Nên uống trà gừng – V-는 것
Nội dung bài · 7 mục
Bạn bè bị cảm, bạn muốn khuyên "nên uống nhiều nước, nên nghỉ ngơi". Bài này dạy V-는 것 để biến động từ thành "việc …", rồi dùng trong hai mẫu hay gặp: -는 것이 좋아요 (nên …) và -는 것을 좋아해요 (thích …). Học xong, bạn khuyên được người ốm và nói được mình thích, không thích làm gì.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 감기에 걸리다 | bị cảm |
| 물을 많이 마시다 | uống nhiều nước |
| 생강차 | trà gừng |
| 푹 쉬다 | nghỉ ngơi cho khoẻ |
| 약을 먹다 | uống thuốc |
| 감기약 | thuốc cảm |
| 비타민 | vitamin |
| 병원에 가다 | đi bệnh viện, đi khám |
| 잠을 못 자다 | không ngủ được |
| 계속 아프다 | vẫn cứ đau |
| 얼굴 | mặt, khuôn mặt |
| 건강에 좋다 | tốt cho sức khoẻ |
| 건강하다 | khoẻ mạnh |
| 노래를 부르다 | hát (một bài hát) |
| 보건소 | trạm y tế (của quận, phường) |
| 종합 병원 | bệnh viện đa khoa |
| 진료를 받다 | được khám, chữa bệnh |
Ngữ pháp
📦 V-는 것: biến động từ thành danh từ "việc …", gắn 는 것 vào gốc động từ.
-는 것 không đổi theo patchim. Chỉ gốc có ㄹ là đổi: ㄹ rơi trước 는.
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| không có patchim | 는 것 | 마시다 → 마시는 것, 쉬다 → 쉬는 것 |
| có patchim | 는 것 | 먹다 → 먹는 것, 읽다 → 읽는 것 |
| gốc có ㄹ | ㄹ rơi + 는 것 | 팔다 → 파는 것, 살다 → 사는 것 |
- 그러면 빨리 병원에 가는 것이 좋아요. – Thế thì bạn nên đi bệnh viện nhanh lên.
- 잘 먹는 것이 건강에 좋아요. – Ăn uống đầy đủ thì tốt cho sức khoẻ.
- 저는 노래 부르는 것을 안 좋아해요. – Tôi không thích hát.
- 감기에 걸렸어요? 집에서 푹 쉬는 것이 좋아요. – Bạn bị cảm à? Bạn nên nghỉ ngơi ở nhà cho khoẻ.
것 là danh từ, nên sau nó gắn trợ từ như mọi danh từ: 것이, 것을.
Hai mẫu hay gặp
| Mẫu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| V-는 것이 좋아요 | nên … (khuyên) | 생강차를 마시는 것이 좋아요. |
| V-는 것을 좋아해요 | thích làm gì | 수영하는 것을 좋아해요. |
| V-는 것을 안 좋아해요 | không thích làm gì | 등산하는 것을 안 좋아해요. |
좋아요 đi với 것이, 좋아해요 đi với 것을. Khi nói, người Hàn hay rút gọn: 것이 → 게, 것을 → 걸.
Hội thoại
Ramin hỏi thăm Angela (sách KIIP 1, tr.178, bài nói). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Ramin | 안젤라 씨, 얼굴이 안 좋네요. 어디 아파요? | Chị Angela, sắc mặt chị không được tốt. Chị bị đau ở đâu à? |
| Angela | 네, 목이 너무 아파서 잠을 못 잤어요. | Vâng, tôi đau họng quá nên không ngủ được. |
| Ramin | 그러면 생강차를 마시는 것이 좋아요. | Vậy thì chị nên uống trà gừng. |
| Angela | 네, 고마워요. | Vâng, cảm ơn anh. |
- 얼굴이 안 좋네요: nhìn mặt Angela rồi nói lên điều mình thấy, dùng -네요 (bài 15).
- 목이 너무 아파서 잠을 못 잤어요: -아서 nối lý do (đau họng) với kết quả (không ngủ được).
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 감기에 걸려서 목이 아파요. — 물을 많이 ___ 것이 좋아요. – Tôi bị cảm nên đau họng. — Bạn nên uống nhiều nước. (마시는 / 마셔 / 마시고)
- 저는 물건을 ___ 것을 좋아해요. – Tôi thích bán đồ. (팔는 / 파는 / 팔아)
- 한국 책을 많이 ___ 것이 좋아요. – Bạn nên đọc nhiều sách tiếng Hàn. (읽으는 / 읽어서 / 읽는)
- 저는 등산하는 것을 안 ___. – Tôi không thích leo núi. (좋아해요 / 좋아요)
- 감기에 걸렸어요? 집에서 푹 쉬는 ___ 좋아요. – Bạn bị cảm à? Bạn nên nghỉ ngơi ở nhà cho khoẻ. (것이 / 것을 / 것가)
- Bạn của bạn đau bụng mấy ngày rồi. Bạn khuyên: "Bạn nên đi bệnh viện." (병원에 가는 것을 좋아해요. / 병원에 가는 것이 좋아요. / 병원에 가서 것이 좋아요.)
Xem đáp án
- 마시는 – Gốc động từ + 는 것: 마시다 → 마시는 것. -는 것이 좋아요 = nên …
- 파는 – 팔다: gốc có ㄹ, ㄹ rơi trước 는 → 파는 것.
- 읽는 – -는 것 gắn thẳng vào gốc, có patchim cũng không thêm 으: 읽는 것.
- 좋아해요 – Có 것을 (tân ngữ) thì động từ là 좋아하다: 것을 안 좋아해요.
- 것이 – 것 là chủ ngữ của 좋아요 → 것이 (것 có patchim ㅅ nên không gắn 가).
- 병원에 가는 것이 좋아요. – Khuyên "nên …" → -는 것이 좋아요. 것을 좋아해요 là "thích đi bệnh viện".
Giờ nói về bạn: 저는 ___는 것을 좋아해요. 그리고 ___는 것을 안 좋아해요.
Lỗi hay gặp
Thêm 으 sau patchim. -는 것 gắn thẳng vào gốc động từ.
- ❌ 약을 먹으는 것이 좋아요.
- ✅ 약을 먹는 것이 좋아요.
Giữ ㄹ trước 는. Gốc có ㄹ thì ㄹ rơi.
- ❌ 저는 한국에서 살는 것을 좋아해요.
- ✅ 저는 한국에서 사는 것을 좋아해요.
Tóm tắt
- V-는 것 = việc …; gắn vào gốc động từ, không thêm 으 sau patchim.
- Gốc có ㄹ: ㄹ rơi → 파는 것, 사는 것.
- V-는 것이 좋아요 = nên …: 푹 쉬는 것이 좋아요.
- V-는 것을 좋아해요 / 안 좋아해요 = thích / không thích làm gì.