VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary6C – Making music
Bài 18/36
10 phút

Âm nhạc, nhạc cụ và ôn tập be hay do?

Ngữ pháp: be hay do? – chọn trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Lộ trình 6CTrang sách gốc (tr.50)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bạn chơi nhạc cụ gì, thích nhạc pop hay jazz? Bài này dạy tên nhạc cụ và người chơi (guitar → guitarist), cách nói ý kiến về ca sĩ, và ôn một điểm hay nhầm: câu hỏi, câu phủ định dùng be hay do?

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
đàn guitar – người chơi guitar
đàn piano – nghệ sĩ piano
đàn violin – nghệ sĩ violin
kèn saxophone – người thổi saxophone
trống – tay trống
kèn trumpet – người thổi trumpet
đàn bass – người chơi bass
/ / nhạc cổ điển / jazz / nhạc pop
/ đi xem hoà nhạc / tải nhạc
/ ban nhạc / dàn hợp xướng
🎧 Nhạc cụ và người chơi
  • accordion – accordionist, bass – bass player, violin – violinist
  • guitar – guitarist, piano – pianist, drums – drummer
  • keyboard – keyboard player, trumpet – trumpeter, saxophone – saxophonist

Người chơi nhạc: thêm -ist, -er hoặc player. Chơi nhạc cụ: play the guitar, play the drums.

Ngữ pháp

🔁 be hay do? Câu hỏi và câu phủ định cần một trợ động từ – chọn be hay do tuỳ động từ chính.

🎵 do / does: đi với động từ thường (like, play, live) ở hiện tại đơn; sau does động từ bỏ -s.

Tiếng Việt chỉ thêm "có… không?", "không", tiếng Anh phải chọn đúng từ:

be / be + V-ing động từ thường Câu khẳng định Động từ chính? She's British. → Is she British? He plays the piano. → Does he play the piano?
Câu hỏi dùng be hay do?
be do / does
Are you Hungarian? Do you speak English?
She isn't very friendly. Alan doesn't like jazz.
Is it raining? Where does your father work?
🎧 Câu mẫu do / does
  • I'm doing my homework. Do you do your homework regularly?
  • Do you speak English? Where do they live? They don't have children.
  • Does your sister have a car? Where does your father work? Alan doesn't like jazz.

Không dùng cả hai cùng lúc: không nói "Do you are…?" hay "Are you like…?".

Hội thoại

Nghe câu khẳng định rồi đổi thành câu hỏi (sách English File Elementary, tr.50). Thử tự nói câu hỏi trước khi bấm câu của B.

Tiếng AnhNghĩa
AShe's British.Cô ấy là người Anh.
BIs she British?Cô ấy là người Anh à?
AHe plays the piano.Anh ấy chơi piano.
BDoes he play the piano?Anh ấy có chơi piano không?
AYou like music.Bạn thích âm nhạc.
BDo you like music?Bạn có thích âm nhạc không?
AAnna's having a shower.Anna đang tắm.
BIs Anna having a shower?Anna đang tắm à?
AYou're tired.Bạn mệt.
BAre you tired?Bạn mệt à?
AShe lives near here.Cô ấy sống gần đây.
BDoes she live near here?Cô ấy có sống gần đây không?
AI'm late.Tôi đến muộn.
BAm I late?Tôi có muộn không?
AThe train arrives at six o'clock.Tàu đến lúc sáu giờ.
BDoes the train arrive at six o'clock?Tàu có đến lúc sáu giờ không?
  • Câu có be hoặc be + V-ing (She's, Anna's having) → đảo be lên đầu.
  • Câu có động từ thường (plays, lives) → thêm do / does, động từ về nguyên mẫu.

Phát âm

Âm Từ mẫu Luyện
/j/ yacht you, yellow, young, year
/juː/ – music, new, beautiful, student
🎧 Âm /j/ và /juː/
  • yacht: you, yellow, young, your, yoga, year
  • music, tune, new, beautiful, student

music có âm /j/ ẩn: /ˈmjuːzɪk/ – "miu-zik", không đọc "mu-zik". Nói ý kiến nhấn vào từ cảm xúc: I like him. He's great.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. What kind of music ___ you listen to? – Bạn nghe loại nhạc gì? (are / do / does)
  2. I ___ like hip hop. – Tôi không thích hip hop. ('m not / don't / doesn't)
  3. She ___ listening to you. – Cô ấy đâu có đang nghe bạn nói. (isn't / doesn't / don't)
  4. ___ he play the piano? – Anh ấy có chơi piano không? (Do / Is / Does)
  5. He's a great ___. He plays the drums. – Anh ấy là tay trống giỏi. (drums / drummer / drumist)
  6. Bạn không thích một ban nhạc. Bạn nói: (I don't like it. He's awful. / I don't like them. They're awful. / I'm not like them.)
Xem đáp án
  1. do – listen là động từ thường → do.
  2. don't – like là động từ thường → don't.
  3. isn't – listening = be + V-ing → isn't.
  4. Does – he + động từ thường → Does, rồi play (bỏ -s).
  5. drummer – drums → drummer.
  6. I don't like them. They're awful. – Ban nhạc = nhiều người → them; like là động từ thường → don't.

Giờ tự nói: What kind of music do you like? – I like ___. Do you play a musical instrument? – Yes, I play the ___.

Lỗi hay gặp

Dùng be với động từ thường.

  • ❌ Are you like jazz? / I'm not like hip hop.
  • ✅ Do you like jazz? / I don't like hip hop.

Giữ -s sau does.

  • ❌ Does he plays the piano?
  • ✅ Does he play the piano?

Đọc music thành "mu-zik". Thêm âm /j/: "miu-zik".

Tóm tắt

  • be: câu với be và be + V-ing → Is she British? Is it raining?
  • do / does: câu với động từ thường → Do you like…? Does he play…?
  • Không dùng be và do cùng lúc; sau does động từ bỏ -s.
  • Nhạc cụ → người chơi: violinist, drummer, bass player; play the guitar.
Ngày tháng, số thứ tự và like + V-ingChân dung tự hoạ và quá khứ của be (was / were)

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt