VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Elementary1C – What's your email?
Bài 3/36
10 phút

Lớp học, bảng chữ cái và tính từ sở hữu

Ngữ pháp: my / your / his / her… – tính từ sở hữu

Lộ trình 1CTrang sách gốc (tr.10)
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Bảng chữ cái
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Micaela đăng ký học ở một trường tiếng Anh, thầy Mark hỏi tên, tuổi, email và nhờ cô đánh vần. Bài này dạy câu hỏi thông tin cá nhân, bảng chữ cái và tính từ sở hữu (my, your, his, her…). Học xong, bạn đánh vần được tên và đọc được email của mình.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ / cái bảng / cái ghế / bàn học
/ / cửa ra vào / cửa sổ / bức tranh
Cái này là gì? – Là cái ghế.
Cái kia là gì? – Là cửa sổ.
Mời các em mở sách.
Nhìn lên bảng.
Làm theo cặp.
Em xin lỗi, em đến muộn.
Em không hiểu.
Từ đó đánh vần thế nào?
Trang mấy ạ?
/ tên / họ
/ địa chỉ / địa chỉ email

Please đặt ở đầu hoặc cuối câu để lịch sự: Please come here. / Come here, please.

Ngữ pháp

🔑 Tính từ sở hữu (possessive adjective): từ đứng trước danh từ để nói "của ai": my book = sách của tôi.

↔️ Ngược trật tự tiếng Việt: tiếng Việt đặt "của tôi" sau danh từ, tiếng Anh đặt trước: my name.

đàn ông phụ nữ đồ vật nhiều người Của ai? Người sở hữu his name her name its name their names
Chọn his hay her
Đại từ Tính từ sở hữu Ví dụ
I / you my / your My name's Micaela. What's your name?
he / she his / her His name is Michael. Her name is Tina.
it its Its name is English House.
we / they our / their Our students are from Asia. Their names are Luc and Marie.
🎧 Đại từ và tính từ sở hữu
  • I'm Italian. My family are from Rome.
  • You're in Class 1. This is your classroom.
  • He's the director. His name is Michael.
  • She's your teacher. Her name is Tina.
  • It's a language school. Its name is English House.
  • We're an international school. Our students are from Europe and Asia.
  • They're French students. Their names are Luc and Marie.

his / her chọn theo người sở hữu: mẹ của Ben → his mother. it's = it is, còn its = của nó, không có dấu '.

Bảng chữ cái

Âm Chữ cái
/eɪ/ (train) A, H, J, K
/iː/ (tree) B, C, D, E, G, P, T, V
/e/ (egg) F, L, M, N, S, X, Z
/aɪ/ (bike) · /əʊ/ (phone) · /uː/ (boot) · /ɑː/ (car) I, Y · O · Q, U, W · R
🎧 Bảng chữ cái
  • ABC DEF GHI JKL MNO PQR STU VWX YZ

Hay nhầm: E đọc "i", I đọc "ai"; G là "gi", J là "giây". Đọc email: @ = at, . = dot.

Hội thoại

Thầy Mark hỏi Micaela để điền phiếu học viên (sách tr.11). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng AnhNghĩa
MarkWhat's your first name?Tên của bạn là gì?
MarkWhat's your surname?Họ của bạn là gì?
MarkHow do you spell it?Đánh vần thế nào?
MarkHow old are you?Bạn bao nhiêu tuổi?
MarkWhere are you from?Bạn từ đâu đến?
MarkWhat's your address?Địa chỉ của bạn là gì?
MarkWhat's your postcode?Mã bưu điện của bạn là gì?
MarkWhat's your email address?Địa chỉ email của bạn là gì?
MarkWhat's your phone number?Số điện thoại của bạn là gì?
  • How do you spell it? – nhờ đánh vần. Trả lời bằng từng chữ cái: V-A-Z-Q-U-E-Z.
  • How old are you? – hỏi tuổi. Trả lời: I'm 26 (không nói "I have 26").
  • Hỏi thông tin cá nhân hầu hết bắt đầu bằng What's your…?

Phát âm

Âm Từ mẫu Luyện
/əʊ/ phone close, go, Poland
/uː/ boot school, do, two
/ɑː/ car class, answer, France
🎧 Nghe âm và từ, rồi nhắc lại
  • phone: close, go, Poland – boot: school, do, two – car: class, answer, France

Trong câu, nhấn từ quan trọng, đọc lướt từ nhỏ: What's your first name? – It's Mark.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. What's ___ name? – Bạn tên gì? (you / your / you're)
  2. ___ name's Micaela. – Tên tôi là Micaela. (I / My / Me)
  3. This is Ben. ___ surname is Smith. – Đây là Ben. Họ của anh ấy là Smith. (Her / His / Its)
  4. This is Tina. ___ phone number is 0794. – Đây là Tina. Số điện thoại của cô ấy là 0794. (His / Her / She)
  5. English House is a school. ___ name is English House. (It's / Its / It)
  6. How ___ are you? – I'm 26. – Bạn bao nhiêu tuổi? (old / many / age)
Xem đáp án
  1. your – Trước danh từ name dùng tính từ sở hữu your.
  2. My – Tên của tôi: my name.
  3. His – Ben là đàn ông → his.
  4. Her – Tina là phụ nữ → her.
  5. Its – Của nó: its, không có dấu '.
  6. old – Hỏi tuổi: How old are you?

Giờ tự nói: What's your first name? – How do you spell it? – What's your email address? – It's ___ at ___ dot com.

Lỗi hay gặp

Đặt "của" sau danh từ như tiếng Việt.

  • ❌ name my / the book of me
  • ✅ my name / my book

Nhầm it's và its.

  • ❌ It's name is English House.
  • ✅ Its name is English House.

Nói tuổi bằng "have".

  • ❌ I have 26 years.
  • ✅ I'm 26.

Tóm tắt

  • I → my, you → your, he → his, she → her, it → its, we → our, they → their.
  • Tính từ sở hữu đứng trước danh từ; his / her theo người sở hữu.
  • Hỏi thông tin: What's your…? How old are you? How do you spell it?
  • @ = at, . = dot. E đọc "i", I đọc "ai".
Bạn từ đâu đến? Nước, quốc tịch và be phủ định, câu hỏiĐồ vật quanh ta – danh từ số ít, số nhiều và a / an

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Bảng chữ cái
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Phát âm
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt