ. Người ta hay nói đồ ăn ở trường rất dở, nhưng thật ra ở trường mình đồ ăn rất ngon. |
| Interviewer | And after lunch? | Còn sau bữa trưa? |
| Darius | We start lessons again at 1.45. I usually have two or three lessons in the afternoon. | Bọn mình học lại lúc 1 giờ 45. Buổi chiều mình thường học hai hoặc ba tiết. |
| Interviewer | What time does school finish? | Mấy giờ tan học? |
| Darius | At 4.15. But I don't go home then. I stay at school to do extra things. I study in the library or play music. | Lúc 4 giờ 15. Nhưng mình chưa về nhà ngay. Mình ở lại trường làm thêm việc khác. Mình học ở thư viện hoặc chơi nhạc. |
| Interviewer | What kind of music? | Loại nhạc gì? |
| Darius | Well, I sing in the school choir on Tuesdays. And on Thursdays, I play percussion in the orchestra. I love music. It's my main hobby. | À, thứ Ba mình hát trong dàn đồng ca của trường. Còn thứ Năm mình chơi bộ gõ trong dàn nhạc. Mình rất thích âm nhạc. Đó là sở thích chính của mình. |
| Interviewer | So what time do you usually get home? | Vậy bạn thường về nhà lúc mấy giờ? |
| Darius | At about six o'clock. | Khoảng sáu giờ. |
| Interviewer | What's the first thing you do? | Việc đầu tiên bạn làm là gì? |
| Darius | I have a shower and then I have dinner, and then of course homework. | Mình tắm rồi ăn tối, sau đó tất nhiên là làm bài tập. |
| Interviewer | How much homework do you have? | Bạn có bao nhiêu bài tập? |
| Darius | Two or three hours. It's my last year at school and I have my A levels this summer. I need to get really good marks to get into university. | Hai hoặc ba tiếng. Đây là năm cuối của mình và hè này mình thi A level. Mình cần điểm thật cao để vào đại học. |
| Interviewer | Do you watch TV in the evening? | Buổi tối bạn có xem TV không? |
| Darius | No, never. I don't have time. When I finish my homework I practise the piano and then I go to bed. | Không, không bao giờ. Mình không có thời gian. Làm xong bài tập mình tập piano rồi đi ngủ. |
| Interviewer | What time do you go to bed? | Bạn đi ngủ lúc mấy giờ? |
| Darius | At about half past ten. I'm usually so tired I go to sleep straight away. All I really do these days is study, eat, and sleep. | Khoảng mười rưỡi. Mình thường mệt đến mức ngủ ngay. Dạo này mình chỉ học, ăn và ngủ thôi. |
| Interviewer | So no social media or anything like that? | Vậy là không mạng xã hội hay gì kiểu vậy à? |
| Darius | Well, I do spend a bit of time on Facebook, but not much, I promise! | À, mình cũng có lên Facebook một chút, nhưng không nhiều đâu, thật đấy! |
- What time do you…? – hỏi giờ. Đáp: At (about) half past seven.
- by Tube, by bus, by car – đi bằng phương tiện gì, không có the.
- on Tuesdays – vào các ngày thứ Ba (thói quen hằng tuần).
Phát âm
| Viết | Nói liền |
|---|---|
| I get up at seven. | I getupat seven. |
| I have a shower. | I hava shower. |
| I get home at six. | I get homeat six. |
| I go to bed at ten. | I go to bedat ten. |
🎧 Nối âm – nghe và nhắc lại
- I get‿up‿at seven.
- I have‿a shower.
- I go to work.
- I have‿a sandwich for lunch.
- I get home‿at six.
- I make the dinner.
- I go to bed‿at ten.
- What‿a life!
Phụ âm cuối gặp nguyên âm đầu thì đọc liền; người Việt hay ngắt từng từ, nghe rời rạc.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- I get up ___ 7.30. – Tôi dậy lúc 7 giờ 30. (in / on / at)
- I usually go ___ school by Tube. – Tôi thường đi học bằng tàu điện ngầm. (at / to / in)
- I have lunch ___ school. – Tôi ăn trưa ở trường. (to / at / on)
- I have two or three lessons ___ the afternoon. – Tôi học hai, ba tiết buổi chiều. (at / on / in)
- I sing in the school choir ___ Tuesdays. – Tôi hát đồng ca vào các ngày thứ Ba. (in / on / at)
- What time do you go ___? – Bạn về nhà lúc mấy giờ? (to home / at home / home)
Xem đáp án
- at – Giờ giấc dùng at.
- to – Di chuyển đến đâu dùng to.
- at – at + work / home / school / university.
- in – Các buổi trong ngày dùng in: in the afternoon.
- on – Thứ trong tuần dùng on.
- home – home không đi với to: go home.
Giờ tự kể: I get up at ___. I have breakfast at ___. I go to work / school by ___. I go to bed at ___.
Lỗi hay gặp
Dùng "in" cho mọi thời gian như "vào" tiếng Việt.
- ❌ in Monday / in 7 o'clock / in night
- ✅ on Monday / at 7 o'clock / at night
Thêm to trước home.
- ❌ I go to home at six.
- ✅ I go home at six.
Thêm "the" sau by.
- ❌ I go to school by the bus.
- ✅ I go to school by bus.
Tóm tắt
- Thời gian: in the morning / June / 2018; on Monday / 1 January; at 7.30 / night / the weekend.
- Nơi chốn: at work / home / school; in an office; to khi di chuyển. go home – không có to.
- Thói quen: get up, have breakfast, have a shower, go to work by bus, get home, go to bed.
- Nối âm: phụ âm + nguyên âm đọc liền: get‿up‿at, have‿a.