Đi đâu để làm gì – V-(으)러 가다
Nội dung bài · 7 mục
Gặp người quen trên đường, người Hàn hay hỏi "Đi đâu đấy? Đi làm gì?". Bài này dạy -(으)러 가다 / 오다 để nói mục đích của việc đi lại, cùng tên các nơi đón xe. Học xong, bạn nói được mình đi đâu, để làm gì và bằng gì.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 왜 | tại sao, vì sao |
| 정류장 | trạm (xe buýt), bến đỗ |
| 지하철역 | ga tàu điện ngầm |
| 기차역 | ga tàu hoả |
| 고속버스 터미널 | bến xe buýt cao tốc, bến xe khách |
| 택시 타는 곳 | chỗ đón taxi |
| 공항 | sân bay |
| 공항버스 | xe buýt sân bay |
| 수업을 듣다 | nghe giảng, học (lớp) |
| 책을 빌리다 | mượn sách |
| 친구를 만나다 | gặp bạn |
| 일하다 | làm việc |
| 환전하다 | đổi tiền |
| 대중교통 | giao thông công cộng |
| 교통 카드 | thẻ giao thông (đi xe buýt, tàu điện, taxi) |
| 이용하다 | sử dụng, dùng (phương tiện, dịch vụ) |
| 남산 | núi Namsan (Seoul) |
| 케이블카 | cáp treo |
Ngữ pháp
🎯 V-(으)러 가다 / 오다: "đi / đến (để) làm gì", nói mục đích của việc đi lại.
Bỏ 다 của động từ rồi nhìn chữ cuối của gốc, giống -(으)ㄹ 거예요:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 으러 | 먹다 → 먹으러, 받다 → 받으러 |
| không có patchim | 러 | 사다 → 사러, 타다 → 타러, 공부하다 → 공부하러 |
| patchim ㄹ | 러 | 만들다 → 만들러 |
| 듣다 (ㄷ đổi thành ㄹ) | 으러 | 듣다 → 들으러 |
- 가: 공원에 가요? 나: 네, 자전거 타러 가요. – Bạn đi công viên à? – Vâng, tôi đi đạp xe.
- 가: 라흐만 씨, 한국에 왜 왔어요? 나: 일하러 왔어요. – Anh Rahman, anh sang Hàn Quốc để làm gì? – Tôi sang làm việc.
- 친구하고 식당에 점심을 먹으러 가요. – Tôi đi ăn trưa ở quán với bạn.
- 어제 백화점에 선물을 사러 갔어요. – Hôm qua tôi đi trung tâm thương mại mua quà.
Phía sau -(으)러 là 가다 hoặc 오다. Việc đã xong hay sắp làm thì chia ở 가다 / 오다: 사러 갔어요, 사러 갈 거예요. Nơi đến dùng 에, đứng trước hay sau đều được: 은행에 환전하러 가요 = 환전하러 은행에 가요.
Hỏi đi làm gì: 왜 가요?
Muốn hỏi người khác đi đâu đó để làm gì, dùng 왜 (vì sao):
- 가: 은행에 왜 가요? – Anh đi ngân hàng làm gì?
- 나: 환전하러 가요. – Tôi đi đổi tiền.
Đi bằng gì thì ghép thêm (으)로 của bài trước: 공항버스로 가요. Mỗi loại xe đón ở một nơi: xe buýt ở 정류장, tàu điện ngầm ở 지하철역, tàu hoả ở 기차역, xe khách ở 고속버스 터미널, máy bay ở 공항.
Hội thoại
Anh Ramin gặp chị Angela (sách KIIP 1, tr.148, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Ramin | 안젤라 씨, 어디에 가요? | Chị Angela, chị đi đâu vậy? |
| Angela | 공항에 가요. | Tôi đi sân bay. |
| Ramin | 공항에 왜 가요? | Chị đi sân bay làm gì? |
| Angela | 친구가 한국에 와요. 그래서 친구를 만나러 가요. | Bạn tôi đến Hàn Quốc. Vì vậy tôi đi gặp bạn. |
| Ramin | 그래요? 공항에 어떻게 가요? | Vậy à? Chị đi sân bay bằng gì? |
| Angela | 공항버스로 가요. | Tôi đi bằng xe buýt sân bay. |
- 그래서 = vì vậy: bạn chị Angela sang Hàn Quốc, vì vậy chị ra sân bay đón bạn.
- Câu cuối ôn bài trước: 공항버스로 가요 – đi bằng xe buýt sân bay.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 가: 백화점에 왜 가요? 나: 가방을 ___ 가요. – – Bạn đi trung tâm thương mại làm gì? – Tôi đi mua túi. (사러 / 사으러 / 샀으러)
- 가: 식당에 가요? 나: 네, 점심을 ___ 가요. – – Bạn đi nhà hàng à? – Vâng, tôi đi ăn trưa. (먹러 / 먹으러 / 먹어러)
- 어제 도서관에 책을 ___ 갔어요. – Hôm qua tôi đến thư viện mượn sách. (빌려러 / 빌리으러 / 빌리러)
- 주말에 문화 센터에 한국 음식을 ___ 갈 거예요. – Cuối tuần tôi sẽ đến trung tâm văn hoá nấu món Hàn. (만들러 / 만들으러 / 만드러)
- 가: 학교에 왜 가요? 나: 한국어 수업을 ___ 가요. – – Bạn đến trường làm gì? – Tôi đi học lớp tiếng Hàn. (듣러 / 들으러 / 듣으러)
- Bạn muốn nói: "Tôi sang Hàn Quốc để làm việc." (한국에 일하러 왔어요. / 한국에 일하러 했어요. / 한국에 일해러 왔어요.)
Xem đáp án
- 사러 – 사- không có patchim → + 러: 사러.
- 먹으러 – 먹- có patchim → + 으러: 먹으러.
- 빌리러 – 빌리- không có patchim → + 러. Quá khứ đã có ở 갔어요.
- 만들러 – Gốc 만들- tận cùng ㄹ → chỉ + 러: 만들러.
- 들으러 – 듣다: ㄷ đổi thành ㄹ trước 으 → 들으러.
- 한국에 일하러 왔어요. – 일하다 → 일하러; phía sau -(으)러 là 가다 / 오다: 왔어요.
Giờ nói về bạn: 저는 주말에 ___에 ___(으)러 가요.
Lỗi hay gặp
Chia -아요/어요 rồi mới gắn 러. 러 gắn thẳng vào gốc.
- ❌ 도서관에 공부해러 가요.
- ✅ 도서관에 공부하러 가요.
Thêm 으 sau gốc tận cùng ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ + 러.
- ❌ 친구 집에 김치를 만들으러 가요.
- ✅ 친구 집에 김치를 만들러 가요.
Tóm tắt
- V-(으)러 가다 / 오다 = đi / đến (để) làm gì.
- Có patchim + 으러 (먹으러), không có patchim + 러 (사러); 만들러, 들으러.
- Thì chia ở 가다 / 오다: 사러 갔어요, 사러 갈 거예요.
- Hỏi: 왜 가요? · Ghép đủ ý: 버스로 은행에 환전하러 가요.