VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 5 – 오늘은 5월 5일이에요
Bài 9/36
7 phút

Ngày tháng – N에 (thời gian)

Roadmap bài 5Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Số Hán – Hàn, đọc tháng và ngày
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Hẹn gặp, hỏi sinh nhật, nói ngày về quê: việc nào cũng cần đọc ngày tháng. Bài này dạy đọc số Hán – Hàn cho tháng và ngày, rồi dùng 에 để nói việc xảy ra vào ngày nào. Học xong, bạn hỏi và nói được sinh nhật, lịch hẹn của mình.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
몇 월 tháng mấy
며칠 ngày mấy (mùng mấy)
생일 sinh nhật
언제 khi nào
그날 hôm đó, ngày đó
주말 cuối tuần
오늘 / 내일 hôm nay / ngày mai
금요일 / 토요일 thứ Sáu / thứ Bảy
어린이날 Ngày Thiếu nhi (5/5)
어버이날 Ngày Cha Mẹ (8/5)
한글날 Ngày Hangul (9/10)
영 số không
일 / 이 / 삼 / 사 / 오 một / hai / ba / bốn / năm
육 / 칠 / 팔 / 구 / 십 sáu / bảy / tám / chín / mười
이십 / 삼십 hai mươi / ba mươi
백 một trăm

Ngữ pháp

🗓️ N에 (thời gian): "vào N", gắn sau ngày tháng, thứ, cuối tuần để nói việc xảy ra khi nào.

에 không đổi theo patchim. Riêng 오늘, 내일, 지금 (và 어제) thì không thêm 에:

Thời gian Gắn Ví dụ
ngày tháng 에 4월 8일 → 4월 8일에 친구를 만나요
thứ, cuối tuần 에 주말 → 주말에 뭐 해요?
오늘, 내일 không thêm 오늘 친구를 만나요
  • 4월 8일에 친구를 만나요. – Ngày 8 tháng 4 tôi gặp bạn.
  • 친구 생일에 케이크를 사요. – Vào sinh nhật bạn, tôi mua bánh kem.
  • 가: 언제 고향에 가요? 나: 2월 16일에 가요. – Khi nào bạn về quê? – Ngày 16 tháng 2 tôi về.
  • 주말에 뭐 해요? – Cuối tuần bạn làm gì?

Hỏi "khi nào" dùng 언제, đứng một mình, không thêm 에: 언제 고향에 가요?

Số Hán – Hàn, đọc tháng và ngày

Tháng và ngày đọc bằng số Hán – Hàn:

1 일 · 2 이 · 3 삼 · 4 사 · 5 오 · 6 육 · 7 칠 · 8 팔 · 9 구 · 10 십

Số lớn ghép như tiếng Việt: 11 = 십일 (mười một), 20 = 이십 (hai mươi), 31 = 삼십일. Tháng = số + 월, ngày = số + 일. Tiếng Hàn nói tháng trước, ngày sau.

Viết Đọc Nghĩa
1월 일월 tháng 1
6월 유월 tháng 6 (không đọc 육월)
10월 시월 tháng 10 (không đọc 십월)
12월 십이월 tháng 12
5월 16일 오월 십육일 ngày 16 tháng 5

Hỏi ngày tháng: 몇 월 며칠이에요? – Ngày mấy tháng mấy? Hỏi ngày viết là 며칠, không viết 몇 일.

Hội thoại

Jason hỏi sinh nhật của Yi Ling (sách KIIP 1, tr.58). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Jason이링 씨, 생일이 몇 월 며칠이에요?Chị Yi Ling, sinh nhật chị là ngày mấy tháng mấy?
Yi Ling5월 16일이에요.Ngày 16 tháng 5.
Jason그날이 금요일이에요?Hôm đó là thứ Sáu à?
Yi Ling아니요, 금요일이 아니에요. 토요일이에요. 제 생일에 같이 밥 먹어요.Không, không phải thứ Sáu. Là thứ Bảy. Vào sinh nhật tôi, chúng ta cùng ăn cơm nhé.
  • 5월 16일 đọc là 오월 십육일. 그날 = hôm đó, tức ngày sinh nhật vừa nói.
  • 제 생일에 = vào sinh nhật của tôi. 같이 밥 먹어요 ở đây là lời rủ: cùng ăn cơm nhé. Câu 금요일이 아니에요 (không phải thứ Sáu) sẽ học ở bài sau.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 수요일___ 수영을 배워요. – Vào thứ Tư tôi học bơi. (에 / 에서 / 를)
  2. 생일이 몇 월 ___이에요? – Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy? (며칠 / 언제 / 무슨)
  3. ___ 친구를 만나요. – Hôm nay tôi gặp bạn. (오늘 / 오늘에)
  4. 가: 몇 월 며칠이에요? 나: ___ 이십사일이에요. – – Ngày mấy tháng mấy? – Ngày 24 tháng 6. (유월 / 육월)
  5. 주말___ 도서관에 가요. – Cuối tuần tôi đi thư viện. (에 / 에서)
  6. Bạn muốn nói: "Ngày 10 tháng 10 tôi gặp bạn." (시월 십일에 친구를 만나요. / 십월 십일에 친구를 만나요. / 시월 십일에서 친구를 만나요.)
Xem đáp án
  1. 에 – 수요일 là thời gian → 에. 에서 dùng cho nơi diễn ra hành động.
  2. 며칠 – 몇 월 며칠 = ngày mấy tháng mấy. 언제 đứng một mình, không đi sau 몇 월.
  3. 오늘 – 오늘, 내일 không thêm 에.
  4. 유월 – Tháng 6 đọc là 유월 (bỏ patchim ㄱ của 육).
  5. 에 – 주말 là thời gian → 주말에. 에서 chỉ dùng cho nơi chốn.
  6. 시월 십일에 친구를 만나요. – Tháng 10 đọc là 시월; ngày tháng + 에 = vào ngày đó.

Giờ nói về bạn: 제 생일은 ___월 ___일이에요. ___에 ___.

Lỗi hay gặp

Thêm 에 sau 오늘, 내일. Hai từ này tự chỉ thời gian, không cần 에.

  • ❌ 내일에 친구를 만나요.
  • ✅ 내일 친구를 만나요.

Viết 몇 일. Hỏi ngày mấy luôn viết 며칠.

  • ❌ 생일이 몇 월 몇 일이에요?
  • ✅ 생일이 몇 월 며칠이에요?

Tóm tắt

  • Ngày tháng, thứ, cuối tuần, sinh nhật + 에 = vào lúc đó.
  • 오늘, 내일 không thêm 에. Hỏi khi nào: 언제 …?
  • Đọc bằng số Hán – Hàn, tháng trước ngày sau; 6월 유월, 10월 시월.
  • Hỏi ngày tháng: 몇 월 며칠이에요?
Làm gì ở đâu – N에서Thứ và số điện thoại – N이/가 아니에요

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Số Hán – Hàn, đọc tháng và ngày
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt