VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 8 – 칫솔하고 치약을 삽니다
Bài 15/36
7 phút

Cái này và cái kia – N하고 N

Roadmap bài 8Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đếm người và đồ vật
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở quán cà phê hay siêu thị, bạn thường mua nhiều thứ một lúc: một ly cà phê và một miếng bánh, hai chai nước và một cái túi. Bài này dạy 하고 để nối hai danh từ, cùng cách đếm người và đồ vật. Học xong, bạn gọi và mua được nhiều thứ trong một câu.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
개 cái, chiếc (đơn vị đếm đồ vật)
명 người (đơn vị đếm người)
마리 con (đếm con vật)
잔 ly, cốc
병 chai
장 tờ (vé, giấy)
권 quyển, cuốn (đếm sách, vở)
대 chiếc (đếm máy móc, xe cộ)
조각 miếng (bánh, pizza)
커피 / 케이크 cà phê / bánh kem
주스 / 녹차 nước ép trái cây / trà xanh
과일 / 채소 trái cây / rau
사과 / 배 quả táo / quả lê
강아지 chó con, cún
노트북 máy tính xách tay (laptop)
칫솔 bàn chải đánh răng
봉투 túi đựng hàng
이거 cái này (văn nói)

Ngữ pháp

🔗 N하고 N: "N và N", nối hai danh từ khi kể người hoặc đồ vật.

하고 gắn ngay sau danh từ thứ nhất và không đổi theo patchim:

Chữ cuối Gắn Ví dụ
có patchim 하고 빵 → 빵하고 우유
không có patchim 하고 커피 → 커피하고 케이크
  • 커피하고 케이크 주세요. – Cho tôi cà phê và bánh kem.
  • 냉장고에 과일하고 채소가 있어요. – Trong tủ lạnh có trái cây và rau.
  • 주스 한 병하고 녹차 세 잔 주세요. – Cho tôi một chai nước ép và ba ly trà xanh.
  • 콜라 한 병하고 라면 두 개를 사요. – Tôi mua một chai cola và hai gói mì.

Trợ từ của cả cụm (이/가, 을/를) gắn sau danh từ cuối, chọn theo chữ cuối của danh từ đó: 과일하고 채소가 (소 không có patchim → 가).

Đếm người và đồ vật

Thứ tự là danh từ + số thuần Hàn + đơn vị đếm: 사과 세 개, 학생 다섯 명. Giống khi đọc giờ, trước đơn vị đếm 하나, 둘, 셋, 넷 đổi thành 한, 두, 세, 네.

Đơn vị Dùng cho Ví dụ
개 đồ vật nói chung 사과 세 개
명 người 학생 다섯 명
마리 con vật 강아지 두 마리
잔 đồ uống rót ra ly 커피 한 잔
병 chai 주스 한 병
장 vật mỏng: ảnh, vé, giấy 사진 두 장
권 sách, vở 책 네 권
대 máy móc, xe 노트북 한 대
조각 miếng bánh, miếng pizza 케이크 한 조각

Hỏi số lượng: 몇 개? 몇 명? – Mấy cái? Mấy người?

Hội thoại

Anh Rahman mua bàn chải đánh răng ở cửa hàng (sách KIIP 1, tr.88). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Rahman칫솔이 어디에 있어요?Bàn chải đánh răng ở đâu ạ?
Nhân viên저기에 있습니다.Ở đằng kia ạ.
Rahman이 칫솔은 얼마예요?Bàn chải này bao nhiêu tiền?
Nhân viên다섯 개에 5,000원입니다.Năm cái 5.000 won ạ.
Rahman그럼 이거하고 봉투 하나 주세요.Vậy cho tôi cái này và một cái túi.
  • 다섯 개에 5,000원 = năm cái giá 5.000 won: số lượng + 에 + giá.
  • Nhân viên nói 있습니다, 입니다 – cách nói trang trọng, học ở buổi sau.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 빵___ 우유 주세요. – Cho tôi bánh mì và sữa. (하고 / 이 / 를)
  2. 커피 ___ 잔하고 케이크 한 조각 주세요. – Cho tôi một ly cà phê và một miếng bánh kem. (한 / 하나 / 일)
  3. 강아지가 세 ___ 있어요. – Có ba con cún. (마리 / 명 / 권)
  4. 냉장고에 과일하고 채소___ 있어요. – Trong tủ lạnh có trái cây và rau. (이 / 가)
  5. 학생이 ___ 명 있어요. – Có bốn học sinh. (네 / 넷 / 사)
  6. Bạn muốn nói: "Tôi mua hai chai nước ép và một quyển tạp chí." (주스 두 병하고 잡지 한 권을 사요. / 주스 둘 병하고 잡지 하나 권을 사요. / 주스 두 권하고 잡지 한 병을 사요.)
Xem đáp án
  1. 하고 – Nối hai danh từ → 하고: 빵하고 우유.
  2. 한 – Trước đơn vị đếm dùng số thuần Hàn, 하나 đổi thành 한: 한 잔.
  3. 마리 – Con vật đếm bằng 마리; 명 chỉ dùng cho người.
  4. 가 – Trợ từ gắn sau danh từ cuối: 채소 không có patchim → 가.
  5. 네 – Đếm người dùng số thuần Hàn, 넷 đổi thành 네 trước 명.
  6. 주스 두 병하고 잡지 한 권을 사요. – Chai → 병, quyển → 권; trước đơn vị đếm 둘 → 두, 하나 → 한.

Giờ nói về bạn: 가방에 ___하고 ___이/가 있어요.

Lỗi hay gặp

Không rút gọn số trước đơn vị đếm. 하나, 둘, 셋, 넷 phải đổi thành 한, 두, 세, 네.

  • ❌ 커피 하나 잔 주세요.
  • ✅ 커피 한 잔 주세요.

Gắn 을/를 trước 하고. 하고 gắn thẳng sau danh từ.

  • ❌ 빵을하고 우유를 사요.
  • ✅ 빵하고 우유를 사요.

Tóm tắt

  • N하고 N = N và N; không đổi theo patchim.
  • Trợ từ của cả cụm gắn sau danh từ cuối: 과일하고 채소가.
  • Danh từ + số thuần Hàn + đơn vị đếm: 사과 세 개, 커피 한 잔.
  • 개 đồ vật, 명 người, 마리 con vật, 잔 ly, 병 chai, 장 tờ, 권 quyển, 대 máy, 조각 miếng.
Mời ngồi, xin chờ – V-(으)세요Nói trang trọng ở cửa hàng – -습니다 / -ㅂ니다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đếm người và đồ vật
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt