VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 11 – 어버이날에 부모님께 꽃을 드려요
Bài 22/36
7 phút

Làm giúp ai – V-아/어 주다

Roadmap bài 11Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Nhờ giúp: -아/어 주세요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ngày đặc biệt không chỉ có quà: bạn bè làm bánh, viết thiệp, hát mừng cho nhau. Bài này dạy -아/어 주다 để nói làm gì cho ai, -아/어 주세요 để nhờ ai làm giúp, và tên các ngày lễ ở Hàn Quốc. Học xong, bạn kể được ai đã làm gì cho mình và nhờ người khác đóng cửa, chụp ảnh giúp.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
어버이날 Ngày Cha Mẹ (8/5)
어린이날 Ngày Thiếu nhi (5/5)
스승의 날 Ngày Nhà giáo (15/5)
한글날 Ngày Hangul (9/10)
여성의 날 Ngày Phụ nữ
졸업식 lễ tốt nghiệp
결혼식 lễ cưới, đám cưới
생신 sinh nhật (kính ngữ)
축하하다 chúc mừng
생일 축하해요 Chúc mừng sinh nhật
축하 노래 bài hát chúc mừng
노래를 부르다 hát
케이크를 만들다 làm bánh kem
카드를 쓰다 viết thiệp
사진을 찍다 chụp ảnh
창문을 닫다 đóng cửa sổ
기분이 좋다 vui, tâm trạng tốt
받다 nhận

Ngữ pháp

🤝 V-아/어 주다: "làm … cho / giúp (ai)", gốc động từ chia -아/어 rồi thêm 주다.

Chia giống đuôi -아요/어요, chỉ bỏ 요 rồi thêm 주다 (주다 chia tiếp: 줘요, 주었어요):

Gốc -아요/어요 -아/어 주다
사다 사요 사 주다
닫다 닫아요 닫아 주다
읽다 읽어요 읽어 주다
만들다 만들어요 만들어 주다
쓰다 써요 써 주다
부르다 불러요 불러 주다
축하하다 축하해요 축하해 주다
  • 딸에게 책을 읽어 줘요. – Tôi đọc sách cho con gái nghe.
  • 오늘은 친구 생일이에요. 그래서 축하해 주었어요. – Hôm nay là sinh nhật bạn tôi. Vì vậy tôi đã chúc mừng bạn.
  • 한국은 어린이날에 아이에게 선물을 사 줘요. – Ở Hàn Quốc, vào Ngày Thiếu nhi người ta mua quà cho trẻ con.
  • 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요. – Bạn tôi đã mua hoa tặng tôi.

부르다 đổi đặc biệt: 부르 + 어 → 불러. 주었어요 và 줬어요 là một, 줬어요 là dạng gộp.

Nhờ giúp: -아/어 주세요

Muốn nhờ ai làm việc gì cho mình thì dùng -아/어 주세요, thêm 좀 cho mềm hơn:

  • 잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요. – Anh Jamshid, đóng giúp tôi cửa sổ với.
  • 사진을 좀 찍어 주세요. – Chụp ảnh giúp tôi với.
  • 에어컨을 좀 켜 주세요. – Bật giúp điều hoà với.

N 주세요 (물 주세요) là xin một thứ; V-아/어 주세요 là nhờ làm một việc.

Làm cho người trên thì thay 주다 bằng 드리다: 어머니께 선물을 보내 드렸어요 – Tôi đã gửi quà cho mẹ. 선생님께 노래를 불러 드렸어요 – Chúng tôi đã hát tặng cô giáo.

Hội thoại

Angela hỏi Dmitri về bó hoa (sách KIIP 1, tr.128, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Angela드미트리 씨, 이 꽃은 뭐예요?Anh Dmitri, hoa này là gì vậy?
Dmitri선물을 받았어요.Tôi nhận được quà.
Angela무슨 날이에요?Là ngày gì vậy?
Dmitri오늘이 제 생일이에요. 그래서 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요.Hôm nay là sinh nhật tôi. Vì vậy bạn tôi đã mua hoa tặng tôi.
Angela아, 그래요? 생일 축하해요.À, vậy à? Chúc mừng sinh nhật anh.
  • 선물을 받았어요: Dmitri là người nhận quà. 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요: bạn là người làm việc đó cho Dmitri.
  • Ngày vui của người khác, nói 축하해요: 생일 축하해요!

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 딸에게 책을 ___ 줘요. – Tôi đọc sách cho con gái nghe. (읽어 / 읽아 / 읽)
  2. 잠시드 씨, 창문을 좀 ___. – Anh Jamshid, đóng giúp tôi cửa sổ với. (닫아 주세요 / 닫어 주세요 / 닫아요 주세요)
  3. 고천 씨는 후엔 씨에게 카드를 ___ 줘요. – Go Cheon viết thiệp cho Huyền. (써 / 쓰어 / 싸)
  4. 이링 씨는 후엔 씨에게 케이크를 만들어 ___. – Yi Ling làm bánh kem cho Huyền. (줘요 / 받아요 / 주요)
  5. 어버이날에 부모님께 노래를 불러 ___. – Ngày Cha Mẹ, tôi đã hát tặng bố mẹ. (드렸어요 / 줬어요 / 받았어요)
  6. Bạn muốn nhờ người bên cạnh: "Chụp ảnh giúp tôi với." (사진을 좀 찍어 주세요. / 사진을 좀 찍아 주세요. / 사진을 좀 찍 주세요.)
Xem đáp án
  1. 읽어 – 읽- có nguyên âm ㅣ (không phải ㅏ, ㅗ) → 읽어 주다.
  2. 닫아 주세요 – 닫다 có ㅏ → 닫아; nhờ làm giúp → 닫아 주세요.
  3. 써 – 쓰다: ㅡ rơi, gộp với 어 → 써 주다 (giống 써요).
  4. 줘요 – Làm cho bạn → -아/어 주다; 주 + 어요 gộp thành 줘요. 받아요 là nhận, không ghép sau 만들어.
  5. 드렸어요 – Có 부모님께 (người trên) → -아/어 드리다: 불러 드렸어요.
  6. 사진을 좀 찍어 주세요. – 찍- có nguyên âm ㅣ → 찍어; nhờ làm giúp → 찍어 주세요.

Giờ nói về bạn: 친구 생일에 ___아/어 줘요. 어버이날에 부모님께 ___아/어 드려요.

Lỗi hay gặp

Gắn 주다 thẳng vào gốc. Động từ phía trước phải chia -아/어.

  • ❌ 친구에게 케이크를 만들 주었어요.
  • ✅ 친구에게 케이크를 만들어 주었어요.

Làm cho người trên mà vẫn dùng 주다.

  • ❌ 할머니께 사진을 찍어 줬어요.
  • ✅ 할머니께 사진을 찍어 드렸어요.

Tóm tắt

  • V-아/어 주다 = làm … cho / giúp ai; chia như -아요/어요 rồi bỏ 요.
  • 사 주다, 읽어 주다, 써 주다, 불러 주다, 축하해 주다.
  • Nhờ làm giúp: -아/어 주세요 (창문을 좀 닫아 주세요).
  • Làm cho người trên: -아/어 드리다.
  • 5/5 어린이날, 8/5 어버이날, 15/5 스승의 날.
Tặng quà cho ai – N에게 / 한테 / 께Kế hoạch ngày nghỉ – V-(으)ㄹ 거예요

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Nhờ giúp: -아/어 주세요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt