VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary10A – The most dangerous place…
Bài 28/36
10 phút

Nơi nguy hiểm nhất… – so sánh nhất và địa điểm trong thành phố

Ngữ pháp: the oldest / the most dangerous / the best – tính từ so sánh nhất

Lộ trình 10ATrang sách gốc (tr.78)
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Qua đường ở TP. Hồ Chí Minh
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Con phố mua sắm đông nhất châu Âu, nhà ga lớn nhất thế giới… và nơi qua đường nguy hiểm nhất – TP. Hồ Chí Minh! Bài này dạy tên địa điểm trong thành phố và cách nói "nhất" bằng so sánh nhất (the biggest, the most dangerous, the best).

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
hiệu thuốc
/ nhà thờ / chùa, đền
/ cửa hàng bách hoá / trung tâm thương mại
/ siêu thị / chợ
/ / bệnh viện / đồn cảnh sát / bưu điện
toà thị chính
/ công viên / sở thú
/ / phòng tranh / bảo tàng / nhà hát
/ / lâu đài / cây cầu / dòng sông
/ / con đường / con phố / quảng trường
/ / bến xe buýt / ga tàu hoả / bãi đỗ xe
🎧 Địa điểm và công trình
  • a chemist's, a church, a department store, a hospital, a market, a park
  • a police station, a post office, a shopping centre, a supermarket, a town hall
  • an art gallery, a castle, a museum, a theatre, a zoo
  • a bridge, a river, a road, a square, a street
  • a bus station, a car park, a railway station

road là đường nối nơi này với nơi khác; street là phố trong thành phố, có nhà hai bên. Trọng âm: museum, castle (chữ t câm).

Ngữ pháp

🏆 So sánh nhất (superlative): dạng tính từ nói người / vật "nhất" trong một nhóm: the oldest, the most dangerous.

🔁 Bất quy tắc: good → the best, bad → the worst, far → the furthest.

Tiếng Việt chỉ thêm "nhất"; tiếng Anh đổi dạng tính từ và luôn có the đứng trước:

1 âm tiết: old tận cùng -y: busy 2+ âm tiết: dangerous Tính từ Mấy âm tiết? the oldest the busiest the most dangerous
Thêm -est hay dùng the most?
Tính từ So sánh nhất Quy tắc
old / tall the oldest / the tallest 1 âm tiết: + -est
big / hot the biggest / the hottest gấp đôi phụ âm cuối
busy / sunny the busiest / the sunniest phụ âm + y → -iest
dangerous / popular the most dangerous / the most popular 2+ âm tiết: the most
good / bad / far the best / the worst / the furthest bất quy tắc
🎧 So sánh nhất (Grammar Bank 10A)
  • It's the oldest bridge in the world. – Đó là cây cầu cổ nhất thế giới.
  • It's the most popular shopping street in Europe. – Đó là phố mua sắm được ưa chuộng nhất châu Âu.
  • She's the best student in the class. – Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp.
  • Monday is the worst day of the week. – Thứ Hai là ngày tệ nhất trong tuần.

So sánh hơn (-er / more) so hai thứ; so sánh nhất so một thứ với cả nhóm. Sau so sánh nhất, nơi chốn dùng in: the longest river in the world.

Qua đường ở TP. Hồ Chí Minh

Bài đọc trong sách (tr.79) khuyên du khách: keep walking – đi đều, đừng dừng, đừng chạy; đi cùng người địa phương hoặc theo nhóm; nhưng giơ tay chặn xe như cảnh sát là "a big mistake".

Hội thoại

Sáu câu hỏi so sánh nhất về các thành phố (sách English File Elementary, tr.78).

Tiếng AnhNghĩa
SpeakerWhat's the noisiest city in the world?Thành phố nào ồn ào nhất thế giới?
SpeakerWhat's the foggiest city in Europe?Thành phố nào nhiều sương mù nhất châu Âu?
SpeakerWhich US city has the biggest population?Thành phố nào của Mỹ đông dân nhất?
SpeakerWhat's the highest capital city in the world?Thủ đô nào cao nhất thế giới?
SpeakerWhich city has the busiest airport in the world?Thành phố nào có sân bay bận rộn nhất thế giới?
SpeakerWhich city has the worst traffic in the world?Thành phố nào giao thông tệ nhất thế giới?
  • Câu hỏi so sánh nhất: What's the…? hoặc Which city has the…?
  • Trả lời: I think it's… / I'm not sure.

Phát âm

Cụm phụ âm Đọc đủ Không đọc
-st cuối từ the oldest /ˈəʊldɪst/ "ôn-đét"
str- street /striːt/ "sờ-tờ-rít"
-st + từ sau the most beautiful the mo beautiful
🎧 Nhắc lại, xây dần từng cụm
  • beautiful
  • the most beautiful
  • the most beautiful square
  • What's the most beautiful square?

Tiếng Việt không có từ kết thúc bằng nhiều phụ âm, nên người Việt hay nuốt /st/ cuối từ.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. The Nile is ___ river in the world. – Sông Nile là con sông dài nhất thế giới. (longest / the longest / the most long)
  2. Oxford Street is ___ shopping street in Europe. – Phố Oxford là phố mua sắm đông nhất châu Âu. (the busyest / the busiest / the most busy)
  3. Ho Chi Minh City is ___ place to cross the road. – TP. HCM là nơi qua đường nguy hiểm nhất. (the dangerousest / the most dangerous / the more dangerous)
  4. She's ___ student in the class. – Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp. (the goodest / the most good / the best)
  5. It's the tallest building ___ New York. – Đó là toà nhà cao nhất New York. (of / in / at)
  6. Nơi bạn mua thuốc khi bị ốm: (a post office / a chemist's / a car park)
Xem đáp án
  1. the longest – Tính từ 1 âm tiết: the + -est. Không quên the.
  2. the busiest – busy tận cùng phụ âm + y: y → -iest.
  3. the most dangerous – Tính từ 3 âm tiết: the most + tính từ.
  4. the best – good bất quy tắc: the best.
  5. in – Sau so sánh nhất + nơi chốn: in.
  6. a chemist's – Hiệu thuốc: a chemist's (Anh) hoặc a pharmacy.

Giờ tự nói về thành phố của bạn: The busiest street in ___ is ___. The best place to eat is ___.

Lỗi hay gặp

Quên the trước so sánh nhất. Tiếng Việt không có mạo từ nên rất hay bỏ.

  • ❌ It's longest river in the world.
  • ✅ It's the longest river in the world.

Dùng cả most và -est.

  • ❌ the most biggest / the most oldest
  • ✅ the biggest / the oldest

Dùng of sau so sánh nhất với nơi chốn.

  • ❌ the tallest building of the world
  • ✅ the tallest building in the world

Tóm tắt

  • So sánh nhất luôn có the: the oldest, the biggest, the busiest, the most dangerous.
  • Bất quy tắc: the best, the worst, the furthest.
  • Nơi chốn sau so sánh nhất dùng in: the longest river in the world.
  • Đọc đủ cụm phụ âm: the most dangerous, the fastest.
Số lớn và so sánh hơn – bigger than, more difficult thanNăm châu lục trong một ngày – be going to nói về kế hoạch

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Qua đường ở TP. Hồ Chí Minh
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt