VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 14 – 저녁 7시에 만날까요?
Bài 27/36
6 phút

Rủ nhau – V-(으)ㄹ까요?

Roadmap bài 14Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đồng ý và từ chối
  4. 4.Nói về cuộc hẹn
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở Hàn, rủ đồng nghiệp đi ăn tối hay hẹn bạn cuối tuần là chuyện hằng ngày. Bài này dạy -(으)ㄹ까요? để rủ ai cùng làm gì và để hỏi giờ hẹn, chỗ hẹn. Học xong, bạn rủ được bạn đi ăn, định giờ, chọn chỗ và biết đồng ý hay từ chối.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
약속 cuộc hẹn; lời hứa
약속하다 hẹn, hứa
약속 시간 / 약속 장소 giờ hẹn / chỗ hẹn
약속 시간을 정하다 định giờ hẹn
약속 장소를 정하다 chọn chỗ hẹn
약속 장소를 바꾸다 đổi chỗ hẹn
약속을 지키다 giữ lời hẹn, đến đúng hẹn
약속 시간에 늦다 đến trễ giờ hẹn
모임 buổi họp mặt
친구 모임 / 반 모임 họp mặt bạn bè / họp mặt cả lớp
직장 모임 buổi gặp mặt đồng nghiệp
회식 liên hoan công ty
같이 cùng, cùng nhau
그럼 vậy thì, thế thì
미안해요 Xin lỗi
저녁을 먹다 ăn tối
영화를 보다 xem phim
영화관 rạp chiếu phim

Ngữ pháp

🤝 V-(으)ㄹ까요?: "… nhé?", rủ người nghe cùng làm gì hoặc hỏi ý kiến người nghe.

Bỏ 다, nhìn chữ cuối của gốc động từ:

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 을까요? 먹다 → 먹을까요?, 앉다 → 앉을까요?
không có patchim ㄹ까요? 가다 → 갈까요?, 만나다 → 만날까요?, 보다 → 볼까요?
tận cùng ㄹ 까요? 만들다 → 만들까요?, 놀다 → 놀까요?
걷다, 듣다 ㄷ → ㄹ, + 을까요? 걸을까요?, 들을까요?
  • 후엔 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요? – Chị Huyền, hôm nay mình cùng ăn tối nhé?
  • 커피 마실까요? – Mình uống cà phê nhé?
  • 내일 몇 시에 만날까요? – Mai mình gặp nhau lúc mấy giờ?
  • 언제 만날까요? — 토요일 저녁에 만나요. – Khi nào mình gặp nhau? — Tối thứ Bảy gặp nhé.

Từ có 하다 thì thành 할까요: 산책할까요, 운동할까요. Muốn rủ thì thêm 같이 trước động từ. Muốn hỏi ý kiến về cuộc hẹn thì thêm từ hỏi: 언제, 어디에서, 몇 시에, 뭐.

Đồng ý và từ chối

Đồng ý thì nói 네, 좋아요, rồi nhắc lại động từ với đuôi -아요/어요. Ở đây -아요/어요 mang nghĩa "… nhé":

  • 네, 좋아요. 같이 먹어요. – Vâng, được. Cùng ăn nhé.
  • 공원에서 만나요. – Gặp ở công viên nhé.

Từ chối thì nói 미안해요 rồi nêu lý do. Có thể rủ lại ngày khác bằng 그럼:

  • 미안해요. 오늘은 약속이 있어요. – Xin lỗi. Hôm nay tôi có hẹn rồi.
  • 그럼 내일 같이 저녁 먹을까요? – Vậy mai mình cùng ăn tối nhé?

Nói về cuộc hẹn

Các cụm trong bảng Từ vựng chia -아요/어요 như thường, và cũng ghép được với -(으)ㄹ까요?:

Cụm -아요/어요 -(으)ㄹ까요?
약속을 지키다 지켜요 –
약속 장소를 정하다 정해요 정할까요?
약속 장소를 바꾸다 바꿔요 바꿀까요?
약속 시간에 늦다 늦어요 –

약속이 있어요 nghĩa là "có hẹn", dùng nhiều nhất khi từ chối lời rủ.

