VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 8 – 칫솔하고 치약을 삽니다
Bài 16/36
8 phút

Nói trang trọng ở cửa hàng – -습니다 / -ㅂ니다

Roadmap bài 8Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đọc giá tiền
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở siêu thị, cửa hàng điện máy hay công ty, người Hàn thường nói bằng đuôi trang trọng: "얼마입니까?", "5,000원입니다". Bài này dạy đuôi -습니다 / -ㅂ니다 và cách đọc giá tiền. Học xong, bạn hỏi giá, hiểu lời nhân viên và trả lời lịch sự ở nơi trang trọng.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
백 / 천 / 만 một trăm / một nghìn / mười nghìn (một vạn)
십만 / 백만 một trăm nghìn / một triệu
원 won (tiền Hàn Quốc)
텔레비전 ti vi
냉장고 tủ lạnh
세탁기 máy giặt
컴퓨터 máy vi tính
청소기 máy hút bụi
크다 to, lớn
가볍다 / 무겁다 nhẹ / nặng
빠르다 nhanh
사다 / 팔다 mua / bán
할인 giảm giá
상품 hàng hoá, sản phẩm
닭 / 닭고기 con gà / thịt gà
계란 trứng
치약 kem đánh răng

Ngữ pháp

🎩 -습니다 / -ㅂ니다: đuôi câu trang trọng, dùng ở cửa hàng, công ty, khi thông báo; câu hỏi đổi 다 thành 까?

Bỏ 다 của gốc, rồi nhìn chữ cuối:

Gốc Câu kể Câu hỏi Ví dụ
có patchim 습니다 습니까? 먹다 → 먹습니다, 먹습니까?
không có patchim ㅂ니다 ㅂ니까? 사다 → 삽니다, 삽니까?
tận cùng ㄹ (bỏ ㄹ) ㅂ니다 ㅂ니까? 팔다 → 팝니다, 팝니까?
danh từ 입니다 입니까? 5,000원 → 5,000원입니다
  • 이 텔레비전이 얼마입니까? 팔십이만 원입니다. – Cái ti vi này bao nhiêu tiền ạ? – 820.000 won ạ.
  • 어느 컴퓨터가 좋습니까? 이 컴퓨터가 좋습니다. 그리고 쌉니다. – Máy tính nào tốt ạ? – Máy này tốt. Mà lại rẻ.
  • 이 노트북이 큽니다. 그리고 가볍습니다. – Chiếc laptop này to. Mà lại nhẹ.
  • 저는 마트에서 과일하고 라면을 자주 삽니다. – Tôi hay mua trái cây và mì gói ở siêu thị.

ㅂ gắn vào gốc như một patchim: 사 + ㅂ니다 = 삽니다. 살다 (sống) bỏ ㄹ cũng thành 삽니다, trùng với 사다; nhìn cả câu để hiểu.

Đọc giá tiền

Giá tiền đọc bằng số Hán – Hàn và chia theo 만 (10.000), không chia theo nghìn như tiếng Việt. Số 1 đứng một mình trước 십, 백, 천, 만 thì không đọc 일: 백 원, 천 원, 만 원 (không nói 일백, 일천, 일만). Nhưng 11만 vẫn đọc là 십일만.

Viết Đọc
1,000원 천 원
5,800원 오천팔백 원
13,260원 만 삼천이백육십 원
820,000원 팔십이만 원
1,280,000원 백이십팔만 원

Hỏi giá: 얼마예요? hoặc trang trọng hơn: 얼마입니까?

Hội thoại

Huyền mua gà và trứng ở siêu thị (sách KIIP 1, tr.88, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Nhân viên닭고기하고 계란을 할인하고 있습니다.Thịt gà và trứng đang được giảm giá ạ.
Huyền닭 한 마리에 얼마예요?Một con gà bao nhiêu tiền ạ?
Nhân viên5,000원입니다.5.000 won ạ.
Huyền계란은 얼마예요?Còn trứng bao nhiêu tiền?
Nhân viên30개에 5,800원입니다.30 quả 5.800 won ạ.
Huyền그럼 닭 두 마리하고 계란 30개 주세요.Vậy cho tôi hai con gà và 30 quả trứng.
Nhân viên네, 여기 있습니다.Vâng, đây ạ.
  • 할인하고 있습니다 = đang giảm giá. Học nguyên cụm.
  • 닭 한 마리에 = một con gà giá…, 30개에 = 30 quả giá…: số lượng + 에 + giá.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 저는 책을 ___. (읽다) – Tôi đọc sách. (읽습니다 / 읽니다 / 읽슴니다)
  2. 이 가게에서 과일을 ___. (팔다) – Cửa hàng này bán trái cây. (팝니다 / 팔습니다 / 팔니다)
  3. 가: 무엇을 ___? (먹다) 나: 빵을 먹습니다. – – Bạn ăn gì? – Tôi ăn bánh mì. (먹습니까 / 먹습니다 / 멉니까)
  4. 이 칫솔은 3,000원___. – Bàn chải này 3.000 won ạ. (입니다 / 습니다 / ㅂ니다)
  5. 13,260원 đọc là: (만 삼천이백육십 원 / 일만 삼천이백육십 원 / 십삼천이백육십 원)
  6. Bạn hỏi nhân viên thật lịch sự: "Cái máy giặt này bao nhiêu tiền ạ?" (이 세탁기가 얼마입니까? / 이 세탁기가 얼마습니까? / 이 세탁기가 얼맙니다?)
Xem đáp án
  1. 읽습니다 – 읽다 có patchim ㄺ → 습니다: 읽습니다.
  2. 팝니다 – 팔다 tận cùng ㄹ → bỏ ㄹ rồi gắn ㅂ니다: 팝니다.
  3. 먹습니까 – Câu hỏi: 먹 có patchim → 습니까?
  4. 입니다 – Sau danh từ (giá tiền) dùng 입니다.
  5. 만 삼천이백육십 원 – Chia theo 만: 1만 + 3,260; số 1 đứng một mình trước 만 không đọc.
  6. 이 세탁기가 얼마입니까? – 얼마 là danh từ → 입니까?

Giờ nói về bạn bằng kiểu trang trọng: 저는 ___에서 ___을/를 삽니다.

Lỗi hay gặp

Gắn 습니다 sau gốc không có patchim. Không có patchim thì gắn ㅂ니다.

  • ❌ 저는 주스를 마시습니다.
  • ✅ 저는 주스를 마십니다.

Giữ ㄹ của gốc. Gốc tận cùng ㄹ bỏ ㄹ rồi gắn ㅂ니다.

  • ❌ 이 가게에서 사과를 팔습니다.
  • ✅ 이 가게에서 사과를 팝니다.

Tóm tắt

  • Có patchim + 습니다 / 습니까?, không có patchim + ㅂ니다 / ㅂ니까?
  • Gốc tận cùng ㄹ: bỏ ㄹ + ㅂ니다 (팝니다, 삽니다); danh từ + 입니다 / 입니까?
  • Giá tiền: số Hán – Hàn, chia theo 만; không nói 일만, 일천.
  • Hỏi giá: 얼마예요? / 얼마입니까?
Cái này và cái kia – N하고 NCuối tuần đã làm gì – V/A-았어요 / 었어요

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đọc giá tiền
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt