VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 15 – 오늘 날씨가 정말 덥네요
Bài 30/36
6 phút

So sánh hơn – N보다

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Nói thời tiết
  4. 4.더 더워요
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Gọi điện về quê, người nhà hay hỏi bên Hàn có lạnh không, lạnh hơn ở nhà không. Bài này dạy N보다 để so sánh "hơn", cùng các cách nói thời tiết: trời quang, âm u, mưa, tuyết, gió. Học xong, bạn so sánh được thời tiết Hàn Quốc với quê mình.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
맑다 (trời) quang, trong xanh
흐리다 (trời) âm u, nhiều mây
비가 오다 trời mưa
눈이 오다 tuyết rơi
구름이 끼다 mây kéo đến, trời nhiều mây
안개가 끼다 có sương mù
바람이 불다 gió thổi
천둥이 치다 / 번개가 치다 có sấm / có chớp
하늘 bầu trời
시원하다 mát mẻ
여름 / 겨울 mùa hè / mùa đông
더 hơn, thêm
인구 dân số
빠르다 nhanh
비싸요 Đắt
손님 khách
작년 năm ngoái

Ngữ pháp

⚖️ N보다: "hơn N", gắn sau thứ đem ra so sánh; thường đi với 더 (hơn).

보다 không đổi theo patchim:

Chữ cuối Gắn Ví dụ
có patchim 보다 작년 → 작년보다
không có patchim 보다 러시아 → 러시아보다
  • 알래스카는 서울보다 추워요. – Alaska lạnh hơn Seoul.
  • 대구가 서울보다 더워요. – Daegu nóng hơn Seoul.
  • 백화점이 시장보다 옷값이 더 비싸요. – Quần áo ở trung tâm thương mại đắt hơn ở chợ.
  • 저는 겨울보다 여름을 더 좋아해요. – Tôi thích mùa hè hơn mùa đông.

보다 đứng sau thứ bị đem ra so (Seoul), chủ ngữ đi với 은/는 hoặc 이/가. Đổi chỗ thì nghĩa vẫn giữ, vì 보다 vẫn ở sau Seoul: 서울보다 알래스카가 더 추워요. Với 좋아하다, 잘하다 thì vẫn giữ 을/를: 여름을 더 좋아해요.

Nói thời tiết

Câu Nghĩa
날씨가 맑아요. Trời quang.
날씨가 흐려요. Trời âm u.
비가 와요. / 눈이 와요. Trời mưa. / Tuyết rơi.
바람이 불어요. Gió thổi.
구름이 껴요. / 안개가 껴요. Trời nhiều mây. / Có sương mù.
천둥이 쳐요. / 번개가 쳐요. Có sấm. / Có chớp.

Mỗi hiện tượng đi với một động từ riêng: 비, 눈 với 오다; 바람 với 불다; 구름, 안개 với 끼다; 천둥, 번개 với 치다. Hỏi thời tiết: 날씨가 어때요?

더 더워요

Khi so sánh trời nóng, lạnh, bạn sẽ gặp lại ㅂ đổi thành 워: 덥다 → 더워요, 춥다 → 추워요. Đừng nhầm 더 (hơn) với 더워요 (nóng): 더 더워요 = nóng hơn, 더 추워요 = lạnh hơn.

Hội thoại

Jason và Huyền nói chuyện mùa hè (sách KIIP 1, tr.168, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Jason어휴, 요즘 날씨가 너무 덥네요.Ôi, dạo này trời nóng quá.
Huyền맞아요. 너무 더워서 어젯밤에 잠을 못 잤어요.Đúng vậy. Nóng quá nên đêm qua tôi không ngủ được.
Jason그런데 후엔 씨 고향은 여름에 한국보다 더 덥죠?Mà quê chị Huyền vào mùa hè nóng hơn Hàn Quốc phải không?
Huyền네, 베트남은 한국보다 비도 많이 오고 더 더워요.Vâng, Việt Nam mưa nhiều hơn và cũng nóng hơn Hàn Quốc.
  • 베트남은 한국보다 비도 많이 오고 더 더워요 = Việt Nam mưa nhiều hơn và nóng hơn Hàn Quốc.
  • 더워서 (nóng quá nên) học ở bài 16, 덥죠? (nóng phải không?) học ở bài 18; giờ chỉ cần hiểu nghĩa.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 하노이가 서울___ 더워요. – Hà Nội nóng hơn Seoul. (보다 / 하고 / 에서)
  2. 겨울에 서울이 부산보다 ___. – Mùa đông Seoul lạnh hơn Busan. (춥어요 / 추워요 / 추어요)
  3. 서울이 ___ 인구가 많아요. – Seoul đông dân hơn Busan. (부산보다 / 부산이 / 부산을)
  4. 저는 축구보다 수영을 더 ___. – Tôi bơi giỏi hơn đá bóng. (잘해요 / 잘하요 / 잘해네요)
  5. 오늘은 바람이 많이 ___. 추워요. – Hôm nay gió thổi nhiều. Trời lạnh. (와요 / 불어요 / 껴요)
  6. Bạn muốn nói: "Việt Nam nóng hơn Hàn Quốc." (베트남은 한국보다 더 더워요. / 한국은 베트남보다 더 더워요. / 베트남보다 한국은 더 더워요.)
Xem đáp án
  1. 보다 – So sánh "hơn Seoul" → 서울보다.
  2. 추워요 – 춥다 + 어요: ㅂ thành 워 → 추워요.
  3. 부산보다 – Thứ đem ra so là Busan → 부산보다.
  4. 잘해요 – 잘하다 → 잘해요; với 잘하다 vẫn giữ 을/를: 수영을.
  5. 불어요 – Gió đi với 불다: 바람이 불어요. 와요 đi với 비, 눈; 껴요 đi với 구름, 안개.
  6. 베트남은 한국보다 더 더워요. – 보다 gắn sau thứ bị đem ra so (Hàn Quốc) → 한국보다. Hai câu kia nghĩa là Hàn Quốc nóng hơn.

Giờ nói về quê bạn: 제 고향은 한국보다 더 ___.

Lỗi hay gặp

Gắn 보다 nhầm chỗ. Muốn nói "Alaska lạnh hơn Seoul" thì 보다 đi sau Seoul.

  • ❌ 알래스카보다 서울은 추워요.
  • ✅ 알래스카는 서울보다 추워요.

Quên đổi ㅂ trước -어요. 덥다, 춥다 + 어요 → 더워요, 추워요.

  • ❌ 대구가 서울보다 덥어요.
  • ✅ 대구가 서울보다 더워요.

Tóm tắt

  • A은/는 (이/가) B보다 (더) … = A … hơn B.
  • 보다 không đổi theo patchim: 작년보다, 러시아보다.
  • 더 더워요 = nóng hơn; 더 추워요 = lạnh hơn.
  • 비, 눈 + 와요; 바람 + 불어요; 구름, 안개 + 껴요; 천둥, 번개 + 쳐요.
Trời lạnh quá – V/A-네요Đau bụng nên đi bệnh viện – V/A-아서/어서

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Nói thời tiết
  4. 4.더 더워요
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt