Ngày tháng – N에 (thời gian)
Nội dung bài · 7 mục
Hẹn gặp, hỏi sinh nhật, nói ngày về quê: việc nào cũng cần đọc ngày tháng. Bài này dạy đọc số Hán – Hàn cho tháng và ngày, rồi dùng 에 để nói việc xảy ra vào ngày nào. Học xong, bạn hỏi và nói được sinh nhật, lịch hẹn của mình.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 몇 월 | tháng mấy |
| 며칠 | ngày mấy (mùng mấy) |
| 생일 | sinh nhật |
| 언제 | khi nào |
| 그날 | hôm đó, ngày đó |
| 주말 | cuối tuần |
| 오늘 / 내일 | hôm nay / ngày mai |
| 금요일 / 토요일 | thứ Sáu / thứ Bảy |
| 어린이날 | Ngày Thiếu nhi (5/5) |
| 어버이날 | Ngày Cha Mẹ (8/5) |
| 한글날 | Ngày Hangul (9/10) |
| 영 | số không |
| 일 / 이 / 삼 / 사 / 오 | một / hai / ba / bốn / năm |
| 육 / 칠 / 팔 / 구 / 십 | sáu / bảy / tám / chín / mười |
| 이십 / 삼십 | hai mươi / ba mươi |
| 백 | một trăm |
Ngữ pháp
🗓️ N에 (thời gian): "vào N", gắn sau ngày tháng, thứ, cuối tuần để nói việc xảy ra khi nào.
에 không đổi theo patchim. Riêng 오늘, 내일, 지금 (và 어제) thì không thêm 에:
| Thời gian | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| ngày tháng | 에 | 4월 8일 → 4월 8일에 친구를 만나요 |
| thứ, cuối tuần | 에 | 주말 → 주말에 뭐 해요? |
| 오늘, 내일 | không thêm | 오늘 친구를 만나요 |
- 4월 8일에 친구를 만나요. – Ngày 8 tháng 4 tôi gặp bạn.
- 친구 생일에 케이크를 사요. – Vào sinh nhật bạn, tôi mua bánh kem.
- 가: 언제 고향에 가요? 나: 2월 16일에 가요. – Khi nào bạn về quê? – Ngày 16 tháng 2 tôi về.
- 주말에 뭐 해요? – Cuối tuần bạn làm gì?
Hỏi "khi nào" dùng 언제, đứng một mình, không thêm 에: 언제 고향에 가요?
Số Hán – Hàn, đọc tháng và ngày
Tháng và ngày đọc bằng số Hán – Hàn:
1 일 · 2 이 · 3 삼 · 4 사 · 5 오 · 6 육 · 7 칠 · 8 팔 · 9 구 · 10 십
Số lớn ghép như tiếng Việt: 11 = 십일 (mười một), 20 = 이십 (hai mươi), 31 = 삼십일. Tháng = số + 월, ngày = số + 일. Tiếng Hàn nói tháng trước, ngày sau.
| Viết | Đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1월 | 일월 | tháng 1 |
| 6월 | 유월 | tháng 6 (không đọc 육월) |
| 10월 | 시월 | tháng 10 (không đọc 십월) |
| 12월 | 십이월 | tháng 12 |
| 5월 16일 | 오월 십육일 | ngày 16 tháng 5 |
Hỏi ngày tháng: 몇 월 며칠이에요? – Ngày mấy tháng mấy? Hỏi ngày viết là 며칠, không viết 몇 일.
Hội thoại
Jason hỏi sinh nhật của Yi Ling (sách KIIP 1, tr.58). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Jason | 이링 씨, 생일이 몇 월 며칠이에요? | Chị Yi Ling, sinh nhật chị là ngày mấy tháng mấy? |
| Yi Ling | 5월 16일이에요. | Ngày 16 tháng 5. |
| Jason | 그날이 금요일이에요? | Hôm đó là thứ Sáu à? |
| Yi Ling | 아니요, 금요일이 아니에요. 토요일이에요. 제 생일에 같이 밥 먹어요. | Không, không phải thứ Sáu. Là thứ Bảy. Vào sinh nhật tôi, chúng ta cùng ăn cơm nhé. |
- 5월 16일 đọc là 오월 십육일. 그날 = hôm đó, tức ngày sinh nhật vừa nói.
- 제 생일에 = vào sinh nhật của tôi. 같이 밥 먹어요 ở đây là lời rủ: cùng ăn cơm nhé. Câu 금요일이 아니에요 (không phải thứ Sáu) sẽ học ở bài sau.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 수요일___ 수영을 배워요. – Vào thứ Tư tôi học bơi. (에 / 에서 / 를)
- 생일이 몇 월 ___이에요? – Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy? (며칠 / 언제 / 무슨)
- ___ 친구를 만나요. – Hôm nay tôi gặp bạn. (오늘 / 오늘에)
- 가: 몇 월 며칠이에요? 나: ___ 이십사일이에요. – – Ngày mấy tháng mấy? – Ngày 24 tháng 6. (유월 / 육월)
- 주말___ 도서관에 가요. – Cuối tuần tôi đi thư viện. (에 / 에서)
- Bạn muốn nói: "Ngày 10 tháng 10 tôi gặp bạn." (시월 십일에 친구를 만나요. / 십월 십일에 친구를 만나요. / 시월 십일에서 친구를 만나요.)
Xem đáp án
- 에 – 수요일 là thời gian → 에. 에서 dùng cho nơi diễn ra hành động.
- 며칠 – 몇 월 며칠 = ngày mấy tháng mấy. 언제 đứng một mình, không đi sau 몇 월.
- 오늘 – 오늘, 내일 không thêm 에.
- 유월 – Tháng 6 đọc là 유월 (bỏ patchim ㄱ của 육).
- 에 – 주말 là thời gian → 주말에. 에서 chỉ dùng cho nơi chốn.
- 시월 십일에 친구를 만나요. – Tháng 10 đọc là 시월; ngày tháng + 에 = vào ngày đó.
Giờ nói về bạn: 제 생일은 ___월 ___일이에요. ___에 ___.
Lỗi hay gặp
Thêm 에 sau 오늘, 내일. Hai từ này tự chỉ thời gian, không cần 에.
- ❌ 내일에 친구를 만나요.
- ✅ 내일 친구를 만나요.
Viết 몇 일. Hỏi ngày mấy luôn viết 며칠.
- ❌ 생일이 몇 월 몇 일이에요?
- ✅ 생일이 몇 월 며칠이에요?
Tóm tắt
- Ngày tháng, thứ, cuối tuần, sinh nhật + 에 = vào lúc đó.
- 오늘, 내일 không thêm 에. Hỏi khi nào: 언제 …?
- Đọc bằng số Hán – Hàn, tháng trước ngày sau; 6월 유월, 10월 시월.
- Hỏi ngày tháng: 몇 월 며칠이에요?