Ngày tháng, số thứ tự và like + V-ing
Nội dung bài · 8 mục
Theo một nhà tâm lý học ở Anh, thứ Sáu thứ ba của tháng Sáu là ngày vui nhất trong năm. Bài này dạy số thứ tự (first, second, third…), cách đọc ngày tháng kiểu Anh, và cách nói thích hay ghét làm gì với like / love / hate + V-ing.
Từ vựng
🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| / / | thứ nhất / thứ hai / thứ ba |
| / / | thứ tư / thứ năm / thứ sáu |
| / / | thứ tám / thứ chín / thứ mười hai |
| / / | thứ 20 / thứ 21 / thứ 30 |
| / / / | tháng Một / Hai / Ba / Tư |
| / / / | tháng Năm / Sáu / Bảy / Tám |
| / / / | tháng Chín / Mười / Mười một / Mười hai |
| Hôm nay ngày bao nhiêu? | |
| / | yêu thích nhất / ít thích nhất |
Hầu hết số thứ tự thêm -th; ba số đặc biệt là first, second, third. Đổi chính tả: five → fifth, nine → ninth, twelve → twelfth, twenty → twentieth.
Ngữ pháp
💚 like / love / don't mind / hate + V-ing: sau động từ chỉ thích – ghét, động từ phía sau thêm -ing: I love shopping.
😐 don't mind: không ngại, thấy bình thường – không phải "không quan tâm".
Tiếng Việt nói "Tôi thích đi xem phim", tiếng Anh phải đổi động từ thứ hai sang -ing:
| Mức độ | Câu | Nghĩa |
|---|---|---|
| 😀 | I love shopping. | Tôi rất thích đi mua sắm. |
| 🙂 | I like going to the cinema. | Tôi thích đi xem phim. |
| 😐 | I don't mind getting up early. | Tôi không ngại dậy sớm. |
| 🙁 | I don't like doing housework. | Tôi không thích làm việc nhà. |
| 😠 | I hate driving at night. | Tôi ghét lái xe ban đêm. |
🎧 Câu mẫu like + V-ing
- I love shopping. I like going to the cinema. I don't mind getting up early.
- I don't like doing housework. I hate driving at night.
Thích / ghét một vật thì dùng danh từ: I love winter. I hate Mondays.
Đọc ngày tháng
| Viết | Đọc |
|---|---|
| 22nd March / 22/3 | the twenty-second of March |
| 12/1 | the twelfth of January |
| 1936 | nineteen thirty-six |
| 2008 | two thousand and eight |
🎧 Đọc ngày tháng
- 1/3 the first of March, 2/11 the second of November, 3/5 the third of May
- 4/6 the fourth of June, 5/1 the fifth of January, 6/7 the sixth of July
- 12/9 the twelfth of September, 17/10 the seventeenth of October
- 20/8 the twentieth of August, 23/2 the twenty-third of February
- 28/4 the twenty-eighth of April, 31/12 the thirty-first of December
Người Anh viết ngày trước, tháng sau (như Việt Nam); người Mỹ viết tháng trước. Giới từ: in + tháng (in June), on + ngày (on 5th September).
Hội thoại
Năm đoạn ngắn, mỗi đoạn có một số thứ tự (sách English File Elementary, tr.48). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Anh | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Woman | Hi, Kim. Listen, do you want to come to the theatre in London this Saturday? | Chào Kim. Này, thứ Bảy này cậu muốn đi xem kịch ở London không? |
| Kim | Saturday? I can't. It's my brother's twenty-first birthday. We're having a big party at my parents' house. | Thứ Bảy à? Tớ không đi được. Hôm đó sinh nhật 21 tuổi của em trai tớ. Nhà tớ tổ chức tiệc lớn ở nhà bố mẹ. |
| Woman | Oh, that sounds great. Have a wonderful time. And say happy birthday from me. | Ồ, nghe vui đấy. Chúc cậu vui nhé. Gửi lời chúc mừng sinh nhật của tớ nhé. |
| Man | Are you in the office next week? | Tuần sau anh có ở văn phòng không? |
| Woman | No, I'm on holiday. | Không, tôi đi nghỉ. |
| Man | Oh, where are you going? | Ồ, chị đi đâu? |
| Woman | Australia. | Úc. |
| Man | Lucky you! When do you get back? | Sướng thế! Khi nào chị về? |
| Woman | On the thirtieth. | Ngày 30. |
| Man | Wow! That's a long holiday. | Chà! Kỳ nghỉ dài thật. |
| Woman | Yeah, three weeks. I can't wait. | Ừ, ba tuần. Tôi nóng lòng quá. |
| Woman | You drink a lot of coffee. | Anh uống nhiều cà phê quá. |
| Man | Yes, this is my fifth this morning. | Ừ, sáng nay cốc thứ năm rồi. |
| Woman | It's not good for you, you know. | Không tốt cho sức khoẻ đâu, anh biết đấy. |
| Man | I know, but I can't wake up without it. | Biết chứ, nhưng không có nó tôi không tỉnh nổi. |
| Man | Where's the restaurant? | Nhà hàng ở đâu? |
| Woman | It's not far. It's on the corner of Park Avenue and 53rd. | Không xa đâu. Ở góc đại lộ Park và đường 53. |
| Man | Great! See you there at seven thirty. | Tuyệt! Hẹn gặp ở đó lúc 7 giờ 30. |
| Graham | Good morning. I'm here to see Lynn Moody. My name's Graham Davies. | Chào buổi sáng. Tôi đến gặp cô Lynn Moody. Tôi tên là Graham Davies. |
| Receptionist | Just a moment, sir. I'll give her a ring. ... Is that Lynn? There's a Mr Davies here to see you. | Xin ông chờ một chút, tôi gọi điện cho cô ấy. … Lynn phải không? Có ông Davies đến gặp chị. |
| Receptionist | That's fine, sir. And could you sign in here? Great. | Được rồi ạ. Ông ký tên vào đây giúp tôi nhé? Cảm ơn ông. |
| Receptionist | You can go straight up. She's on the sixth floor. The lifts are just over there. | Ông lên thẳng nhé. Cô ấy ở tầng sáu. Thang máy ở ngay đằng kia. |
| Graham | Many thanks. | Cảm ơn nhiều. |
- my brother's twenty-first birthday – sinh nhật dùng số thứ tự.
- On the thirtieth. – ngày dùng on + the + số thứ tự.
- on the sixth floor – ở tầng sáu.
Phát âm
| Âm | Từ mẫu | Luyện |
|---|---|---|
| /ð/ | mother | this, the, that, they |
| /θ/ | thumb | Thursday, third, thirtieth |
🎧 Âm /ð/ và /θ/
- mother: this, the, that, they
- thumb: Thursday, third, thirteenth, thirtieth
Cả hai đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng: /ð/ rung cổ họng, /θ/ chỉ có hơi. Đừng đọc the thành "đờ", third thành "tớt".
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- I love ___ Christmas. – Tôi rất thích đón Giáng sinh. (celebrate / celebrating / to celebrating)
- I hate ___ up early. – Tôi ghét dậy sớm. (get / getting / geting)
- I don't mind ___. I like my job. – Tôi không ngại làm việc. (working / work / to working)
- The meeting is ___ 5th September. – Cuộc họp vào ngày 5 tháng Chín. (in / on / at)
- 22/3 đọc là: (twenty-two March / the twenty-second of March / the twenty-two of March)
- Số thứ tự của 12: (twelveth / twelfth / twelvth)
Xem đáp án
- celebrating – Sau love dùng V-ing.
- getting – Sau hate dùng V-ing: get → getting (gấp đôi t).
- working – don't mind + V-ing.
- on – on + ngày.
- the twenty-second of March – Ngày đọc bằng số thứ tự: the twenty-second of March.
- twelfth – twelve → twelfth (ve → f).
Giờ tự nói: My favourite month is ___ because I love ___ing. My birthday is on the ___ of ___.
Lỗi hay gặp
Dùng nguyên mẫu sau like / love / hate. Tiếng Việt không đổi dạng động từ, tiếng Anh thì có.
- ❌ I like go to the cinema. / I hate get up early.
- ✅ I like going to the cinema. / I hate getting up early.
Đọc ngày bằng số đếm.
- ❌ My birthday is March twenty-two.
- ✅ My birthday is on the twenty-second of March.
Sai giới từ với tháng và ngày.
- ❌ on June / in 5th June
- ✅ in June / on 5th June
Tóm tắt
- like / love / don't mind / don't like / hate + V-ing.
- Số thứ tự: first, second, third, fourth… fifth, twelfth, twentieth.
- Ngày: đọc the twenty-second of March; in + tháng, on + ngày.
- /ð/ this, the – /θ/ third, Thursday: lưỡi giữa hai răng.