Mời ngồi, xin chờ – V-(으)세요
Nội dung bài · 7 mục
Vào quán ăn Hàn, bạn sẽ nghe nhân viên nói "mời ngồi", "xin chờ một chút", và bạn cần gọi món, xin thêm nước. Bài này dạy -(으)세요 để nhờ hoặc mời người khác làm gì một cách lịch sự. Học xong, bạn tự gọi món và hiểu lời nhân viên trong nhà hàng.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 여기요 | Anh / chị ơi! (gọi nhân viên quán) |
| 메뉴판 | tờ / quyển thực đơn |
| 메뉴 | món trong thực đơn, thực đơn |
| 주문하다 | gọi món, đặt món |
| 기다리다 | chờ, đợi |
| 반찬 | món ăn kèm (banchan) |
| 숟가락 / 젓가락 | thìa, muỗng / đũa |
| 그릇 | bát, tô |
| 인분 | suất, phần (cho một người) |
| 물 좀 주세요 | Cho tôi xin ít nước |
| 반찬 좀 더 주세요 | Cho thêm ít món ăn kèm |
| 앉다 | ngồi |
| 듣다 | nghe |
| 쓰다 | viết |
| 이야기하다 | nói chuyện, trò chuyện |
| 전화하다 | gọi điện thoại |
| 글쎄요 | Để xem nào… |
| 조금 | một chút, hơi |
Ngữ pháp
🙏 V-(으)세요: lời nhờ, lời mời lịch sự "hãy …, xin mời …", gắn sau gốc động từ.
Bỏ 다, rồi nhìn chữ cuối của gốc động từ:
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 으세요 | 앉다 → 앉으세요, 읽다 → 읽으세요 |
| không có patchim | 세요 | 가다 → 가세요, 기다리다 → 기다리세요 |
| 하다 | 세요 | 주문하다 → 주문하세요 |
- 여러분, 앉으세요. – Mời các bạn ngồi.
- 영화가 7시에 시작해요. 빨리 오세요. – Phim bắt đầu lúc 7 giờ. Đến nhanh nhé.
- 가: 짜장면 하나 주세요. 나: 네, 잠깐만 기다리세요. – Cho tôi một mì tương đen. – Vâng, xin chờ một chút.
- 여기에 이름을 쓰세요. – Xin hãy viết tên vào đây.
Hai động từ đặc biệt
Hai động từ này không theo bảng trên, học thuộc:
| Động từ | Dạng -(으)세요 | Vì sao |
|---|---|---|
| 듣다 | 들으세요 | ㄷ đổi thành ㄹ trước 으 |
| 만들다 | 만드세요 | gốc tận cùng ㄹ: bỏ ㄹ, gắn 세요 |
Gọi món cũng dùng 주다 → 주세요: tên món + số + 주세요 (김치찌개 하나 주세요, 불고기 2인분 주세요). Thêm 좀 cho lời nhờ nhẹ nhàng: 물 좀 주세요, 반찬 좀 더 주세요.
Hội thoại
Anh Dmitri và chị Angela gọi món ở quán Hàn (sách KIIP 1, tr.78, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Dmitri | 여기요, 메뉴판 좀 주세요. | Chị ơi, cho tôi xem thực đơn với. |
| Nhân viên | 메뉴판 여기 있습니다, 손님. | Thực đơn đây ạ, thưa quý khách. |
| Dmitri | 안젤라 씨, 뭐 먹고 싶어요? | Chị Angela muốn ăn gì? |
| Angela | 글쎄요. 뭐가 맛있어요? 된장찌개는 매워요? | Để xem nào. Món nào ngon ạ? Canh tương đậu có cay không? |
| Dmitri | 네. 조금 매워요. | Có. Hơi cay một chút. |
| Angela | 그럼 저는 불고기 먹고 싶어요. | Vậy thì tôi muốn ăn bulgogi. |
| Dmitri | 여기요, 비빔밥 하나하고 불고기 하나 주세요. | Chị ơi, cho tôi một bibimbap và một bulgogi. |
- 메뉴판 좀 주세요 = cho tôi xem thực đơn; 여기 있습니다 = đây ạ, cách nói trang trọng học ở bài 8.
- 비빔밥 하나하고 불고기 하나: 하고 = và, học ở bài 8.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 여러분, 책을 ___. – Các bạn hãy đọc sách. (읽으세요 / 읽세요 / 읽어세요)
- 손님, 여기에 ___. – Thưa quý khách, mời ngồi đây. (앉으세요 / 앉세요 / 앉아세요)
- 네, 잠깐만 ___. – Vâng, xin chờ một chút. (기다리세요 / 기다리으세요 / 기다려세요)
- 여러분, 잘 ___. – Các bạn hãy nghe kỹ. (들으세요 / 듣으세요 / 듣세요)
- 여러분, 오늘은 김밥을 ___. – Các bạn, hôm nay hãy cuốn kimbap nhé. (만드세요 / 만들으세요 / 만들세요)
- Bạn gọi nhân viên để xin thêm nước. Câu nào đúng? (여기요, 물 좀 더 주세요. / 여기요, 물 좀 더 주으세요. / 여기요, 물 좀 더 줘세요.)
Xem đáp án
- 읽으세요 – 읽다 có patchim ㄺ → thêm 으세요: 읽으세요.
- 앉으세요 – 앉다 có patchim ㄵ → 앉으세요.
- 기다리세요 – 기다리다 không có patchim → 기다리 + 세요.
- 들으세요 – 듣다 đặc biệt: ㄷ đổi thành ㄹ → 들으세요.
- 만드세요 – 만들다 tận cùng ㄹ: bỏ ㄹ rồi gắn 세요 → 만드세요.
- 여기요, 물 좀 더 주세요. – 주다 không có patchim → 주세요. 좀 더 = thêm một chút.
Giờ thử gọi món: 여기요, ___ 하나 주세요. Rồi mời bạn đi cùng: 여기에 앉으세요.
Lỗi hay gặp
Gắn 세요 vào dạng -아요/어요. -(으)세요 gắn vào gốc động từ.
- ❌ 여기에 앉아세요.
- ✅ 여기에 앉으세요.
Quên hai động từ đặc biệt. 듣다, 만들다 phải học thuộc.
- ❌ 김밥을 만들으세요.
- ✅ 김밥을 만드세요.
Tóm tắt
- Gốc có patchim + 으세요, không có patchim + 세요: 앉으세요, 가세요.
- 듣다 → 들으세요, 만들다 → 만드세요.
- Gọi món: 여기요, + tên món + số + 주세요; xin thêm: … 좀 더 주세요.
- Nhân viên hay nói: 잠깐만 기다리세요, 여기에 이름을 쓰세요.