Gia đình – V/A-(으)시- (kính ngữ)
Nội dung bài · 8 mục
Người Hàn hay hỏi "nhà bạn có mấy người?", và khi kể về ông bà, bố mẹ thì phải nói lễ phép. Bài này dạy cách gọi người trong gia đình và kính ngữ -(으)시-. Học xong, bạn giới thiệu được gia đình mình và kể ông bà, bố mẹ đang làm gì mà không bị coi là thiếu lễ độ.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 가족 | gia đình |
| 명 | người (đơn vị đếm người) |
| 할아버지 / 할머니 | ông / bà (bên nội) |
| 외할아버지 / 외할머니 | ông ngoại / bà ngoại |
| 아버지 / 어머니 | bố / mẹ |
| 아빠 / 엄마 | bố / mẹ (thân mật) |
| 부모님 | bố mẹ |
| 언니 / 오빠 | chị gái / anh trai (em gái gọi) |
| 누나 / 형 | chị gái / anh trai (em trai gọi) |
| 남동생 / 여동생 | em trai / em gái |
| 동생 | em (trai hoặc gái) |
| 요리하다 | nấu ăn |
| 잘하다 | giỏi, làm tốt |
| 요리사 | đầu bếp |
| 가르치다 | dạy |
| 쉬다 | nghỉ, nghỉ ngơi |
| 살다 | sống |
| 건강하다 | khoẻ mạnh |
Ngữ pháp
🙇 V/A-(으)시-: kính ngữ, gắn vào động từ, tính từ khi người làm việc đó là người lớn tuổi, người trên (ông bà, bố mẹ, thầy cô).
Ở hiện tại, đuôi -아요/어요 đổi thành -(으)세요. Chọn theo chữ cuối của gốc hoặc của danh từ:
| Gắn vào | Chữ cuối | Đuôi | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| động từ, tính từ | có patchim | 으세요 | 읽다 → 읽으세요, 작다 → 작으세요 |
| động từ, tính từ | không có patchim | 세요 | 가다 → 가세요, 하다 → 하세요 |
| danh từ | có patchim | 이세요 | 선생님 → 선생님이세요 |
| danh từ | không có patchim | 세요 | 요리사 → 요리사세요 |
Từ đặc biệt: 듣다 → 들으세요 (ㄷ đổi thành ㄹ); gốc tận cùng ㄹ thì bỏ ㄹ rồi gắn 세요 như 만들다 → 만드세요 ở bài 7: 살다 → 사세요.
- 가: 할아버지가 뭐 하세요? 나: 텔레비전을 보세요. – Ông đang làm gì? – Ông đang xem ti vi.
- 아버지는 요리사세요. 어머니는 선생님이세요. – Bố tôi là đầu bếp. Mẹ tôi là giáo viên.
- 할머니가 책을 읽으세요. – Bà đang đọc sách.
- 선생님은 지금 한국어를 가르치세요. – Cô giáo bây giờ đang dạy tiếng Hàn.
Bài 7 đã có -(으)세요 để mời, nhờ người nghe làm gì. Ở bài này, -(으)세요 dùng để kể hoặc hỏi về việc của người lớn: 할머니가 책을 읽으세요 là "bà đang đọc sách".
Gọi người trong gia đình
Gọi anh, chị phụ thuộc vào mình là nam hay nữ. Bên ngoại thêm 외:
| Mình là | Anh trai | Chị gái |
|---|---|---|
| nữ | 오빠 | 언니 |
| nam | 형 | 누나 |
외할아버지, 외할머니 = ông bà ngoại. Em thì không phân biệt người gọi: 남동생, 여동생. Hỏi số người trong nhà: 가족이 몇 명이에요? Đếm người bằng 명: 네 명, 다섯 명.
Nói về ai thì dùng kính ngữ
Chỉ dùng -(으)시- khi chủ ngữ là người trên. Nói về mình, bạn bè hay người nhỏ tuổi hơn thì giữ -아요/어요, 이에요/예요:
| Người trên | Mình, người nhỏ hơn |
|---|---|
| 할머니가 책을 읽으세요. | 동생이 책을 읽어요. |
| 아버지는 회사원이세요. | 동생은 회사원이에요. |
| 어머니는 요리를 잘하세요. | 저는 요리를 잘해요. |
Hội thoại
Yi Ling hỏi anh Hiếu về gia đình (sách KIIP 1, tr.118). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Yi Ling | 히에우 씨는 가족이 몇 명이에요? | Anh Hiếu, gia đình anh có mấy người? |
| Hiếu | 다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 누나가 있어요. | Năm người. Có ông, bố, mẹ và chị gái tôi. |
| Yi Ling | 할아버지는 연세가 많으세요? | Ông của anh đã cao tuổi rồi ạ? |
| Hiếu | 네, 연세가 많으시지만 아주 건강하세요. 이링 씨는 가족이 어떻게 되세요? | Vâng, ông đã cao tuổi nhưng rất khoẻ mạnh. Chị Yi Ling, gia đình chị gồm những ai? |
| Yi Ling | 우리 가족은 부모님과 언니가 있어요. | Gia đình tôi có bố mẹ và chị gái. |
- Nói về ông nên Hiếu dùng kính ngữ: 아주 건강하세요 – ông khoẻ lắm.
- 연세 (tuổi, lời kính trọng) và -지만 (nhưng) học ở buổi sau. 가족이 어떻게 되세요? = gia đình gồm những ai, học nguyên cụm. 부모님과 언니: 과 = và (như 하고), chỉ cần hiểu.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 할머니가 지금 책을 ___. – Bà bây giờ đang đọc sách. (읽으세요 / 읽세요 / 읽어세요)
- 아버지가 집에서 ___. – Bố đang nghỉ ở nhà. (쉬세요 / 쉬으세요 / 쉬어세요)
- 어머니는 선생님___. – Mẹ tôi là giáo viên. (이세요 / 세요)
- 할머니가 음악을 ___. – Bà đang nghe nhạc. (들으세요 / 듣으세요 / 듣세요)
- 저는 스물세 살 여자예요. 서른 살 ___가 있어요. – Tôi là nữ, 23 tuổi. Tôi có một anh trai 30 tuổi. (오빠 / 형 / 누나)
- Bạn muốn nói: "Em trai tôi là học sinh." (남동생은 학생이에요. / 남동생은 학생이세요. / 남동생은 학생세요.)
Xem đáp án
- 읽으세요 – 읽다 có patchim ㄺ → 읽 + 으세요 = 읽으세요.
- 쉬세요 – 쉬다 không có patchim → 쉬 + 세요 = 쉬세요.
- 이세요 – 선생님 có patchim ㅁ → 이세요.
- 들으세요 – 듣다 đặc biệt: ㄷ đổi thành ㄹ trước 으 → 들으세요.
- 오빠 – Con gái gọi anh trai là 오빠; 형 là con trai gọi, 누나 là chị gái.
- 남동생은 학생이에요. – Em nhỏ tuổi hơn mình → không dùng kính ngữ: 학생이에요.
Giờ giới thiệu gia đình bạn: 우리 가족은 ___ 명이에요. 아버지는 ___(이)세요. 어머니는 ___(으)세요.
Lỗi hay gặp
Dùng kính ngữ cho chính mình. -(으)시- là để kính trọng người khác.
- ❌ 저는 회사원이세요.
- ✅ 저는 회사원이에요.
Quên 으 sau gốc có patchim.
- ❌ 할아버지가 책을 읽세요.
- ✅ 할아버지가 책을 읽으세요.
Tóm tắt
- Người làm việc là người trên → -(으)시-, hiện tại là -(으)세요.
- Có patchim + 으세요 (읽으세요), không có + 세요 (가세요); danh từ: 이세요 / 세요.
- Đặc biệt: 듣다 → 들으세요, 살다 → 사세요.
- Mình, người nhỏ hơn: giữ -아요/어요.
- Em gái gọi 오빠, 언니; em trai gọi 형, 누나.