VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Pre-Intermediate7C – Could you pass the test?
Bài 21/36
12 phút

Phải, không phải, cấm – have to, must, mustn't

Ngữ pháp: have to / must – phải; don't have to – không cần; mustn't – cấm

Lộ trình 7CTrang sách gốc (tr.58)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Nhà báo Max học tiếng Tây Ban Nha một tháng rồi sang Madrid làm bốn bài thử thách. Bài này dạy nói luật lệ và nghĩa vụ bằng have to / must (phải), don't have to (không cần) và mustn't (không được), cùng các cặp tính từ + giới từ như good at, afraid of.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ gọi đồ uống / xin hoá đơn
hỏi đường
bắt taxi
để lại lời nhắn trong hộp thư thoại
/ / quy định / bài kiểm tra / điểm
/ giỏi / kém (về)
tốt cho
sợ
quan tâm đến
đầy
nổi tiếng vì
tử tế với
giận (ai)
khác với
🎧 Tính từ + giới từ
  • Do you think you're good at learning languages? – Bạn nghĩ mình giỏi học ngoại ngữ không?
  • Is there anything about learning English that you're bad at? – Học tiếng Anh có phần nào bạn kém không?
  • Do you think listening to pop music is good for your English? – Nghe nhạc pop có tốt cho tiếng Anh của bạn không?
  • Are you afraid of going to places where you don't speak the language? – Bạn có sợ đến nơi mình không nói được tiếng không?
  • What English-speaking countries are you most interested in? – Bạn quan tâm nhất đến nước nói tiếng Anh nào?
  • Which towns or cities in your country are full of tourists in the summer? – Mùa hè thành phố nào ở nước bạn đầy khách du lịch?
  • What tourist attractions is your country famous for? – Nước bạn nổi tiếng với điểm tham quan nào?
  • Are people in your country usually nice to tourists? – Người nước bạn có thường tử tế với du khách không?
  • Do you get angry with tourists who don't try to speak your language? – Bạn có bực với du khách không chịu nói tiếng nước bạn không?
  • Are people in the capital city very different from people in the rest of the country? – Người ở thủ đô có khác nhiều so với người ở các nơi khác không?

Sau giới từ dùng V-ing: good at learning, afraid of going (như bài 7B).

Ngữ pháp

✅ have to / must + V: phải làm (luật lệ, nghĩa vụ). have to hay dùng cho quy định chung, must cho điều người nói tự đặt ra.

🚫 mustn't + V: không được, bị cấm. Còn don't have to + V: không cần, không bắt buộc.

You mustn't go. Cấm đi – không được đi You don't have to go. Không cần đi – muốn đi thì đi
mustn't khác don't have to
Dạng Ví dụ
have to / has to I have to speak English at work. She has to get up at seven.
don't / doesn't have to We don't have to wear a uniform at this school.
câu hỏi Do… have to? Do I have to buy a grammar book?
must You must do your homework tonight.
mustn't You mustn't leave your bags here.
🎧 have to, don't have to
  • I have to speak English at work. – Tôi phải nói tiếng Anh ở chỗ làm.
  • She has to get up at seven every day. – Cô ấy phải dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
  • We don't have to wear a uniform at this school. – Trường này không bắt mặc đồng phục.
  • He doesn't have to work on Saturdays. – Anh ấy không phải làm thứ Bảy.
  • Do I have to buy a grammar book? – Tôi có phải mua sách ngữ pháp không?
  • What time does she have to get up in the morning? – Sáng cô ấy phải dậy lúc mấy giờ?

Câu hỏi và phủ định của have to dùng do / does: Do I have to go?, không nói "Have I to go?". must và mustn't giống nhau ở mọi ngôi, theo sau là V không có to.

Hội thoại

Max làm bài thử thách đầu tiên ở một quán bar Madrid (sách tr.59, bài nghe 7.15). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng AnhNghĩa
MaxI arrived at Madrid airport, where I met Paula. Hola. Soy Max.Tôi đến sân bay Madrid và gặp Paula. "Chào. Tôi là Max."
PaulaEncantada. Soy Paula."Rất vui được gặp anh. Tôi là Paula."
MaxPaula took me to my hotel and that evening we went to the centre of Madrid and it was time for my first test.Paula đưa tôi về khách sạn, tối đó chúng tôi ra trung tâm Madrid và đến lúc làm bài thử thách đầu tiên.
MaxI had to order a sandwich and a drink in a bar, then ask for the bill.Tôi phải gọi một cái bánh mì kẹp và đồ uống trong quán bar, rồi xin hoá đơn.
MaxI sat down at the bar and I tried to order a beer and a ham sandwich. Por favor, una cerveza y un bocadillo de jamón.Tôi ngồi ở quầy và thử gọi một cốc bia và bánh mì kẹp giăm bông. "Làm ơn cho một bia và một bánh mì giăm bông."
WaiterEn seguida."Có ngay."
MaxFantastic! The waiter understood me first time.Tuyệt! Người phục vụ hiểu tôi ngay lần đầu.
MaxMy pronunciation wasn't perfect, but I got my beer and my sandwich. I really enjoyed it.Phát âm của tôi chưa chuẩn, nhưng tôi vẫn có bia và bánh mì. Tôi rất thích.
MaxBut then the more difficult bit. Asking for the bill… Cuánto es?Nhưng sau đó là phần khó hơn: xin hoá đơn… "Bao nhiêu tiền?"
WaiterSeis noventa."Sáu euro chín mươi."
MaxCómo?"Gì cơ?"
WaiterSeis noventa."Sáu euro chín mươi."
MaxSix ninety. I understood! Paula gave me eight points for the test. I was very happy with that.Sáu euro chín mươi. Tôi hiểu rồi! Paula cho tôi tám điểm bài này. Tôi rất vui.
  • I had to order a sandwich – had to là quá khứ của have to (đã phải làm).
  • Câu in nghiêng là tiếng Tây Ban Nha; Max kể lại bằng tiếng Anh.

Phát âm

Giới từ Khi nào Ví dụ
at, for… không nhấn giữa câu, trước danh từ Are you good at /ət/ learning languages?
at, for… nhấn đứng cuối câu hỏi What are you bad at /æt/?
for /fə/ ↔ /fɔː/ giữa câu ↔ cuối câu good for your English / What is it famous for?
🎧 Giới từ có nhấn hay không
  • Do you think you're good at learning languages?
  • Is there anything about learning English that you're bad at?
  • Do you think listening to pop music is good for your English?
  • What tourist attractions is your country famous for?

Giới từ ở giữa câu đọc yếu /ə/; khi đứng cuối câu hỏi thì đọc mạnh, rõ.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. You ___ use a dictionary. It's against the rules. – Không được dùng từ điển. Trái quy định. (don't have to / mustn't / have to)
  2. It's Sunday tomorrow. I ___ get up early. – Mai là Chủ nhật. Tôi không cần dậy sớm. (mustn't / don't have to / must)
  3. She ___ get up at seven every day. – Cô ấy phải dậy lúc bảy giờ mỗi ngày. (have to / has to / must to)
  4. ___ I have to buy a grammar book? – Tôi có phải mua sách ngữ pháp không? (Have / Must / Do)
  5. The British are famous ___ being bad at learning languages. – Người Anh nổi tiếng kém học ngoại ngữ. (of / for / in)
  6. Are you afraid ___ flying? – Bạn có sợ đi máy bay không? (of / at / from)
Xem đáp án
  1. mustn't – Bị cấm: mustn't.
  2. don't have to – Không bắt buộc: don't have to.
  3. has to – Ngôi she: has to.
  4. Do – Câu hỏi với have to dùng do: Do I have to…?
  5. for – famous for.
  6. of – afraid of + V-ing.

Giờ tự nói: At my school / work, we have to ___. We don't have to ___. We mustn't ___.

Lỗi hay gặp

Lẫn mustn't và don't have to. Tiếng Việt "không phải" dễ dịch thành mustn't.

  • ❌ It's a holiday. You mustn't come to class. (thành "cấm đến lớp")
  • ✅ It's a holiday. You don't have to come to class.

Thêm to sau must.

  • ❌ You must to wear a seatbelt.
  • ✅ You must wear a seatbelt. / You have to wear a seatbelt.

Đặt câu hỏi với have to như be.

  • ❌ Have I to pay now?
  • ✅ Do I have to pay now?

Tóm tắt

  • have to / must + V = phải. has to cho he / she / it; quá khứ: had to.
  • don't have to = không cần; mustn't = cấm, không được – hai nghĩa rất khác nhau.
  • Câu hỏi: Do I have to…? – không nói Have I to…. Sau must không có to.
  • Tính từ + giới từ: good at, afraid of, famous for, interested in, different from.
Hạnh phúc là… và cách dùng V-ingXin và cho lời khuyên với should

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt