Kể về bức ảnh – quá khứ tiếp diễn
Jane Rangeley tình cờ có mặt trong một bức ảnh nổi tiếng chụp ở Paris; Anya kể về những tấm ảnh trên Instagram của mình. Bài này dạy tả việc đang diễn ra ở một lúc trong quá khứ (I was living in London…) và dùng đúng at, in, on.
Từ vựng
🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| / / | vào năm 1972 / mùa hè / mùa thu |
| / | buổi sáng / buổi tối |
| / | vào Chủ nhật / ngày 1 tháng 5 |
| / / | lúc 8 giờ 45 / cuối tuần / ban đêm |
| / | ở London / trong vườn |
| / / | đang học đại học / ở trường / ở chỗ làm |
| / | trên bãi biển / trên sông |
| chụp ảnh ai đó | |
| đăng ảnh lên mạng xã hội | |
| ảnh tự chụp | |
| / | phải lòng nhau / chia tay |
| vẫn còn liên lạc |
Thời gian: in + năm, mùa, buổi; on + thứ, ngày; at + giờ, at the weekend, at night. Nơi chốn: in + thành phố, không gian kín; at + nơi học, nơi làm; on + bề mặt (beach, river).
Ngữ pháp
⏳ Quá khứ tiếp diễn (past continuous): was / were + V-ing – việc đang diễn ra ở một lúc trong quá khứ.
🎬 Kết hợp với quá khứ đơn: việc dài đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn) thì một việc ngắn xen vào (quá khứ đơn).
| I / He / She / It | You / We / They | |
|---|---|---|
| ➕ | was working | were working |
| ➖ | wasn't working | weren't working |
| ❓ | Was he working? – Yes, he was. | Were they working? – No, they weren't. |
🎧 Quá khứ tiếp diễn (Grammar Bank 2B)
- At 8.45 last Saturday I was walking in the park. – 8 giờ 45 thứ Bảy tuần trước tôi đang đi dạo trong công viên.
- The birds were singing. It wasn't raining. – Chim đang hót. Trời không mưa.
- Was it raining when you got up? No, it wasn't. – Lúc bạn dậy trời có đang mưa không? Không.
- What were you doing at 11 o'clock last night? I was watching TV. – 11 giờ tối qua bạn đang làm gì? Tôi đang xem TV.
Quá khứ tiếp diễn còn dùng tả bối cảnh ở đầu câu chuyện: In 1972 I was living in London.
Hội thoại
Anya kể cho bạn về hai tấm ảnh đầu trên Instagram (sách tr.17). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Anh | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Anya | This is me and my mum in York. | Đây là mình và mẹ ở York. |
| Anya | It was my first term at university and she came to visit me and I took her on a tour round the city. | Hồi đó là học kỳ đầu của mình ở đại học, mẹ đến thăm và mình dẫn mẹ đi một vòng thành phố. |
| Friend | Is that the cathedral there? | Kia là nhà thờ lớn phải không? |
| Anya | Yes, well it's called York Minster but it's really a cathedral. | Ừ, tên là York Minster nhưng thật ra là nhà thờ lớn. |
| Anya | And this one's on the beach in Cornwall with my boyfriend, Ollie. | Còn ảnh này ở bãi biển Cornwall với bạn trai mình, Ollie. |
| Anya | I was staying with him in the Easter holidays and he took me to the beach and we went for a walk. | Kỳ nghỉ lễ Phục sinh mình ở chỗ anh ấy, anh ấy đưa mình ra biển và hai đứa đi dạo. |
| Friend | It looks windy. | Trông có vẻ nhiều gió nhỉ. |
| Anya | Yes, it was really windy and cold. I think we were the only people on the beach. | Ừ, gió to và lạnh lắm. Hình như chỉ có bọn mình trên bãi biển. |
- It was my first term… / I was staying with him… – quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn tả bối cảnh tấm ảnh.
- It looks windy. – Trông có vẻ…: look + tính từ.
Phát âm
| Dạng | Đọc yếu (trong câu) | Đọc mạnh (cuối câu trả lời ngắn) |
|---|---|---|
| was | /wəz/ – I was working. | /wɒz/ – Yes, I was. |
| were | /wə/ – We were doing a course. | /wɜː/ – Yes, they were. |
🎧 Was / were đọc yếu trong câu
- It was my first term at university. – Hồi đó là học kỳ đầu của tôi ở đại học.
- I was staying with him in the Easter holidays. – Kỳ nghỉ Phục sinh tôi ở chỗ anh ấy.
- We were doing a music course. – Chúng tôi đang học một khoá nhạc.
- We were at school together. – Chúng tôi học cùng trường.
- She took this when we were visiting the Colosseum. – Mẹ chụp tấm này khi chúng tôi đang tham quan Đấu trường La Mã.
- We were all drinking champagne and Roz was doing the hard work. – Cả nhà đang uống sâm panh còn Roz làm phần việc vất vả.
Trong câu, was / were đọc lướt; chỉ đọc rõ ở cuối câu trả lời ngắn (Yes, I was).
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- In 1972, I ___ in London. – Năm 1972 tôi đang sống ở London. (was living / were living / am living)
- We were walking in the gardens when he ___ a photo of us. – Chúng tôi đang đi dạo thì anh ấy chụp ảnh. (was taking / took / takes)
- What ___ you doing at 11 o'clock last night? – 11 giờ tối qua bạn đang làm gì? (was / were / did)
- It ___ raining when we got up. – Lúc chúng tôi dậy trời không mưa. (weren't / didn't / wasn't)
- On Sundays we often went for a walk ___ the gardens. – Chủ nhật chúng tôi hay đi dạo trong vườn. (on / at / in)
- He was ___ university there – he was studying medicine. – Anh ấy học đại học ở đó. (on / in / at)
Xem đáp án
- was living – I đi với was; quá khứ tiếp diễn tả bối cảnh.
- took – Việc ngắn xen vào dùng quá khứ đơn.
- were – You đi với were.
- wasn't – It đi với was; phủ định wasn't.
- in – in the gardens = bên trong khu vườn.
- at – at university = đang học đại học.
Giờ tự nói: At 8 o'clock last night I was ___. When I got home, ___.
Lỗi hay gặp
Thiếu was / were. Tiếng Việt chỉ nói "tôi đang đi".
- ❌ I walking in the park when it started to rain.
- ✅ I was walking in the park when it started to rain.
Dùng quá khứ tiếp diễn cho cả việc ngắn xen vào.
- ❌ We were walking when he was taking a photo of us.
- ✅ We were walking when he took a photo of us.
Nhầm in / on / at với thời gian.
- ❌ in Sunday / on 1972 / in 8.45
- ✅ on Sunday / in 1972 / at 8.45
Tóm tắt
- Quá khứ tiếp diễn: was / were + V-ing – việc đang diễn ra ở một lúc trong quá khứ.
- Việc dài (was walking) + when + việc ngắn (took).
- in + năm, mùa; on + thứ, ngày; at + giờ, at the weekend, at university.
- was / were đọc yếu trong câu, đọc mạnh ở câu trả lời ngắn.