Hội thoại

Xiaofen rủ Yi Ling đi ăn tối (sách KIIP 1, tr.158, bài nói). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Xiaofen이링 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요?Chị Yi Ling, hôm nay mình cùng ăn tối nhé?
Yi Ling미안해요. 오늘은 약속이 있어요. 그래서 못 먹어요.Xin lỗi chị. Hôm nay tôi có hẹn rồi. Vì vậy tôi không ăn được.
Xiaofen그럼 내일 같이 저녁 먹을까요?Vậy ngày mai mình cùng ăn tối nhé?
Yi Ling네, 좋아요. 내일 저녁 7시에 만나요.Vâng, được ạ. Tối mai mình gặp nhau lúc 7 giờ nhé.
  • Yi Ling từ chối bằng 미안해요 + lý do. Câu 못 먹어요 (không ăn được) là ngữ pháp của buổi sau, giờ chỉ cần hiểu nghĩa.
  • Xiaofen dùng 그럼 để rủ lại vào ngày mai; Yi Ling đồng ý bằng 네, 좋아요.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 내일 같이 영화를 ___? – Mai mình cùng xem phim nhé? (볼까요 / 보을까요 / 봐까요)
  2. 오늘 같이 김치찌개를 ___? – Hôm nay mình cùng ăn canh kimchi nhé? (먹ㄹ까요 / 먹까요 / 먹을까요)
  3. 주말에 같이 케이크를 ___? – Cuối tuần mình cùng làm bánh kem nhé? (만들을까요 / 만들까요 / 만드을까요)
  4. 가: 몇 시에 ___? 나: 6시에 만나요. – – Mấy giờ mình gặp nhau? – Gặp lúc 6 giờ nhé. (만날까요 / 만나을까요 / 만날요)
  5. 저녁에 공원에서 같이 ___? – Tối mình cùng đi bộ ở công viên nhé? (걷을까요 / 걸을까요 / 걷까요)
  6. Bạn được rủ "내일 같이 쇼핑할까요?" và muốn đồng ý. Đáp thế nào? (네, 좋아요. 같이 쇼핑해요. / 네, 미안해요. 같이 쇼핑해요. / 아니요, 좋아요. 쇼핑할까요.)
Xem đáp án
  1. 볼까요 – 보- không có patchim → + ㄹ까요: 볼까요.
  2. 먹을까요 – 먹- có patchim ㄱ → + 을까요: 먹을까요.
  3. 만들까요 – Gốc tận cùng ㄹ (만들-) chỉ thêm 까요: 만들까요.
  4. 만날까요 – 만나- không có patchim → + ㄹ까요: 만날까요.
  5. 걸을까요 – 걷다: ㄷ thành ㄹ rồi + 을까요 → 걸을까요.
  6. 네, 좋아요. 같이 쇼핑해요. – Đồng ý: 네, 좋아요 + động từ -아요/어요. 미안해요 dùng khi từ chối.

Giờ rủ một người bạn: 주말에 같이 ___을까요/ㄹ까요?

Lỗi hay gặp

Thêm 을 khi gốc không có patchim. Không có patchim thì chỉ gắn ㄹ까요.

  • ❌ 같이 가을까요?
  • ✅ 같이 갈까요?

Thêm 을 khi gốc tận cùng ㄹ. Gốc đã có ㄹ thì chỉ thêm 까요.

  • ❌ 같이 김밥을 만들을까요?
  • ✅ 같이 김밥을 만들까요?

Tóm tắt

  • Có patchim + 을까요?, không có patchim + ㄹ까요?; gốc có ㄹ chỉ thêm 까요?.
  • 걷다 → 걸을까요?, 듣다 → 들을까요?; -하다 → 할까요?.
  • 같이 + V-(으)ㄹ까요? = rủ cùng làm; 언제 / 어디에서 / 몇 시에 + V-(으)ㄹ까요? = hỏi ý kiến.
  • Đồng ý: 네, 좋아요 + V-아요/어요. Từ chối: 미안해요 + lý do.
Đi đâu để làm gì – V-(으)러 가다Không làm được – 못 + V

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đồng ý và từ chối
  4. 4.Nói về cuộc hẹn
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt