VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 6 – 9시부터 6시까지 일해요
Bài 12/36
7 phút

Không đi làm – 안 + V/A

Roadmap bài 6Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Động từ dạng danh từ + 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Đồng nghiệp hỏi "Chủ nhật có đi làm không?", bạn cần trả lời "không". Bài này dạy 안 để nói không làm việc gì, không như thế nào, cùng các việc trong ngày: thức dậy, đi làm, tan làm. Học xong, bạn kể được một ngày của mình và nói được việc mình không làm.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
일어나다 thức dậy
세수하다 rửa mặt
옷을 입다 mặc quần áo
자다 ngủ
친구를 만나다 gặp bạn
출근하다 đi làm (đến chỗ làm)
퇴근하다 tan làm (rời chỗ làm về)
일하다 làm việc
운동하다 tập thể dục, chơi thể thao
테니스 quần vợt (tennis)
텔레비전을 보다 xem ti vi
책을 읽다 đọc sách
바쁘다 bận
토요일 / 일요일 thứ Bảy / Chủ nhật
하지만 nhưng
마흔 / 쉰 / 예순 bốn mươi / năm mươi / sáu mươi (số thuần Hàn)
일흔 / 여든 / 아흔 bảy mươi / tám mươi / chín mươi (số thuần Hàn)

Ngữ pháp

🚫 안 + V/A: "không …", đặt 안 ngay trước động từ hoặc tính từ để phủ định.

Đuôi -아요/어요 giữ nguyên, chỉ thêm 안 ở phía trước:

Gốc Câu thường Câu phủ định
먹다 먹어요 안 먹어요
가다 가요 안 가요
바쁘다 바빠요 안 바빠요
비싸다 비싸요 안 비싸요
  • 아니요, 아침을 안 먹어요. – Không, tôi không ăn sáng.
  • 아니요, 영어를 안 배워요. 한국어를 배워요. – Không, tôi không học tiếng Anh. Tôi học tiếng Hàn.
  • 오늘은 일요일이에요. 출근을 안 해요. – Hôm nay là Chủ nhật. Tôi không đi làm.
  • 오늘은 안 바빠요. – Hôm nay tôi không bận.

Trả lời "không" thường mở đầu bằng 아니요, rồi đặt 안 trước động từ: 아니요, 안 가요. 아니요 là lời đáp, 안 mới phủ định hành động.

Động từ dạng danh từ + 하다

일하다, 출근하다, 운동하다 là danh từ + 하다. Với các động từ này, 안 đứng ngay trước 하다, tức là chen vào giữa:

Động từ Câu phủ định
일하다 일 안 해요
출근하다 출근을 안 해요
운동하다 운동을 안 해요
세수하다 세수를 안 해요

Danh từ đứng trước có thể kèm 을/를 (출근을 안 해요) như trong hội thoại sách.

Hội thoại

Anh Jamshid nói chuyện với một người bạn về lịch đi làm (sách KIIP 1, tr.68, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Bạn잠시드 씨, 이번 일요일에 출근을 해요?Anh Jamshid, Chủ nhật này anh có đi làm không?
Jamshid아니요, 출근을 안 해요. 하지만 이번 토요일에는 출근을 해요. 일이 많아요.Không, tôi không đi làm. Nhưng thứ Bảy này thì tôi đi làm. Việc nhiều lắm.
Bạn그래요? 토요일에 몇 시부터 몇 시까지 일을 해요?Vậy à? Thứ Bảy anh làm từ mấy giờ đến mấy giờ?
Jamshid아침 9시부터 저녁 6시까지 해요.Tôi làm từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.
  • 하지만 = nhưng, dùng khi nói ý ngược với câu trước.
  • 이번 토요일에는 = còn thứ Bảy này thì; 는 sau 에 nhấn ý so với Chủ nhật.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 아침을 먹어요? 나: 아니요, 아침을 ___. – – Bạn ăn sáng không? – Không, tôi không ăn sáng. (안 먹어요 / 먹어요 안 / 안 먹다)
  2. 주말에 일 ___ 해요. – Cuối tuần tôi không làm việc. (안 / 아니요 / 네)
  3. 오늘은 ___ 바빠요. – Hôm nay tôi không bận. (안 / 아니요 / 없어요)
  4. 일요일에는 출근을 ___. – Chủ nhật thì tôi không đi làm. (안 해요 / 해요 안 / 안 하다)
  5. Bạn muốn nói: "Buổi tối tôi không tập thể dục." (저녁에 운동을 안 해요. / 저녁에 안 운동을 해요. / 저녁에 운동을 해요 안.)
  6. Bạn được hỏi: 사과가 비싸요? Táo không đắt. Trả lời: (아니요, 안 비싸요. / 아니요, 비싸요 안. / 아니요, 안 비싸다요.)
Xem đáp án
  1. 안 먹어요 – 안 đứng TRƯỚC động từ, đuôi -어요 giữ nguyên: 안 먹어요.
  2. 안 – 일하다 là danh từ + 하다 → 안 đứng trước 하다: 일 안 해요.
  3. 안 – Tính từ cũng phủ định bằng 안: 안 바빠요.
  4. 안 해요 – 출근하다 → 출근을 안 해요; đuôi vẫn là 해요.
  5. 저녁에 운동을 안 해요. – 운동하다 là danh từ + 하다 → 안 đứng ngay trước 하다.
  6. 아니요, 안 비싸요. – 안 + 비싸요 = không đắt. Đuôi -아요 giữ nguyên.

Giờ nói về bạn: 주말에 ___을/를 안 해요. ___을/를 해요.

Lỗi hay gặp

Đặt 안 sau động từ. 안 luôn đứng trước.

  • ❌ 텔레비전을 봐요 안.
  • ✅ 텔레비전을 안 봐요.

Đặt 안 trước danh từ đi kèm 을/를. Đã tách 운동을 ra thì 안 phải đứng ngay trước 해요.

  • ❌ 저녁에 안 운동을 해요.
  • ✅ 저녁에 운동을 안 해요.

Trong văn nói, đôi khi bạn vẫn nghe 안 일해요, 안 운동해요; sách dạy dạng 일 안 해요, 운동을 안 해요, hãy dùng dạng này.

Tóm tắt

  • 안 + động từ / tính từ = không …: 안 먹어요, 안 바빠요.
  • Danh từ + 하다: 안 đứng trước 하다 – 일 안 해요, 출근을 안 해요.
  • Trả lời "không": 아니요, … 안 …
  • 출근하다 = đi làm, 퇴근하다 = tan làm; 하지만 = nhưng.
Từ mấy giờ đến mấy giờ – N부터 ~ N까지Muốn ăn gì – V-고 싶다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Động từ dạng danh từ + 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt