Từ mấy giờ đến mấy giờ – N부터 ~ N까지
Đi làm, đi học ở Hàn Quốc, bạn luôn cần nói giờ: mấy giờ vào làm, mấy giờ nghỉ trưa, lớp học từ mấy giờ đến mấy giờ. Bài này dạy đọc giờ và cặp 부터 ~ 까지 "từ … đến …". Học xong, bạn hỏi và nói được giờ làm, giờ học của mình.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 여섯 / 일곱 / 여덟 | sáu / bảy / tám (số thuần Hàn) |
| 아홉 / 열 | chín / mười (số thuần Hàn) |
| 열하나 / 열둘 | mười một / mười hai (số thuần Hàn) |
| 스물 / 서른 | hai mươi / ba mươi (số thuần Hàn) |
| 시 | giờ (giờ đồng hồ) |
| 분 | phút |
| 반 | rưỡi (30 phút) |
| 몇 시 | mấy giờ |
| 오전 / 오후 | buổi sáng (trước 12 giờ trưa) / buổi chiều (sau 12 giờ trưa) |
| 새벽 | rạng sáng |
| 아침 / 낮 | buổi sáng / ban ngày, buổi trưa |
| 저녁 / 밤 | buổi tối / ban đêm |
| 주말 | cuối tuần |
| 점심시간 | giờ nghỉ trưa |
| 일하다 | làm việc |
| 한국어를 배우다 | học tiếng Hàn |
Ngữ pháp
⏱️ N부터 ~ N까지: "từ N … đến N", 부터 gắn sau mốc bắt đầu, 까지 gắn sau mốc kết thúc.
Hai trợ từ này gắn thẳng vào danh từ chỉ giờ, thứ, ngày, tháng và không đổi theo patchim:
| Mốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| bắt đầu | 부터 | 9시 → 9시부터 |
| kết thúc | 까지 | 6시 → 6시까지 |
- 12시부터 1시까지 점심시간이에요. – Từ 12 giờ đến 1 giờ là giờ nghỉ trưa.
- 월요일부터 금요일까지 한국어 수업이 있어요. – Từ thứ Hai đến thứ Sáu có lớp tiếng Hàn.
- 8월 1일부터 8월 7일까지 휴가예요. – Từ ngày 1 đến ngày 7 tháng 8 là kỳ nghỉ.
- 아침 9시부터 저녁 6시까지 일해요. – Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối.
Hỏi thì thay mốc bằng 몇 시: 몇 시부터 몇 시까지 일해요? – Bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ? Không thêm 에 trước 부터, 까지: 9시부터, không nói 9시에부터.
Đọc giờ
Giờ đọc bằng số thuần Hàn, phút đọc bằng số Hán – Hàn. Trước 시, 하나 đổi thành 한, 둘 thành 두, 셋 thành 세, 넷 thành 네, nên 11 giờ là 열한 시, 12 giờ là 열두 시. 30 phút nói gọn là 반.
| Viết | Đọc |
|---|---|
| 1:00 | 한 시 |
| 2:10 | 두 시 십 분 |
| 3:30 | 세 시 삼십 분 = 세 시 반 |
| 4:45 | 네 시 사십오 분 |
| 11:20 | 열한 시 이십 분 |
Muốn rõ sáng hay chiều, đặt buổi trước giờ: 오전 9시, 오후 3시, 저녁 6시, 밤 10시. Hỏi giờ: 지금 몇 시예요? – Bây giờ là mấy giờ?
Hội thoại
Chị Angela nói chuyện với đồng nghiệp về cuối tuần (sách KIIP 1, tr.68). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Đồng nghiệp | 안젤라 씨, 주말에 일해요? | Chị Angela, cuối tuần chị có làm việc không? |
| Angela | 아니요, 일 안 해요. 주말에 한국어를 배워요. | Không, tôi không làm việc. Cuối tuần tôi học tiếng Hàn. |
| Đồng nghiệp | 몇 시부터 몇 시까지 배워요? | Chị học từ mấy giờ đến mấy giờ? |
| Angela | 10시부터 12시까지 배워요. | Tôi học từ 10 giờ đến 12 giờ. |
- 주말에 = vào cuối tuần, 에 chỉ thời gian đã học ở bài 5.
- 일 안 해요 = không làm việc. Chữ 안 sẽ học ở buổi sau.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 아침 9시___ 저녁 6시까지 일해요. – Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối. (부터 / 까지 / 에)
- 점심시간은 12시부터 1시___예요. – Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ. (까지 / 부터 / 에)
- 월요일___ 금요일까지 한국어를 배워요. – Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi học tiếng Hàn. (부터 / 까지 / 에)
- 지금 ___ 시 이십 분이에요. – Bây giờ là 3 giờ 20. (세 / 삼 / 셋)
- 오후 두 시 ___ 분이에요. – 2 giờ 15 chiều. (십오 / 열다섯 / 열닷)
- Bạn muốn nói: "Thứ Bảy tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều." (토요일에 오전 9시부터 오후 1시까지 일해요. / 토요일에 오전 9시에부터 오후 1시에까지 일해요. / 토요일에 오전 9시부터 오후 1시부터 일해요.)
Xem đáp án
- 부터 – 9시 là mốc bắt đầu → 부터; 6시 là mốc kết thúc đã có 까지.
- 까지 – 1시 là mốc kết thúc → 까지, rồi gắn 예요: 1시까지예요.
- 부터 – Thứ Hai là mốc bắt đầu → 부터. 부터, 까지 dùng được cả với thứ.
- 세 – Giờ đọc bằng số thuần Hàn, 셋 đổi thành 세 trước 시: 세 시.
- 십오 – Phút đọc bằng số Hán – Hàn: 15분 = 십오 분.
- 토요일에 오전 9시부터 오후 1시까지 일해요. – Mốc đầu + 부터, mốc cuối + 까지, không thêm 에 trước hai trợ từ này.
Giờ nói về bạn: 저는 ___부터 ___까지 일해요. (hoặc 한국어를 배워요.)
Lỗi hay gặp
Thêm 에 trước 부터, 까지. 부터, 까지 tự chỉ thời gian rồi.
- ❌ 9시에부터 6시에까지 일해요.
- ✅ 9시부터 6시까지 일해요.
Đọc giờ bằng số Hán – Hàn, phút bằng số thuần Hàn. Ngược lại mới đúng.
- ❌ 삼 시 열 분이에요.
- ✅ 세 시 십 분이에요.
Tóm tắt
- Mốc bắt đầu + 부터, mốc kết thúc + 까지; không đổi theo patchim, không thêm 에.
- Hỏi: 몇 시부터 몇 시까지 …?
- Giờ: số thuần Hàn (한 시, 두 시, 열두 시); phút: số Hán – Hàn (십 분); 30분 = 반.
- 오전, 오후, 아침, 저녁, 밤 đặt trước giờ: 오후 3시.