Làm giúp ai – V-아/어 주다
Nội dung bài · 7 mục
Ngày đặc biệt không chỉ có quà: bạn bè làm bánh, viết thiệp, hát mừng cho nhau. Bài này dạy -아/어 주다 để nói làm gì cho ai, -아/어 주세요 để nhờ ai làm giúp, và tên các ngày lễ ở Hàn Quốc. Học xong, bạn kể được ai đã làm gì cho mình và nhờ người khác đóng cửa, chụp ảnh giúp.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 어버이날 | Ngày Cha Mẹ (8/5) |
| 어린이날 | Ngày Thiếu nhi (5/5) |
| 스승의 날 | Ngày Nhà giáo (15/5) |
| 한글날 | Ngày Hangul (9/10) |
| 여성의 날 | Ngày Phụ nữ |
| 졸업식 | lễ tốt nghiệp |
| 결혼식 | lễ cưới, đám cưới |
| 생신 | sinh nhật (kính ngữ) |
| 축하하다 | chúc mừng |
| 생일 축하해요 | Chúc mừng sinh nhật |
| 축하 노래 | bài hát chúc mừng |
| 노래를 부르다 | hát |
| 케이크를 만들다 | làm bánh kem |
| 카드를 쓰다 | viết thiệp |
| 사진을 찍다 | chụp ảnh |
| 창문을 닫다 | đóng cửa sổ |
| 기분이 좋다 | vui, tâm trạng tốt |
| 받다 | nhận |
Ngữ pháp
🤝 V-아/어 주다: "làm … cho / giúp (ai)", gốc động từ chia -아/어 rồi thêm 주다.
Chia giống đuôi -아요/어요, chỉ bỏ 요 rồi thêm 주다 (주다 chia tiếp: 줘요, 주었어요):
| Gốc | -아요/어요 | -아/어 주다 |
|---|---|---|
| 사다 | 사요 | 사 주다 |
| 닫다 | 닫아요 | 닫아 주다 |
| 읽다 | 읽어요 | 읽어 주다 |
| 만들다 | 만들어요 | 만들어 주다 |
| 쓰다 | 써요 | 써 주다 |
| 부르다 | 불러요 | 불러 주다 |
| 축하하다 | 축하해요 | 축하해 주다 |
- 딸에게 책을 읽어 줘요. – Tôi đọc sách cho con gái nghe.
- 오늘은 친구 생일이에요. 그래서 축하해 주었어요. – Hôm nay là sinh nhật bạn tôi. Vì vậy tôi đã chúc mừng bạn.
- 한국은 어린이날에 아이에게 선물을 사 줘요. – Ở Hàn Quốc, vào Ngày Thiếu nhi người ta mua quà cho trẻ con.
- 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요. – Bạn tôi đã mua hoa tặng tôi.
부르다 đổi đặc biệt: 부르 + 어 → 불러. 주었어요 và 줬어요 là một, 줬어요 là dạng gộp.
Nhờ giúp: -아/어 주세요
Muốn nhờ ai làm việc gì cho mình thì dùng -아/어 주세요, thêm 좀 cho mềm hơn:
- 잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요. – Anh Jamshid, đóng giúp tôi cửa sổ với.
- 사진을 좀 찍어 주세요. – Chụp ảnh giúp tôi với.
- 에어컨을 좀 켜 주세요. – Bật giúp điều hoà với.
N 주세요 (물 주세요) là xin một thứ; V-아/어 주세요 là nhờ làm một việc.
Làm cho người trên thì thay 주다 bằng 드리다: 어머니께 선물을 보내 드렸어요 – Tôi đã gửi quà cho mẹ. 선생님께 노래를 불러 드렸어요 – Chúng tôi đã hát tặng cô giáo.
Hội thoại
Angela hỏi Dmitri về bó hoa (sách KIIP 1, tr.128, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Angela | 드미트리 씨, 이 꽃은 뭐예요? | Anh Dmitri, hoa này là gì vậy? |
| Dmitri | 선물을 받았어요. | Tôi nhận được quà. |
| Angela | 무슨 날이에요? | Là ngày gì vậy? |
| Dmitri | 오늘이 제 생일이에요. 그래서 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요. | Hôm nay là sinh nhật tôi. Vì vậy bạn tôi đã mua hoa tặng tôi. |
| Angela | 아, 그래요? 생일 축하해요. | À, vậy à? Chúc mừng sinh nhật anh. |
- 선물을 받았어요: Dmitri là người nhận quà. 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요: bạn là người làm việc đó cho Dmitri.
- Ngày vui của người khác, nói 축하해요: 생일 축하해요!
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 딸에게 책을 ___ 줘요. – Tôi đọc sách cho con gái nghe. (읽어 / 읽아 / 읽)
- 잠시드 씨, 창문을 좀 ___. – Anh Jamshid, đóng giúp tôi cửa sổ với. (닫아 주세요 / 닫어 주세요 / 닫아요 주세요)
- 고천 씨는 후엔 씨에게 카드를 ___ 줘요. – Go Cheon viết thiệp cho Huyền. (써 / 쓰어 / 싸)
- 이링 씨는 후엔 씨에게 케이크를 만들어 ___. – Yi Ling làm bánh kem cho Huyền. (줘요 / 받아요 / 주요)
- 어버이날에 부모님께 노래를 불러 ___. – Ngày Cha Mẹ, tôi đã hát tặng bố mẹ. (드렸어요 / 줬어요 / 받았어요)
- Bạn muốn nhờ người bên cạnh: "Chụp ảnh giúp tôi với." (사진을 좀 찍어 주세요. / 사진을 좀 찍아 주세요. / 사진을 좀 찍 주세요.)
Xem đáp án
- 읽어 – 읽- có nguyên âm ㅣ (không phải ㅏ, ㅗ) → 읽어 주다.
- 닫아 주세요 – 닫다 có ㅏ → 닫아; nhờ làm giúp → 닫아 주세요.
- 써 – 쓰다: ㅡ rơi, gộp với 어 → 써 주다 (giống 써요).
- 줘요 – Làm cho bạn → -아/어 주다; 주 + 어요 gộp thành 줘요. 받아요 là nhận, không ghép sau 만들어.
- 드렸어요 – Có 부모님께 (người trên) → -아/어 드리다: 불러 드렸어요.
- 사진을 좀 찍어 주세요. – 찍- có nguyên âm ㅣ → 찍어; nhờ làm giúp → 찍어 주세요.
Giờ nói về bạn: 친구 생일에 ___아/어 줘요. 어버이날에 부모님께 ___아/어 드려요.
Lỗi hay gặp
Gắn 주다 thẳng vào gốc. Động từ phía trước phải chia -아/어.
- ❌ 친구에게 케이크를 만들 주었어요.
- ✅ 친구에게 케이크를 만들어 주었어요.
Làm cho người trên mà vẫn dùng 주다.
- ❌ 할머니께 사진을 찍어 줬어요.
- ✅ 할머니께 사진을 찍어 드렸어요.
Tóm tắt
- V-아/어 주다 = làm … cho / giúp ai; chia như -아요/어요 rồi bỏ 요.
- 사 주다, 읽어 주다, 써 주다, 불러 주다, 축하해 주다.
- Nhờ làm giúp: -아/어 주세요 (창문을 좀 닫아 주세요).
- Làm cho người trên: -아/어 드리다.
- 5/5 어린이날, 8/5 어버이날, 15/5 스승의 날.