Kế hoạch ngày nghỉ – V-(으)ㄹ 거예요
Nội dung bài · 7 mục
Sắp đến kỳ nghỉ, đồng nghiệp và bạn cùng lớp hay hỏi nhau "Bạn sẽ làm gì?". Bài này dạy đuôi -(으)ㄹ 거예요 để nói việc mình sẽ làm. Học xong, bạn hỏi và kể được kế hoạch cuối tuần, kỳ nghỉ của mình.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 계획 | kế hoạch |
| 휴일 | ngày nghỉ |
| 휴가 | kỳ nghỉ (phép của người đi làm) |
| 방학 | kỳ nghỉ (của học sinh, sinh viên) |
| 이번 | lần này, … này |
| 다음 주 / 다음 달 | tuần sau / tháng sau |
| 쉬다 | nghỉ, nghỉ ngơi |
| 여행을 가다 | đi du lịch |
| 가족하고 외식하다 | đi ăn ngoài với gia đình |
| 아이하고 놀이공원에 가다 | đưa con đi công viên giải trí |
| 친구 집에 놀러 가다 | đến nhà bạn chơi |
| 낮잠을 자다 | ngủ trưa |
| 컴퓨터 게임을 하다 | chơi game máy tính |
| 공원에서 농구를 하다 | chơi bóng rổ ở công viên |
| 한국 요리를 배우다 | học nấu món Hàn |
| 한국어를 열심히 공부하다 | chăm chỉ học tiếng Hàn |
| 마트에서 장을 보다 | đi chợ (mua đồ ăn) ở siêu thị |
| 문화 센터 | trung tâm văn hoá |
Ngữ pháp
🗓️ V-(으)ㄹ 거예요: "sẽ …", nói kế hoạch, việc mình định làm sắp tới.
Bỏ 다 của động từ rồi nhìn chữ cuối của gốc:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을 거예요 | 먹다 → 먹을 거예요, 읽다 → 읽을 거예요 |
| không có patchim | ㄹ 거예요 | 가다 → 갈 거예요, 보다 → 볼 거예요 |
| patchim ㄹ | 거예요 | 만들다 → 만들 거예요 |
| 듣다 (ㄷ đổi thành ㄹ) | 을 거예요 | 듣다 → 들을 거예요 |
- 제이슨 씨는 방학에 태권도를 배울 거예요. – Jason sẽ học taekwondo vào kỳ nghỉ.
- 이번 휴일에 놀이공원에 갈 거예요. – Ngày nghỉ lần này tôi sẽ đi công viên giải trí.
- 다음 주 목요일에 문화 센터에서 한국 음식을 만들 거예요. – Thứ Năm tuần sau tôi sẽ làm món Hàn ở trung tâm văn hoá.
Khi nói, 거 đọc căng thành [꺼]: 갈 거예요 [갈 꺼예요].
Hỏi kế hoạch: 뭐 할 거예요?
하다 không có patchim nên thành 할 거예요. Hỏi người khác sẽ làm gì, dùng 뭐 할 거예요?, rồi đáp cũng bằng -(으)ㄹ 거예요:
- 가: 이번 휴가에 뭐 할 거예요? – Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?
- 나: 가족하고 외식할 거예요. – Tôi sẽ đi ăn ngoài với gia đình.
Từ chỉ thời gian thường đứng đầu câu: 주말에, 다음 달에, 이번 방학에. Câu có -(으)ㄹ 거예요 nói việc sắp tới, nên không đi với 어제 hay 지난주.
Hội thoại
Chị Go Cheon hỏi anh Rahman về kỳ nghỉ (sách KIIP 1, tr.138). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Go Cheon | 이번 휴가에 뭐 할 거예요? | Kỳ nghỉ này anh sẽ làm gì? |
| Rahman | 부산에 여행을 갈 거예요. | Tôi sẽ đi du lịch Busan. |
| Go Cheon | 그래요? 거기에서 뭐 할 거예요? | Vậy à? Ở đó anh sẽ làm gì? |
| Rahman | 바다에서 수영도 하고 사진도 찍을 거예요. | Tôi sẽ bơi ở biển và chụp ảnh nữa. |
- 거기에서 뭐 할 거예요? – 거기 là "ở đó", tức Busan mà anh Rahman vừa nói.
- Câu cuối có 수영도 하고 … (bơi và …): bài sau mới học cách nối hai việc này.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 가: 주말에 뭐 할 거예요? 나: 친구하고 영화를 ___. – – Cuối tuần bạn sẽ làm gì? – Tôi sẽ xem phim với bạn. (볼 거예요 / 보을 거예요 / 봤어요)
- 내일 도서관에서 책을 ___. – Ngày mai tôi sẽ đọc sách ở thư viện. (읽 거예요 / 읽을 거예요 / 읽었어요)
- 이번 휴가에 문화 센터에서 김치를 ___. – Kỳ nghỉ này tôi sẽ làm kimchi ở trung tâm văn hoá. (만들 거예요 / 만들을 거예요 / 만드을 거예요)
- 주말에 집에서 음악을 ___. – Cuối tuần tôi sẽ nghe nhạc ở nhà. (듣을 거예요 / 들 거예요 / 들을 거예요)
- 가: 내일 뭐 ___? 나: 집에서 쉴 거예요. – – Ngày mai bạn sẽ làm gì? – Tôi sẽ nghỉ ở nhà. (해요 거예요 / 하을 거예요 / 할 거예요)
- Bạn muốn nói: "Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Jeju." (다음 달에 제주도에 여행을 갔어요. / 다음 달에 제주도에 여행을 갈 거예요. / 다음 달에 제주도에 여행을 가을 거예요.)
Xem đáp án
- 볼 거예요 – 보다 không có patchim → 볼 거예요. 봤어요 là việc đã xong, không đáp được câu hỏi về cuối tuần sắp tới.
- 읽을 거예요 – 읽- có patchim → + 을 거예요. 내일 là ngày mai nên không dùng quá khứ.
- 만들 거예요 – Gốc 만들- tận cùng bằng ㄹ → chỉ thêm 거예요.
- 들을 거예요 – 듣다: ㄷ đổi thành ㄹ trước 으 → 들을 거예요.
- 할 거예요 – 하다 không có patchim → 할 거예요. 거예요 không gắn sau 해요.
- 다음 달에 제주도에 여행을 갈 거예요. – 가- không có patchim → 갈 거예요. 갔어요 là quá khứ, không đi với 다음 달.
Giờ nói kế hoạch của bạn: 이번 주말에 ___ 거예요. 다음 달에 ___ 거예요.
Lỗi hay gặp
Thêm 을 sau gốc không có patchim. 을 chỉ dùng khi gốc có patchim.
- ❌ 내일 친구를 만나을 거예요.
- ✅ 내일 친구를 만날 거예요.
Thêm 을 sau gốc tận cùng ㄹ. Gốc đã có ㄹ thì chỉ thêm 거예요.
- ❌ 저녁에 불고기를 만들을 거예요.
- ✅ 저녁에 불고기를 만들 거예요.
Tóm tắt
- V-(으)ㄹ 거예요 = sẽ …, nói kế hoạch, việc sắp làm.
- Có patchim + 을 거예요 (먹을), không có patchim + ㄹ 거예요 (갈, 할).
- Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 거예요 (만들 거예요); 듣다 → 들을 거예요.
- Hỏi: 뭐 할 거예요? · 휴가 là kỳ nghỉ của người đi làm, 방학 của học sinh.