Thứ và số điện thoại – N이/가 아니에요
Nội dung bài · 7 mục
Người khác nói nhầm ngày hẹn hay đọc sai số điện thoại, bạn cần sửa lại cho đúng. Bài này dạy câu "không phải là …" bằng 이/가 아니에요, cùng thứ trong tuần và cách đọc số điện thoại. Học xong, bạn hỏi được thứ mấy và sửa được một thông tin sai.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 요일 | thứ (ngày trong tuần) |
| 무슨 요일 | thứ mấy |
| 월요일 / 화요일 / 수요일 | thứ Hai / thứ Ba / thứ Tư |
| 목요일 / 금요일 | thứ Năm / thứ Sáu |
| 토요일 / 일요일 | thứ Bảy / Chủ nhật |
| 지난주 | tuần trước |
| 이번 주 | tuần này |
| 다음 주 | tuần sau |
| 다음 달 | tháng sau |
| 어제 / 오늘 / 내일 | hôm qua / hôm nay / ngày mai |
| 전화번호 | số điện thoại |
| 공 | số không (khi đọc số điện thoại) |
| 명함 | danh thiếp |
| 층 | tầng |
| 호 | số phòng |
| 의사 | bác sĩ |
| 기숙사 | ký túc xá |
Ngữ pháp
🙅 N이/가 아니에요: "không phải là N", câu phủ định của N이에요/예요.
Chọn 이 hay 가 theo chữ cuối của danh từ, giống 이에요 / 예요:
| Chữ cuối | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 이 아니에요 | 금요일 → 금요일이 아니에요 |
| không có patchim | 가 아니에요 | 다음 주 → 다음 주가 아니에요 |
- 아니요, 토요일이 아니에요. 일요일이에요. – Không, không phải thứ Bảy. Là Chủ nhật.
- 아니요, 3층이 아니에요. 4층이에요. – Không, không phải tầng 3. Là tầng 4.
- 이번 주가 아니에요. 다음 주예요. – Không phải tuần này. Là tuần sau.
- 아니요, 어버이날이 아니에요. 어린이날이에요. – Không, không phải Ngày Cha Mẹ. Là Ngày Thiếu nhi.
Thường trả lời 아니요, … 이/가 아니에요, rồi nói luôn điều đúng bằng 이에요/예요. Với con số, chọn 이/가 theo cách đọc: 3층 đọc 삼층 (có patchim ㅇ) → 이.
Thứ trong tuần · đọc số điện thoại
Bảy thứ đều là một chữ + 요일: 월 화 수 목 금 토 일. Hỏi thứ dùng 무슨:
- 오늘이 무슨 요일이에요? – Hôm nay là thứ mấy?
- 수요일이에요. – Thứ Tư.
Tuần đứng trước thứ: 이번 주 토요일 = thứ Bảy tuần này, 지난주 수요일 = thứ Tư tuần trước.
Số điện thoại đọc từng chữ số bằng số Hán – Hàn, số 0 đọc là 공. Dấu gạch chỉ là chỗ ngắt hơi giữa các nhóm số, như trong bài nghe.
| Viết | Đọc |
|---|---|
| 010 | 공일공 |
| 010-875-9063 | 공일공 팔칠오 구공육삼 |
Hội thoại
Rahman hỏi chị Go Cheon số điện thoại của Yi Ling (sách KIIP 1, tr.58, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Rahman | 고천 씨, 이링 씨 전화번호가 공일공 팔칠오 구공육사예요? | Chị Go Cheon, số điện thoại của chị Yi Ling là không một không, tám bảy năm, chín không sáu bốn phải không? |
| Go Cheon | 아니요, 구공육사가 아니에요. 구공육삼이에요. | Không, không phải chín không sáu bốn. Là chín không sáu ba. |
| Rahman | 아, 그래요? 그런데 이링 씨 집이 어디예요? | À, vậy à? Thế nhà chị Yi Ling ở đâu? |
| Go Cheon | 회사 근처 기숙사예요. 저는 이번 주 토요일에 이링 씨 집에 가요. 라흐만 씨도 같이 가요. | Là ký túc xá gần công ty. Thứ Bảy tuần này tôi đến nhà chị Yi Ling. Anh Rahman cũng đi cùng nhé. |
- 구공육사가 아니에요: số đọc 구공육사, chữ cuối 사 không có patchim → 가.
- 이번 주 토요일에 = vào thứ Bảy tuần này, 에 chỉ thời gian của bài trước.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 아니요, 금요일___ 아니에요. – Không, không phải thứ Sáu. (이 / 가)
- 아니요, 다음 주___ 아니에요. – Không, không phải tuần sau. (이 / 가)
- 오늘이 ___ 요일이에요? – Hôm nay là thứ mấy? (무슨 / 어디 / 언제)
- 아니요, 어제___ 아니에요. 오늘이에요. – Không, không phải hôm qua. Là hôm nay. (이 / 가)
- Có người hỏi: 이링 씨가 의사예요? Yi Ling không phải bác sĩ. Trả lời: (아니요, 의사가 아니에요. / 아니요, 의사이 아니에요. / 아니요, 의사가 아니예요.)
- Đọc số 010-875-9063: (공일공 팔칠오 구공육삼 / 공일공 칠팔오 구공육삼 / 공일공 팔칠오 구공육사)
Xem đáp án
- 이 – 금요일 kết thúc bằng patchim ㄹ → 이 아니에요.
- 가 – 주 kết thúc bằng nguyên âm ㅜ, không có patchim → 가 아니에요.
- 무슨 – 무슨 요일 = thứ mấy. 어디 = ở đâu, 언제 = khi nào.
- 가 – 어제 kết thúc bằng nguyên âm ㅔ → 가 아니에요.
- 아니요, 의사가 아니에요. – 의사 không có patchim → 가; đuôi luôn viết 아니에요, không viết 아니예요.
- 공일공 팔칠오 구공육삼 – Đọc từng chữ số theo đúng thứ tự, số 0 đọc là 공.
Giờ nói về bạn: 오늘이 무슨 요일이에요? → ___요일이에요. Rồi đọc to số điện thoại của bạn.
Lỗi hay gặp
Viết 아니예요. Đuôi phủ định luôn là 아니에요, dù danh từ có patchim hay không.
- ❌ 학생이 아니예요.
- ✅ 학생이 아니에요.
Chọn 이/가 theo chữ số viết. Chọn theo cách đọc: 1234 đọc 일이삼사, chữ cuối 사 không có patchim.
- ❌ 1234이 아니에요.
- ✅ 1234가 아니에요.
Tóm tắt
- Có patchim + 이 아니에요, không có patchim + 가 아니에요.
- Trả lời 아니요, … 이/가 아니에요, rồi nói điều đúng bằng 이에요/예요.
- Thứ: 월 화 수 목 금 토 일 + 요일; hỏi 무슨 요일이에요?
- Số điện thoại đọc từng chữ số, số 0 là 공.