Phòng 333 – there was / there were, giới từ vị trí và chuyển động
Nội dung bài · 8 mục
The Langham là khách sạn nổi tiếng ở London – và nổi tiếng vì có ma ở phòng 333. Bài này dạy there was / there were (quá khứ của there is / there are), giới từ chỉ vị trí và chuyển động, cùng chữ câm trong tiếng Anh.
Từ vựng
🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| / / | trong / trên (chạm mặt) / dưới |
| / | sau / trước |
| / / | giữa / đối diện / bên cạnh |
| phía trên (không chạm) | |
| từ… đến… | |
| / | đi vào trong / đi ra khỏi |
| xuyên qua | |
| / | lên / xuống (cầu thang) |
| / | con ma / có ma |
| thức giấc | |
| / | bật / tắt (đèn, vòi nước) |
| trả phòng |
🎧 Giới từ chỉ vị trí
- in, in front of, on, under, behind, between, opposite, next to, over
in = đang ở trong (vị trí); into = đi vào trong (chuyển động).
Ngữ pháp
👻 There was / There were: quá khứ của there is / there are – nói đã có (hoặc không có) cái gì.
🔁 Quy tắc giữ nguyên: chỉ đổi is → was, are → were; vẫn some ở câu khẳng định, any ở phủ định và câu hỏi.
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| ➕ | There was a big mirror. | There were four lamps. |
| ➖ | There wasn't a TV. | There weren't any ghosts. |
| ❓ | Was there a bathroom? | Were there any windows? |
| Trả lời | Yes, there was. / No, there wasn't. | Yes, there were. / No, there weren't. |
🎧 Câu mẫu Grammar Bank 8C
- There was a big mirror. There wasn't a TV. Was there a bathroom?
- There were four lamps. There weren't any ghosts. Were there any windows?
- Yes, there was. No, there wasn't. Yes, there were. No, there weren't.
Không rút gọn there was thành "there's" – there's chỉ là there is.
Đọc: phòng 333
Năm 1973 một nhà báo BBC ở phòng 333 thức giấc, thấy bóng một người đàn ông bay về phía mình – ông got up and ran (bật dậy và chạy). Có khách kể vòi nước trong phòng tắm tự turned on (sách tr.66).
Hội thoại
Hai vị khách kể về đêm ở cạnh phòng 333 (sách tr.66, lời chép từ audio). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Anh | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Man | We stayed at the Langham for two nights. It's a wonderful place, a very elegant, very English hotel. | Chúng tôi ở khách sạn Langham hai đêm. Một nơi tuyệt vời, một khách sạn rất thanh lịch, rất Anh. |
| Man | But we had a very strange experience. On the first night, we woke up at about 5.30. | Nhưng chúng tôi đã gặp một chuyện rất lạ. Đêm đầu tiên, chúng tôi thức giấc lúc khoảng 5 giờ 30. |
| Man | There was a strange noise outside our door. It was like somebody was scratching the door with their fingers. | Có một tiếng động lạ ngoài cửa phòng. Giống như có ai đang cào cửa bằng ngón tay. |
| Man | To tell you the truth, we were a little bit frightened. | Nói thật là chúng tôi hơi sợ. |
| Man | Then we thought that probably it was other guests coming back late from a party. Maybe they were drunk or something, and we went back to sleep. | Rồi chúng tôi nghĩ chắc là khách khác đi tiệc về muộn. Có lẽ họ say hay gì đó, và chúng tôi ngủ lại. |
| Man | But the second night, exactly the same thing happened. | Nhưng đêm thứ hai, chuyện y hệt lại xảy ra. |
| Man | When we got home we told the story to a friend, and he told us that the Langham is haunted. | Về nhà, chúng tôi kể chuyện cho một người bạn, và anh ấy bảo chúng tôi khách sạn Langham có ma. |
| Man | We looked on the internet and we read that people say that room 333 has a ghost, and our room was 332, the next room. | Chúng tôi lên mạng xem và đọc thấy người ta nói phòng 333 có ma, mà phòng của chúng tôi là 332, ngay phòng bên cạnh. |
| Woman | I stayed at the Langham in November last year with my husband. | Tôi ở khách sạn Langham hồi tháng Mười Một năm ngoái cùng chồng. |
| Woman | We knew that people said there were ghosts, and we knew about room 333, but we weren't worried at all. | Chúng tôi biết người ta nói có ma, và biết về phòng 333, nhưng chẳng lo gì cả. |
| Woman | But in the middle of the night, about three in the morning, we suddenly woke up and we could hear loud noises from the room above us. | Nhưng nửa đêm, khoảng 3 giờ sáng, chúng tôi bỗng thức giấc và nghe thấy tiếng động lớn từ phòng phía trên. |
| Woman | After two or three minutes, the noises stopped and we went back to sleep. There weren't any more strange noises. | Hai ba phút sau, tiếng động dừng lại và chúng tôi ngủ lại. Không còn tiếng động lạ nào nữa. |
| Woman | The next morning we went to reception and said, "We slept really badly last night. The people in the room above us made a terrible noise." | Sáng hôm sau chúng tôi xuống lễ tân và nói: "Tối qua chúng tôi ngủ rất tệ. Người ở phòng phía trên làm ồn kinh khủng." |
| Woman | He looked on the computer and he said, "The room above you is empty, Madam." | Anh ấy xem máy tính và nói: "Phòng phía trên phòng bà không có ai, thưa bà." |
| Woman | So I said, "Are you sure?" And he said, "Yes, Madam, the room above yours is room 333. There wasn't anybody in that room last night." | Tôi hỏi: "Anh chắc không?" Anh ấy nói: "Vâng, thưa bà, phòng phía trên là phòng 333. Tối qua không có ai trong phòng đó cả." |
| Woman | We checked out of the hotel the same morning. Never again. | Chúng tôi trả phòng ngay sáng hôm đó. Không bao giờ quay lại nữa. |
- There was a strange noise outside our door. – there was + danh từ số ít.
- There weren't any more strange noises. – phủ định số nhiều với any.
- We woke up… / We went back to sleep… / We checked out… – cụm động từ quá khứ.
Phát âm
| Từ | Chữ câm | Đọc |
|---|---|---|
| listen | t | /ˈlɪsn/ |
| hour | h | /ˈaʊə/ |
| know | k | /nəʊ/ |
| cupboard | p | /ˈkʌbəd/ |
🎧 Chữ câm
- could, cupboard, friend, guest, half, hour, island, know, listen, talk, what, write
hour bắt đầu bằng nguyên âm (h câm) nên dùng an: an hour.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- There ___ a strange noise outside our door. – Có một tiếng động lạ ngoài cửa phòng chúng tôi. (were / was / is)
- There ___ any more strange noises. – Không còn tiếng động lạ nào nữa. (wasn't / weren't / aren't)
- ___ there a TV in the room? – No, there wasn't. – Trong phòng có TV không? (Were / Did / Was)
- A German prince walks ___ the door. – Một hoàng tử Đức đi xuyên qua cửa. (into / through / between)
- The bank is ___ the hotel – on the other side of the street. – Ngân hàng ở đối diện khách sạn. (next to / behind / opposite)
- Từ nào có chữ câm h? (hotel / hour / help)
Xem đáp án
- was – noise số ít, chuyện đêm qua → There was.
- weren't – noises số nhiều, phủ định quá khứ → There weren't any.
- Was – TV số ít → Was there…?
- through – Xuyên qua (từ bên này sang bên kia): through.
- opposite – Phía bên kia đường, mặt đối mặt: opposite.
- hour – hour /ˈaʊə/ – không đọc h.
Giờ tự nói: Last night in my room there was a ___ and there were some ___. There wasn't a ___.
Lỗi hay gặp
Rút gọn there was thành there's.
- ❌ There's a strange noise last night.
- ✅ There was a strange noise last night.
Dùng was với danh từ số nhiều.
- ❌ There was two beds.
- ✅ There were two beds.
Nhầm in và into.
- ❌ The ghost walked in the wardrobe. (muốn nói đi vào)
- ✅ The ghost walked into the wardrobe.
Tóm tắt
- There was + số ít; there were + số nhiều. Was there…? / Were there any…?
- Không rút gọn there was thành there's.
- Vị trí: in, on, under, behind, opposite, next to, over. Chuyển động: into, out of, through, up, down.
- Chữ câm: listen, hour, know, cupboard.