Tặng quà cho ai – N에게 / 한테 / 께
Nội dung bài · 7 mục
Sinh nhật bạn, Ngày Cha Mẹ, Ngày Nhà giáo: dịp nào cũng có quà, có thiệp, có cuộc gọi. Bài này dạy 에게 / 한테 / 께 để nói tặng, gửi, gọi điện cho ai, và 드리다 khi người nhận là người trên. Học xong, bạn kể được mình đã tặng gì cho ai mà vẫn đúng phép lịch sự.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 주다 | cho, đưa, tặng |
| 드리다 | biếu, dâng (kính ngữ của 주다) |
| 보내다 | gửi |
| 받다 | nhận |
| 선물 | quà |
| 꽃 | hoa |
| 케이크 | bánh kem |
| 이메일 | |
| 택배 | bưu kiện |
| 카드를 쓰다 | viết thiệp |
| 전화를 하다 | gọi điện thoại |
| 초대 / 초대장 | lời mời / thiệp mời |
| 생일 | sinh nhật |
| 어버이날 | Ngày Cha Mẹ (8/5) |
| 지난주 | tuần trước |
| 선생님 | thầy, cô giáo |
| 사장님 | ông chủ, giám đốc |
| 아이 | đứa trẻ |
Ngữ pháp
🎁 N에게 / N한테 / N께: "cho (ai)", gắn ngay sau người nhận của 주다, 보내다, 전화를 하다, 카드를 쓰다…
Ba dạng cùng nghĩa, chọn theo người nhận và lúc nói hay viết. Không đổi theo patchim:
| Dạng | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| 에게 | nói và viết, người ngang hàng hoặc nhỏ hơn | 동생에게, 친구에게 |
| 한테 | nói chuyện thân mật | 동생한테, 친구한테 |
| 께 | người trên: bố mẹ, ông bà, thầy cô, giám đốc | 어머니께, 선생님께 |
- 동생에게 전화를 했어요. – Tôi đã gọi điện cho em.
- 고향 친구한테 이메일을 썼어요. – Tôi đã viết email cho bạn ở quê.
- 가: 아버지께 생신 선물 보냈어요? 나: 네, 옷을 보냈어요. – Bạn đã gửi quà sinh nhật cho bố chưa? – Rồi, tôi gửi quần áo.
- 어버이날에 부모님께 꽃을 드려요. – Vào Ngày Cha Mẹ, tôi tặng hoa cho bố mẹ.
Hỏi người nhận: 누구에게 / 누구한테 = cho ai. 누구한테 전화해요? – Bạn gọi điện cho ai?
께 đi với 드리다
Tặng cho người trên thì 주다 đổi thành 드리다. 전화를 하다 cũng hay nói thành 전화를 드리다. Các động từ khác như 보내다, 쓰다 giữ nguyên:
| Người nhận | Câu |
|---|---|
| bạn, em | 친구에게 꽃을 줘요. · 동생한테 선물을 주었어요. |
| bố mẹ, thầy cô | 부모님께 꽃을 드려요. · 선생님께 선물을 드렸어요. |
| bố mẹ, thầy cô | 어머니께 택배를 보냈어요. · 선생님께 카드를 써요. |
Người nhận là người thì dùng 에게 / 한테 / 께; 에 chỉ dùng cho nơi chốn và thời gian: 친구에게 전화를 해요, 회사에 가요.
Hội thoại
Go Cheon hỏi Huyền tuần trước đã làm gì (sách KIIP 1, tr.128). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Go Cheon | 후엔 씨, 주말 잘 보냈어요? 후엔 씨는 지난주에 뭐 했어요? | Chị Huyền, cuối tuần của chị vui không? Tuần trước chị Huyền đã làm gì? |
| Huyền | 슬기 생일이었어요. 그래서 슬기에게 책을 사 주었어요. 고천 씨는요? | Là sinh nhật của Seulgi. Vì vậy tôi đã mua sách tặng Seulgi. Còn chị Go Cheon thì sao? |
| Go Cheon | 지난 주말이 중국의 어머니날이었어요. 그래서 어머니께 선물을 보내 드렸어요. | Cuối tuần trước là Ngày của Mẹ ở Trung Quốc. Vì vậy tôi đã gửi quà cho mẹ. |
- 슬기에게 (cho bạn Seulgi) nhưng 어머니께 (cho mẹ): người nhận khác nhau nên trợ từ khác nhau.
- 생일이었어요, 어머니날이었어요 là quá khứ của 이에요. 사 주었어요, 보내 드렸어요 (mua tặng, gửi biếu) học ở buổi sau.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 이링 씨가 친구___ 초대장을 줘요. – Yi Ling đưa thiệp mời cho bạn. (에게 / 께 / 에서)
- 어버이날에 부모님___ 꽃을 드려요. – Vào Ngày Cha Mẹ, tôi tặng hoa cho bố mẹ. (께 / 에 / 에서)
- 동생___ 생일 선물을 주었어요. – Tôi đã tặng quà sinh nhật cho em. (한테 / 께 / 에)
- 라흐만 씨가 사장님___ 전화를 해요. – Rahman gọi điện cho giám đốc. (께 / 에 / 를)
- 성민 씨가 어머니께 선물을 ___. – Seong-min tặng quà cho mẹ. (드려요 / 줘요 / 드러요)
- Bạn muốn nói: "Tôi đã gửi email cho bạn ở quê." (고향 친구에게 이메일을 보냈어요. / 고향 친구께 이메일을 보냈어요. / 고향 친구에서 이메일을 보냈어요.)
Xem đáp án
- 에게 – Bạn là người ngang hàng → 에게. 께 dành cho người trên, 에서 chỉ nơi chốn.
- 께 – Bố mẹ là người trên và là người nhận → 께. 에, 에서 dùng cho nơi chốn.
- 한테 – Em nhỏ hơn mình → 한테 (hoặc 에게). 에 không dùng cho người.
- 께 – Giám đốc là người trên → 사장님께.
- 드려요 – Có 어머니께 → 주다 đổi thành 드리다: 드려요.
- 고향 친구에게 이메일을 보냈어요. – Bạn là người ngang hàng → 에게. 께 dành cho người trên; 에서 không dùng cho người nhận.
Giờ nói về bạn: 생일에 ___에게 ___을/를 주었어요. 어버이날에 부모님께 ___을/를 드려요.
Lỗi hay gặp
Dùng 에 cho người nhận. 에 chỉ nơi chốn, thời gian.
- ❌ 친구에 전화를 했어요.
- ✅ 친구에게 전화를 했어요.
Dùng 께 nhưng vẫn giữ 주다. Đã kính trọng người nhận thì đổi luôn động từ.
- ❌ 선생님께 꽃을 줬어요.
- ✅ 선생님께 꽃을 드렸어요.
Tóm tắt
- 에게 / 한테 / 께 = cho (ai), gắn sau người nhận; không đổi theo patchim.
- 에게: nói và viết · 한테: nói thân mật · 께: người trên.
- 께 + 드리다 (thay cho 주다); 보내다, 쓰다 giữ nguyên.
- Người → 에게; nơi chốn → 에.