VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Games
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Games
  • Cá nhân
English File – Pre-Intermediate3C – Word games
Bài 9/36
10 phút

Giải thích từ bằng who, which, where – mệnh đề quan hệ xác định

Ngữ pháp: who / which / where – mệnh đề quan hệ xác định (người, vật, nơi chốn)

Lộ trình 3CTrang sách gốc (tr.26)
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Trong trò chơi A to Z trên TV, người dẫn đọc định nghĩa, người chơi phải đoán đúng từ. Bài này dạy cách định nghĩa và giải thích một từ bằng who, which, where, rất có ích khi bạn quên mất một từ tiếng Anh giữa lúc đang nói.

Từ vựng

🔊 Chạm vào từ tiếng Anh để nghe (giọng máy).

Tiếng AnhNghĩa
Đó là người mà…
Đó là thứ mà…
Đó là nơi mà…
Đó là một loại…
Nó trái nghĩa với…
/ Nó giống… / Nó tương tự…
Ví dụ, …
/ người chơi / người dẫn chương trình
/ / hói / đông người / lười
/ găng tay / xe đẩy
🎧 Câu giải thích một từ mình không biết
  • It's somebody who shows you round a city or a museum. – Đó là người dẫn bạn đi tham quan thành phố hay bảo tàng.
  • It's something which we use to pay, instead of cash. – Đó là thứ ta dùng để trả tiền thay cho tiền mặt.
  • It's a kind of fruit. It's long and yellow. – Đó là một loại quả, dài và màu vàng.
  • It's the opposite of expensive. – Nó trái nghĩa với đắt.
  • It's like a sweater, but it has buttons. – Nó giống áo len chui đầu, nhưng có cúc.
  • It's similar to a wallet, but it's for a woman. – Nó tương tự cái ví, nhưng dành cho phụ nữ.

Đáp án: guide, credit card, banana, cheap, cardigan, purse.

Ngữ pháp

🔗 Mệnh đề quan hệ xác định: phần đứng sau danh từ để nói rõ người, vật, nơi đó là gì hay làm gì – A chef is a person who cooks food in a restaurant.

👉 who / which / where: who cho người, which cho vật, where cho nơi chốn.

người vật nơi chốn Danh từ đứng trước Là gì? who – a person who cooks which – something which tells the time where – a place where you buy stamps
Chọn who, which hay where
Từ nối Dùng cho Ví dụ
who người That's the woman who won the lottery last year.
which vật A clock is something which tells the time.
where nơi chốn A post office is a place where you can buy stamps.
🎧 who, which, where (Grammar Bank 3C)
  • That's the woman who won the lottery last year. – Đó là người phụ nữ trúng xổ số năm ngoái.
  • A chef is a person who cooks food in a restaurant. – Đầu bếp là người nấu ăn trong nhà hàng.
  • A clock is something which tells the time. – Đồng hồ là thứ cho biết giờ.
  • Is that the book which won an important prize? – Đó có phải cuốn sách đoạt giải lớn không?
  • A post office is a place where you can buy stamps. – Bưu điện là nơi bạn có thể mua tem.
  • That's the restaurant where I had dinner last week. – Đó là nhà hàng tôi ăn tối tuần trước.

Sau where phải có chủ ngữ: a place where you buy stamps. Có thể dùng that thay cho who hoặc which.

Hội thoại

Người dẫn trò chơi A to Z đọc sáu định nghĩa cuối cho Victoria (sách tr.26). Bấm một câu để nghe, rồi đoán từ trước khi xem đáp án ở dưới.

Tiếng AnhNghĩa
PresenterOK, it begins with B. It's an adjective for a man who has no hair on his head.Bắt đầu bằng B. Đó là tính từ chỉ người đàn ông không có tóc trên đầu.
PresenterIt begins with C. It's an adjective. It describes a place where there are a lot of people, for example a restaurant or a beach in the summer.Bắt đầu bằng C. Đó là tính từ. Nó tả một nơi có rất nhiều người, ví dụ nhà hàng hay bãi biển mùa hè.
PresenterIt begins with G. They're things which people wear on their hands.Bắt đầu bằng G. Đó là những thứ người ta đeo trên tay.
PresenterIt begins with K. It's the room where people cook.Bắt đầu bằng K. Đó là căn phòng nơi người ta nấu ăn.
PresenterIt begins with L. It's an adjective for someone who doesn't like studying or working, for example. It's the opposite of hard-working.Bắt đầu bằng L. Đó là tính từ chỉ người không thích học hay làm việc chẳng hạn. Nó trái nghĩa với chăm chỉ.
PresenterIt begins with T. It's a thing which you use in an airport to help you with your cases, or in a supermarket to put your shopping in.Bắt đầu bằng T. Đó là thứ bạn dùng ở sân bay để chở vali, hoặc ở siêu thị để bỏ đồ mua vào.
  • Đáp án: bald, crowded, gloves, kitchen, lazy, trolley.
  • Để ý người dẫn dùng đủ cả who (a man who…), which (things which…), where (the room where…).

Phát âm

Cặp từ Không có e Có e câm
sit – site /ɪ/ /aɪ/
not – note /ɒ/ /əʊ/
cut – cute /ʌ/ /juː/
plan – plane /æ/ /eɪ/
🎧 e câm – nghe và kiểm tra
  • kite, bin, stone, tap, grapes, mug

Chữ e cuối từ không đọc, nhưng làm nguyên âm đứng trước đọc giống tên chữ cái: kite /aɪ/, stone /əʊ/, grapes /eɪ/.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. A chef is a person ___ cooks food in a restaurant. – Đầu bếp là người nấu ăn trong nhà hàng. (which / who / where)
  2. A clock is something ___ tells the time. – Đồng hồ là thứ cho biết giờ. (who / where / which)
  3. A post office is a place ___ you can buy stamps. – Bưu điện là nơi bạn có thể mua tem. (which / who / where)
  4. It's the ___ of expensive. – Nó trái nghĩa với đắt. (similar / opposite / kind)
  5. It's ___ a sweater, but it has buttons. – Nó giống áo len chui đầu, nhưng có cúc. (similar / like / kind)
  6. Từ nào có e câm làm nguyên âm đọc /aɪ/? (bin / kite / mug)
Xem đáp án
  1. who – Người → who.
  2. which – Vật → which.
  3. where – Nơi chốn, theo sau có chủ ngữ you → where.
  4. opposite – the opposite of = trái nghĩa với.
  5. like – like + danh từ = giống như; similar phải đi với to.
  6. kite – kite: i trước e câm đọc như tên chữ I.

Giờ tự giải thích một từ: It's somebody who ___. / It's something which ___. / It's somewhere where ___.

Lỗi hay gặp

Dùng which cho người.

  • ❌ She's the girl which works with my brother.
  • ✅ She's the girl who works with my brother.

Bỏ chủ ngữ sau where.

  • ❌ It's a place where can buy stamps.
  • ✅ It's a place where you can buy stamps.

Thêm đại từ sau who / which. who đã làm chủ ngữ của mệnh đề, không thêm he / she / it nữa.

  • ❌ A chef is a person who he cooks food.
  • ✅ A chef is a person who cooks food.

Tóm tắt

  • who cho người, which cho vật, where cho nơi chốn; that thay được who / which.
  • Sau where cần chủ ngữ: a place where you…
  • Quên từ? Giải thích: It's somebody who… / something which… / somewhere where… / the opposite of…
  • e câm cuối từ: không đọc, làm nguyên âm trước đọc như tên chữ cái – kite, stone, plane.
Hẹn lịch – hiện tại tiếp diễn chỉ tương lai, động từ + giới từViệc nhà – hiện tại hoàn thành với yet, just, already

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hội thoại
  4. 4.Phát âm
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt