Muốn ăn gì – V-고 싶다
Nội dung bài · 7 mục
Đi ăn với bạn, câu đầu tiên thường là "bạn muốn ăn gì?". Bài này dạy -고 싶다 để nói và hỏi mong muốn, cùng tên các món ăn và các loại quán ăn ở Hàn Quốc. Học xong, bạn nói được mình muốn ăn gì, muốn đi đâu, và biết món đó có ở quán nào.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 음식 | món ăn, đồ ăn |
| 한식집 | quán ăn Hàn Quốc |
| 분식집 | quán ăn nhẹ bình dân |
| 중국집 | quán ăn Trung Hoa |
| 일식집 | quán ăn Nhật Bản |
| 이탈리아 식당 | nhà hàng Ý |
| 김치찌개 | canh kimchi |
| 된장찌개 | canh tương đậu |
| 비빔밥 | cơm trộn (bibimbap) |
| 불고기 | thịt bò xào ướp kiểu Hàn (bulgogi) |
| 삼계탕 | gà hầm sâm |
| 냉면 | mì lạnh |
| 김밥 / 떡볶이 | cơm cuộn rong biển / bánh gạo xào cay |
| 짜장면 / 짬뽕 | mì tương đen / mì hải sản cay |
| 만두 / 탕수육 | bánh xếp, há cảo / thịt heo chiên sốt chua ngọt |
| 초밥 / 우동 | sushi / mì udon |
| 피자 / 스파게티 | pizza / mì Ý |
Ngữ pháp
💭 V-고 싶다: "muốn …", gắn sau gốc động từ; nói thành -고 싶어요.
Bỏ 다 của động từ rồi gắn -고 싶어요. Có patchim hay không cũng chỉ là 고:
| Động từ | Bỏ 다 | + 고 싶어요 |
|---|---|---|
| 먹다 | 먹 | 먹고 싶어요 |
| 가다 | 가 | 가고 싶어요 |
| 만나다 | 만나 | 만나고 싶어요 |
| 만들다 | 만들 | 만들고 싶어요 |
| 하다 | 하 | 하고 싶어요 |
- 가: 뭐 먹고 싶어요? 나: 저는 냉면을 먹고 싶어요. – Bạn muốn ăn gì? – Tôi muốn ăn mì lạnh.
- 저는 가족을 만나고 싶어요. – Tôi muốn gặp gia đình.
- 저는 바다에 가고 싶어요. – Tôi muốn đi biển.
- 가: 오늘 뭐 하고 싶어요? 나: 쇼핑을 하고 싶어요. – Hôm nay bạn muốn làm gì? – Tôi muốn đi mua sắm.
-고 싶어요 dùng để nói mong muốn của mình và hỏi người đang nói chuyện với mình. Kể mong muốn của người khác thì sách dùng dạng khác, bài này chưa học.
Quán nào, món gì
Ở Hàn Quốc, quán ăn thường chia theo loại món. Muốn ăn món nào thì tìm đúng loại quán:
| Quán | Món |
|---|---|
| 한식집 | 불고기, 비빔밥, 김치찌개, 삼계탕 |
| 분식집 | 김밥, 떡볶이, 라면, 순대 |
| 중국집 | 짜장면, 짬뽕, 만두, 탕수육 |
| 일식집 | 초밥, 생선회, 우동, 돈가스 |
| 이탈리아 식당 | 피자, 스파게티, 샐러드 |
Hỏi khẩu vị: 무슨 음식을 좋아해요? – Bạn thích món gì? Ghép với -고 싶어요: 탕수육을 먹고 싶어요. 중국집에 가요. – Tôi muốn ăn thịt chua ngọt. Tôi đến quán Hoa.
Hội thoại
Anh Jamshid và anh Rahman gọi món ở quán Hàn (sách KIIP 1, tr.78). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Jamshid | 저는 된장찌개를 먹고 싶어요. 라흐만 씨는요? | Tôi muốn ăn canh tương đậu. Còn anh Rahman thì sao? |
| Rahman | 저는 김치찌개를 먹고 싶어요. | Tôi muốn ăn canh kimchi. |
| Jamshid | 여기요, 김치찌개 하나, 된장찌개 하나 주세요. | Làm ơn cho tôi một canh kimchi, một canh tương đậu. |
- 라흐만 씨는요? = Còn anh Rahman thì sao? Tên + 은요/는요 để hỏi lại người kia.
- 여기요 để gọi nhân viên; 김치찌개 하나 주세요 = cho tôi một canh kimchi. Học nguyên cụm, đuôi -세요 học ở buổi sau.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 저는 김치찌개를 먹___ 싶어요. – Tôi muốn ăn canh kimchi. (고 / 어 / 요)
- 가: 주말에 뭐 하고 싶어요? 나: 저는 책을 ___. – – Cuối tuần bạn muốn làm gì? – Tôi muốn đọc sách. (읽고 싶어요 / 읽어 싶어요 / 읽다 싶어요)
- 저는 집에 ___ 싶어요. – Tôi muốn về nhà. (가고 / 가요 / 가)
- 저는 김밥을 ___ 싶어요. – Tôi muốn cuốn kimbap. (만들고 / 만드고 / 만들어)
- Bạn muốn hỏi bạn mình: "Bạn muốn ăn món gì?" (무슨 음식을 먹고 싶어요? / 무슨 음식을 먹고 싶다요? / 무슨 음식을 먹어요 싶어요?)
- 가: 오늘 뭐 하고 싶어요? 나: 쇼핑을 ___. – – Hôm nay bạn muốn làm gì? – Tôi muốn đi mua sắm. (하고 싶어요 / 해고 싶어요 / 하다 싶어요)
Xem đáp án
- 고 – Gốc động từ + -고 싶어요: 먹다 → 먹고 싶어요.
- 읽고 싶어요 – 읽다 bỏ 다 → 읽 + -고 싶어요.
- 가고 – 가다 bỏ 다 → 가 + -고 싶어요 = 가고 싶어요.
- 만들고 – 만들다 bỏ 다, giữ nguyên ㄹ: 만들고 싶어요.
- 무슨 음식을 먹고 싶어요? – 싶다 cũng chia đuôi -어요: 먹고 싶어요? Câu hỏi chỉ lên giọng ở cuối.
- 하고 싶어요 – 하다 bỏ 다 → 하 + -고 싶어요 = 하고 싶어요.
Giờ nói về bạn: 저는 ___을/를 먹고 싶어요. 그리고 ___에 가고 싶어요.
Lỗi hay gặp
Gắn 싶어요 vào dạng -아요/어요. -고 싶어요 gắn vào gốc động từ.
- ❌ 저는 우동을 먹어 싶어요.
- ✅ 저는 우동을 먹고 싶어요.
Để nguyên 싶다 ở cuối câu nói. Khi nói chuyện, 싶다 cũng chia -어요.
- ❌ 저는 집에 가고 싶다요.
- ✅ 저는 집에 가고 싶어요.
Tóm tắt
- Gốc động từ + -고 싶어요 = muốn …; không đổi theo patchim.
- Hỏi: 뭐 먹고 싶어요? 뭐 하고 싶어요? 어디에 가고 싶어요?
- 한식집, 분식집, 중국집, 일식집, 이탈리아 식당: mỗi quán một loại món.
- Gọi món: 여기요, + tên món + 하나 주세요 (học nguyên cụm).