VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary8C – Room 333
Bài 24/36
12 phút

Phòng 333 – there was / there were, giới từ vị trí và chuyển động

Ngữ pháp: There was a… / There were some…, Was there…? – đã có (quá khứ của there is / are)

Lộ trình 8CTrang sách gốc (tr.66)
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đọc: phòng 333
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

The Langham là khách sạn nổi tiếng ở London – và nổi tiếng vì có ma ở phòng 333. Bài này dạy there was / there were (quá khứ của there is / there are), giới từ chỉ vị trí và chuyển động, cùng chữ câm trong tiếng Anh.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ / trong / trên (chạm mặt) / dưới
/ sau / trước
/ / giữa / đối diện / bên cạnh
phía trên (không chạm)
từ… đến…
/ đi vào trong / đi ra khỏi
xuyên qua
/ lên / xuống (cầu thang)
/ con ma / có ma
thức giấc
/ bật / tắt (đèn, vòi nước)
trả phòng
🎧 Giới từ chỉ vị trí
  • in, in front of, on, under, behind, between, opposite, next to, over

in = đang ở trong (vị trí); into = đi vào trong (chuyển động).

Ngữ pháp

👻 There was / There were: quá khứ của there is / there are – nói đã có (hoặc không có) cái gì.

🔁 Quy tắc giữ nguyên: chỉ đổi is → was, are → were; vẫn some ở câu khẳng định, any ở phủ định và câu hỏi.

một nhiều Danh từ sau there Một hay nhiều? There was a big mirror. / Was there...? There were four lamps. / Were there any...?
There was hay there were?
Số ít Số nhiều
➕ There was a big mirror. There were four lamps.
➖ There wasn't a TV. There weren't any ghosts.
❓ Was there a bathroom? Were there any windows?
Trả lời Yes, there was. / No, there wasn't. Yes, there were. / No, there weren't.
🎧 Câu mẫu Grammar Bank 8C
  • There was a big mirror. There wasn't a TV. Was there a bathroom?
  • There were four lamps. There weren't any ghosts. Were there any windows?
  • Yes, there was. No, there wasn't. Yes, there were. No, there weren't.

Không rút gọn there was thành "there's" – there's chỉ là there is.

Đọc: phòng 333

Năm 1973 một nhà báo BBC ở phòng 333 thức giấc, thấy bóng một người đàn ông bay về phía mình – ông got up and ran (bật dậy và chạy). Có khách kể vòi nước trong phòng tắm tự turned on (sách tr.66).

Hội thoại

Hai vị khách kể về đêm ở cạnh phòng 333 (sách tr.66, lời chép từ audio). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng AnhNghĩa
ManWe stayed at the Langham for two nights. It's a wonderful place, a very elegant, very English hotel.Chúng tôi ở khách sạn Langham hai đêm. Một nơi tuyệt vời, một khách sạn rất thanh lịch, rất Anh.
ManBut we had a very strange experience. On the first night, we woke up at about 5.30.Nhưng chúng tôi đã gặp một chuyện rất lạ. Đêm đầu tiên, chúng tôi thức giấc lúc khoảng 5 giờ 30.
ManThere was a strange noise outside our door. It was like somebody was scratching the door with their fingers.Có một tiếng động lạ ngoài cửa phòng. Giống như có ai đang cào cửa bằng ngón tay.
ManTo tell you the truth, we were a little bit frightened.Nói thật là chúng tôi hơi sợ.
ManThen we thought that probably it was other guests coming back late from a party. Maybe they were drunk or something, and we went back to sleep.Rồi chúng tôi nghĩ chắc là khách khác đi tiệc về muộn. Có lẽ họ say hay gì đó, và chúng tôi ngủ lại.
ManBut the second night, exactly the same thing happened.Nhưng đêm thứ hai, chuyện y hệt lại xảy ra.
ManWhen we got home we told the story to a friend, and he told us that the Langham is haunted.Về nhà, chúng tôi kể chuyện cho một người bạn, và anh ấy bảo chúng tôi khách sạn Langham có ma.
ManWe looked on the internet and we read that people say that room 333 has a ghost, and our room was 332, the next room.Chúng tôi lên mạng xem và đọc thấy người ta nói phòng 333 có ma, mà phòng của chúng tôi là 332, ngay phòng bên cạnh.
WomanI stayed at the Langham in November last year with my husband.Tôi ở khách sạn Langham hồi tháng Mười Một năm ngoái cùng chồng.
WomanWe knew that people said there were ghosts, and we knew about room 333, but we weren't worried at all.Chúng tôi biết người ta nói có ma, và biết về phòng 333, nhưng chẳng lo gì cả.
WomanBut in the middle of the night, about three in the morning, we suddenly woke up and we could hear loud noises from the room above us.Nhưng nửa đêm, khoảng 3 giờ sáng, chúng tôi bỗng thức giấc và nghe thấy tiếng động lớn từ phòng phía trên.
WomanAfter two or three minutes, the noises stopped and we went back to sleep. There weren't any more strange noises.Hai ba phút sau, tiếng động dừng lại và chúng tôi ngủ lại. Không còn tiếng động lạ nào nữa.
WomanThe next morning we went to reception and said, "We slept really badly last night. The people in the room above us made a terrible noise."Sáng hôm sau chúng tôi xuống lễ tân và nói: "Tối qua chúng tôi ngủ rất tệ. Người ở phòng phía trên làm ồn kinh khủng."
WomanHe looked on the computer and he said, "The room above you is empty, Madam."Anh ấy xem máy tính và nói: "Phòng phía trên phòng bà không có ai, thưa bà."
WomanSo I said, "Are you sure?" And he said, "Yes, Madam, the room above yours is room 333. There wasn't anybody in that room last night."Tôi hỏi: "Anh chắc không?" Anh ấy nói: "Vâng, thưa bà, phòng phía trên là phòng 333. Tối qua không có ai trong phòng đó cả."
WomanWe checked out of the hotel the same morning. Never again.Chúng tôi trả phòng ngay sáng hôm đó. Không bao giờ quay lại nữa.
  • There was a strange noise outside our door. – there was + danh từ số ít.
  • There weren't any more strange noises. – phủ định số nhiều với any.
  • We woke up… / We went back to sleep… / We checked out… – cụm động từ quá khứ.

Phát âm

Từ Chữ câm Đọc
listen t /ˈlɪsn/
hour h /ˈaʊə/
know k /nəʊ/
cupboard p /ˈkʌbəd/
🎧 Chữ câm
  • could, cupboard, friend, guest, half, hour, island, know, listen, talk, what, write

hour bắt đầu bằng nguyên âm (h câm) nên dùng an: an hour.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. There ___ a strange noise outside our door. – Có một tiếng động lạ ngoài cửa phòng chúng tôi. (were / was / is)
  2. There ___ any more strange noises. – Không còn tiếng động lạ nào nữa. (wasn't / weren't / aren't)
  3. ___ there a TV in the room? – No, there wasn't. – Trong phòng có TV không? (Were / Did / Was)
  4. A German prince walks ___ the door. – Một hoàng tử Đức đi xuyên qua cửa. (into / through / between)
  5. The bank is ___ the hotel – on the other side of the street. – Ngân hàng ở đối diện khách sạn. (next to / behind / opposite)
  6. Từ nào có chữ câm h? (hotel / hour / help)
Xem đáp án
  1. was – noise số ít, chuyện đêm qua → There was.
  2. weren't – noises số nhiều, phủ định quá khứ → There weren't any.
  3. Was – TV số ít → Was there…?
  4. through – Xuyên qua (từ bên này sang bên kia): through.
  5. opposite – Phía bên kia đường, mặt đối mặt: opposite.
  6. hour – hour /ˈaʊə/ – không đọc h.

Giờ tự nói: Last night in my room there was a ___ and there were some ___. There wasn't a ___.

Lỗi hay gặp

Rút gọn there was thành there's.

  • ❌ There's a strange noise last night.
  • ✅ There was a strange noise last night.

Dùng was với danh từ số nhiều.

  • ❌ There was two beds.
  • ✅ There were two beds.

Nhầm in và into.

  • ❌ The ghost walked in the wardrobe. (muốn nói đi vào)
  • ✅ The ghost walked into the wardrobe.

Tóm tắt

  • There was + số ít; there were + số nhiều. Was there…? / Were there any…?
  • Không rút gọn there was thành there's.
  • Vị trí: in, on, under, behind, opposite, next to, over. Chuyển động: into, out of, through, up, down.
  • Chữ câm: listen, hour, know, cupboard.
Ngôi nhà có lịch sử – there is / there are, some / anyĐồ ăn thức uống, danh từ đếm được và some / any

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đọc: phòng 333
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt