VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 16 – 배가 아파서 병원에 가요
Bài 32/36
7 phút

Nên uống trà gừng – V-는 것

Roadmap bài 16Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hai mẫu hay gặp
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bạn bè bị cảm, bạn muốn khuyên "nên uống nhiều nước, nên nghỉ ngơi". Bài này dạy V-는 것 để biến động từ thành "việc …", rồi dùng trong hai mẫu hay gặp: -는 것이 좋아요 (nên …) và -는 것을 좋아해요 (thích …). Học xong, bạn khuyên được người ốm và nói được mình thích, không thích làm gì.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
감기에 걸리다 bị cảm
물을 많이 마시다 uống nhiều nước
생강차 trà gừng
푹 쉬다 nghỉ ngơi cho khoẻ
약을 먹다 uống thuốc
감기약 thuốc cảm
비타민 vitamin
병원에 가다 đi bệnh viện, đi khám
잠을 못 자다 không ngủ được
계속 아프다 vẫn cứ đau
얼굴 mặt, khuôn mặt
건강에 좋다 tốt cho sức khoẻ
건강하다 khoẻ mạnh
노래를 부르다 hát (một bài hát)
보건소 trạm y tế (của quận, phường)
종합 병원 bệnh viện đa khoa
진료를 받다 được khám, chữa bệnh

Ngữ pháp

📦 V-는 것: biến động từ thành danh từ "việc …", gắn 는 것 vào gốc động từ.

-는 것 không đổi theo patchim. Chỉ gốc có ㄹ là đổi: ㄹ rơi trước 는.

Gốc Gắn Ví dụ
không có patchim 는 것 마시다 → 마시는 것, 쉬다 → 쉬는 것
có patchim 는 것 먹다 → 먹는 것, 읽다 → 읽는 것
gốc có ㄹ ㄹ rơi + 는 것 팔다 → 파는 것, 살다 → 사는 것
  • 그러면 빨리 병원에 가는 것이 좋아요. – Thế thì bạn nên đi bệnh viện nhanh lên.
  • 잘 먹는 것이 건강에 좋아요. – Ăn uống đầy đủ thì tốt cho sức khoẻ.
  • 저는 노래 부르는 것을 안 좋아해요. – Tôi không thích hát.
  • 감기에 걸렸어요? 집에서 푹 쉬는 것이 좋아요. – Bạn bị cảm à? Bạn nên nghỉ ngơi ở nhà cho khoẻ.

것 là danh từ, nên sau nó gắn trợ từ như mọi danh từ: 것이, 것을.

Hai mẫu hay gặp

Mẫu Nghĩa Ví dụ
V-는 것이 좋아요 nên … (khuyên) 생강차를 마시는 것이 좋아요.
V-는 것을 좋아해요 thích làm gì 수영하는 것을 좋아해요.
V-는 것을 안 좋아해요 không thích làm gì 등산하는 것을 안 좋아해요.

좋아요 đi với 것이, 좋아해요 đi với 것을. Khi nói, người Hàn hay rút gọn: 것이 → 게, 것을 → 걸.

Hội thoại

Ramin hỏi thăm Angela (sách KIIP 1, tr.178, bài nói). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Ramin안젤라 씨, 얼굴이 안 좋네요. 어디 아파요?Chị Angela, sắc mặt chị không được tốt. Chị bị đau ở đâu à?
Angela네, 목이 너무 아파서 잠을 못 잤어요.Vâng, tôi đau họng quá nên không ngủ được.
Ramin그러면 생강차를 마시는 것이 좋아요.Vậy thì chị nên uống trà gừng.
Angela네, 고마워요.Vâng, cảm ơn anh.
  • 얼굴이 안 좋네요: nhìn mặt Angela rồi nói lên điều mình thấy, dùng -네요 (bài 15).
  • 목이 너무 아파서 잠을 못 잤어요: -아서 nối lý do (đau họng) với kết quả (không ngủ được).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 감기에 걸려서 목이 아파요. — 물을 많이 ___ 것이 좋아요. – Tôi bị cảm nên đau họng. — Bạn nên uống nhiều nước. (마시는 / 마셔 / 마시고)
  2. 저는 물건을 ___ 것을 좋아해요. – Tôi thích bán đồ. (팔는 / 파는 / 팔아)
  3. 한국 책을 많이 ___ 것이 좋아요. – Bạn nên đọc nhiều sách tiếng Hàn. (읽으는 / 읽어서 / 읽는)
  4. 저는 등산하는 것을 안 ___. – Tôi không thích leo núi. (좋아해요 / 좋아요)
  5. 감기에 걸렸어요? 집에서 푹 쉬는 ___ 좋아요. – Bạn bị cảm à? Bạn nên nghỉ ngơi ở nhà cho khoẻ. (것이 / 것을 / 것가)
  6. Bạn của bạn đau bụng mấy ngày rồi. Bạn khuyên: "Bạn nên đi bệnh viện." (병원에 가는 것을 좋아해요. / 병원에 가는 것이 좋아요. / 병원에 가서 것이 좋아요.)
Xem đáp án
  1. 마시는 – Gốc động từ + 는 것: 마시다 → 마시는 것. -는 것이 좋아요 = nên …
  2. 파는 – 팔다: gốc có ㄹ, ㄹ rơi trước 는 → 파는 것.
  3. 읽는 – -는 것 gắn thẳng vào gốc, có patchim cũng không thêm 으: 읽는 것.
  4. 좋아해요 – Có 것을 (tân ngữ) thì động từ là 좋아하다: 것을 안 좋아해요.
  5. 것이 – 것 là chủ ngữ của 좋아요 → 것이 (것 có patchim ㅅ nên không gắn 가).
  6. 병원에 가는 것이 좋아요. – Khuyên "nên …" → -는 것이 좋아요. 것을 좋아해요 là "thích đi bệnh viện".

Giờ nói về bạn: 저는 ___는 것을 좋아해요. 그리고 ___는 것을 안 좋아해요.

Lỗi hay gặp

Thêm 으 sau patchim. -는 것 gắn thẳng vào gốc động từ.

  • ❌ 약을 먹으는 것이 좋아요.
  • ✅ 약을 먹는 것이 좋아요.

Giữ ㄹ trước 는. Gốc có ㄹ thì ㄹ rơi.

  • ❌ 저는 한국에서 살는 것을 좋아해요.
  • ✅ 저는 한국에서 사는 것을 좋아해요.

Tóm tắt

  • V-는 것 = việc …; gắn vào gốc động từ, không thêm 으 sau patchim.
  • Gốc có ㄹ: ㄹ rơi → 파는 것, 사는 것.
  • V-는 것이 좋아요 = nên …: 푹 쉬는 것이 좋아요.
  • V-는 것을 좋아해요 / 안 좋아해요 = thích / không thích làm gì.
Đau bụng nên đi bệnh viện – V/A-아서/어서Đi sang bên phải – N(으)로 chỉ hướng

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hai mẫu hay gặp
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt