VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Pre-Intermediate1C – The Remake Project
Bài 3/36
10 phút

Tả tranh ảnh với thì hiện tại tiếp diễn

Ngữ pháp: She's pouring / He isn't wearing – thì hiện tại tiếp diễn

Lộ trình 1CTrang sách gốc (tr.10)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Dự án Remake mời mọi người chụp ảnh "làm lại" những bức tranh nổi tiếng, như bức The Milkmaid của Vermeer. Bài này dạy tả tranh ảnh: ai mặc gì, đồ vật ở đâu, người trong tranh đang làm gì. Học xong, bạn tả được một bức ảnh trong vài câu.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
/ tạp dề / mũ lưỡi trai
/ / áo cánh nữ / áo sơ mi / áo phông
/ / váy / quần dài / giày thể thao
/ áo len chui đầu / áo len cài khuy
/ vòng tay / dây chuyền
/ / trong / trên / dưới
/ phía trước / phía sau
/ ở giữa (hai vật) / bên cạnh
phía trên (không chạm)
/ ở giữa / ở góc
/ bên trái / bên phải
rót sữa vào bát

trousers, jeans luôn ở số nhiều: My trousers are blue. Tả tranh: There's / There are… để nói có gì, hiện tại tiếp diễn để nói người trong tranh đang làm gì.

Ngữ pháp

▶️ Thì hiện tại tiếp diễn: be + động từ -ing – việc đang xảy ra lúc nói, việc tạm thời quanh thời điểm này, hoặc tả tranh.

⚖️ Hiện tại đơn hay tiếp diễn? Thói quen, sự thật → hiện tại đơn; đang diễn ra → tiếp diễn. Động từ chỉ trạng thái (like, want, need) không dùng -ing.

có thói quen / sự thật Nói về việc gì? Đang xảy ra lúc này? be + V-ingShe's pouring milk. hiện tại đơnPeople often wear aprons.
Chọn thì hiện tại
Hiện tại tiếp diễn
➕ I'm working. / He's working. / They're working.
➖ I'm not working. / She isn't working. / We aren't working.
❓ Are you working? – Yes, I am. / Is he working? – No, he isn't.
🎧 Hiện tại tiếp diễn (Grammar Bank 1C)
  • What are you doing? I'm sending a message to Sarah. – Bạn đang làm gì? Mình đang nhắn tin cho Sarah.
  • My brother is doing a two-month course in the UK. – Anh mình đang học một khoá hai tháng ở Anh.
  • In this picture, the woman is standing near a table. – Trong tranh này, người phụ nữ đang đứng gần một cái bàn.

Thêm -ing: live → living (bỏ e), run → running (gấp đôi phụ âm cuối). Nói "I like Italian food", không nói "I'm liking".

Hội thoại

Tả bức ảnh "làm lại" The Milkmaid: chàng trai trong bếp (sách tr.11). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng AnhNghĩa
SpeakerThe young man is in the kitchen.Chàng trai đang ở trong bếp.
SpeakerThere's a table in front of him.Có một cái bàn ở trước mặt anh ấy.
SpeakerOn the table there are some eggs, some bread, and some strawberries.Trên bàn có vài quả trứng, ít bánh mì và ít dâu tây.
SpeakerThe bread is in the middle of the table. It's between the eggs and the strawberries.Bánh mì ở giữa bàn, nằm giữa trứng và dâu tây.
SpeakerThere's a board under the bread.Có một cái thớt dưới bánh mì.
SpeakerBehind the man, there's an old washing machine.Sau lưng chàng trai có một cái máy giặt cũ.
SpeakerThere's a window on the left of the photo.Có một cửa sổ ở bên trái bức ảnh.
SpeakerIn the corner of the room, there's a sink and some cleaning products.Ở góc phòng có bồn rửa và vài thứ đồ lau rửa.
SpeakerThere's a flower on the wall above the sink.Có một bông hoa trên tường, phía trên bồn rửa.
SpeakerThe sink is next to the window.Bồn rửa ở cạnh cửa sổ.
  • There's + danh từ số ít, There are + danh từ số nhiều: There are some eggs.
  • between nối hai vật: between the eggs and the strawberries.

Phát âm

Âm Từ mẫu Luyện
/ə/ computer trousers, sweater, cardigan, necklace
/ɜː/ bird shirt, skirt, T-shirt, first
🎧 Âm /ə/ và /ɜː/
  • computer: trousers, trainers, sweater, cardigan, bracelet, necklace
  • bird: shirt, skirt, T-shirt

/ə/ chỉ có ở âm tiết không nhấn, đọc rất nhẹ; /ɜː/ dài và rõ, đọc như "ơ" kéo dài, không cong lưỡi kiểu "ơr".

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. She ___ milk into a bowl. – Cô ấy đang rót sữa vào bát. (pours / 's pouring / pouring)
  2. In the photo the man ___ a cap. – Trong ảnh người đàn ông không đội mũ. (doesn't wear / isn't wearing / not wearing)
  3. People often ___ aprons in the kitchen. – Người ta thường đeo tạp dề khi vào bếp. (wear / are wearing / wearing)
  4. I ___ this painting – it's beautiful. – Tôi thích bức tranh này. ('m liking / like / liking)
  5. There's a board ___ the bread. – Có cái thớt dưới bánh mì. (above / under / between)
  6. The bread is ___ the eggs and the strawberries. – Bánh mì nằm giữa trứng và dâu tây. (next / between / in the middle)
Xem đáp án
  1. 's pouring – Tả tranh, việc đang diễn ra: be + V-ing.
  2. isn't wearing – Tả ảnh lúc này: isn't wearing.
  3. wear – Thói quen chung: hiện tại đơn.
  4. like – like là động từ trạng thái, không dùng -ing.
  5. under – under = phía dưới.
  6. between – between + hai vật.

Giờ tả một bức ảnh trong điện thoại của bạn: There's… / There are… He's / She's… -ing.

Lỗi hay gặp

Thiếu be trong thì tiếp diễn.

  • ❌ She pouring milk. / They wearing jeans.
  • ✅ She's pouring milk. / They're wearing jeans.

Dùng -ing với động từ trạng thái.

  • ❌ I'm wanting a coffee. / She's liking the painting.
  • ✅ I want a coffee. / She likes the painting.

Tóm tắt

  • Hiện tại tiếp diễn: am / is / are + V-ing – đang xảy ra, tạm thời, tả tranh.
  • Hiện tại đơn cho thói quen; like, want, need không dùng -ing.
  • Tả tranh: There's / There are… + giới từ vị trí (behind, between, above…).
  • /ə/ nhẹ ở âm không nhấn (trousers); /ɜː/ dài (shirt, skirt).
Tả người và thì hiện tại đơnKể chuyện kỳ nghỉ – quá khứ đơn

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt