VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 13 – 버스로 공항에 가요
Bài 25/36
7 phút

Đi bằng gì – N(으)로

Roadmap bài 13Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi đi bằng gì: 어떻게 가요?
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở Hàn Quốc, bạn đi làm, đi học bằng xe buýt, tàu điện ngầm hay xe đạp, và hay được hỏi "Bạn đi bằng gì?". Bài này dạy (으)로 để nói phương tiện, và câu hỏi 어떻게 가요?. Học xong, bạn nói được mình đi đâu bằng gì.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
버스 xe buýt
지하철 tàu điện ngầm
택시 xe taxi
자전거 xe đạp
자동차 xe ô tô, xe hơi
오토바이 xe máy
기차 tàu hoả, xe lửa
비행기 máy bay
고속버스 xe buýt cao tốc, xe khách đường dài
여객선 tàu chở khách (tàu thuỷ)
걸어서 đi bộ (bằng chân)
타다 đi (xe), lên (xe), cưỡi
어떻게 thế nào, bằng cách nào
공항 sân bay
은행 ngân hàng
환전하다 đổi tiền
우체국 bưu điện
소포 bưu phẩm, bưu kiện (gửi ở bưu điện)

Ngữ pháp

🚌 N(으)로: "bằng (phương tiện)", gắn sau tên phương tiện khi nói đi, đến.

Chọn 로 hay 으로 theo chữ cuối của danh từ. Chú ý patchim ㄹ:

không có patchim patchim ㄹ patchim khác Tên phương tiện Chữ cuối? + 로버스로 + 로지하철로 + 으로여객선으로
Chọn 로 hay 으로
Chữ cuối Gắn Ví dụ
không có patchim 로 버스 → 버스로, 택시 → 택시로
patchim ㄹ 로 지하철 → 지하철로
patchim khác 으로 여객선 → 여객선으로
  • 가: 버스로 집에 가요? 나: 아니요, 지하철로 가요. – Bạn về nhà bằng xe buýt à? – Không, tôi đi tàu điện ngầm.
  • 공항에 택시로 가요. – Tôi đi sân bay bằng taxi.
  • 지난주에 제주도에 비행기로 갔어요. – Tuần trước tôi đi Jeju bằng máy bay.

Nơi đến vẫn dùng 에 như đã học; phương tiện dùng (으)로. Hai phần đổi chỗ cho nhau được: 공항에 택시로 가요 = 택시로 공항에 가요.

Hỏi đi bằng gì: 어떻게 가요?

Hỏi phương tiện, người Hàn dùng 어떻게 (thế nào) trước 가요 / 와요:

  • 가: 라민 씨, 학교에 어떻게 와요? – Ramin ơi, bạn đến trường bằng gì?
  • 나: 자전거로 와요. – Tôi đi xe đạp.

Đi bộ thì nói 걸어서 가요, không gắn 로. Muốn dùng động từ 타다 (đi, lên xe) thì phương tiện là tân ngữ, gắn 을/를: 버스를 타요 – tôi đi xe buýt.

Hội thoại

Anh Bobur gặp anh Jamshid trên đường (sách KIIP 1, tr.148). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Bobur잠시드 씨, 어디에 가요?Anh Jamshid, anh đi đâu vậy?
Jamshid은행에 가요.Tôi đi ngân hàng.
Bobur은행에 왜 가요?Anh đi ngân hàng làm gì?
Jamshid환전하러 가요.Tôi đi đổi tiền.
Bobur그래요? 지하철로 가요?Vậy à? Anh đi bằng tàu điện ngầm à?
Jamshid아니요, 버스로 가요.Không, tôi đi bằng xe buýt.
  • 지하철로 가요? hỏi có phải đi tàu điện ngầm không; anh Jamshid đáp 아니요, 버스로 가요.
  • 환전하러 가요 = đi đổi tiền: câu này học nguyên cụm, bài sau mới giảng -(으)러.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 저는 매일 버스___ 타요. – Ngày nào tôi cũng đi xe buýt. (를 / 로 / 을)
  2. 가: 공항에 어떻게 가요? 나: 지하철___ 가요. – – Bạn đi sân bay bằng gì? – Tôi đi tàu điện ngầm. (으로 / 로 / 을)
  3. 제주도에 여객선___ 갈 거예요. – Tôi sẽ đi Jeju bằng tàu thuỷ. (로 / 으로 / 를)
  4. 가: 학교에 ___ 와요? 나: 자전거로 와요. – – Bạn đến trường bằng gì? – Tôi đi xe đạp. (어디에 / 어떻게 / 어떻게로)
  5. 가: 여기에서 우체국까지 어떻게 가요? 나: 가까워요. ___ 가요. – – Từ đây đến bưu điện đi thế nào? – Gần lắm. Đi bộ thôi. (걸어서 / 걸어서로 / 걷다로)
  6. Bạn muốn nói: "Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm." (회사에 지하철으로 가요. / 회사에 지하철로 가요. / 회사에 지하철을 가요.)
Xem đáp án
  1. 를 – 타다 cần tân ngữ; 버스 không có patchim → 를.
  2. 로 – 지하철 có patchim ㄹ nhưng vẫn chỉ + 로.
  3. 으로 – 여객선 có patchim ㄴ → + 으로.
  4. 어떻게 – Hỏi đi bằng gì → 어떻게, không gắn 로. Nơi đến đã có 학교에 nên không hỏi 어디에.
  5. 걸어서 – Đi bộ là 걸어서 가요, không gắn 로.
  6. 회사에 지하철로 가요. – Phương tiện + (으)로 + 가요; 지하철 có ㄹ → 지하철로. 지하철을 đi với 타요, không đi với 가요.

Giờ nói về bạn: 저는 ___에 ___(으)로 가요.

Lỗi hay gặp

Gắn 으로 sau patchim ㄹ. Patchim ㄹ chỉ + 로.

  • ❌ 지하철으로 학교에 가요.
  • ✅ 지하철로 학교에 가요.

Dùng (으)로 với 타다. 타다 đi với 을/를; (으)로 đi với 가요 / 와요.

  • ❌ 저는 택시로 타요.
  • ✅ 저는 택시를 타요. / 저는 택시로 가요.

Tóm tắt

  • N(으)로 = bằng (phương tiện): không có patchim hoặc patchim ㄹ + 로, patchim khác + 으로.
  • 지하철로 – patchim ㄹ vẫn + 로.
  • Hỏi: 어떻게 가요? / 어떻게 와요? · Đi bộ: 걸어서 가요.
  • 버스로 가요 = 버스를 타요: (으)로 đi với 가다 / 오다, 을/를 đi với 타다.
Đi nghỉ làm gì – V/A-고Đi đâu để làm gì – V-(으)러 가다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi đi bằng gì: 어떻게 가요?
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt