VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 1 – Sơ cấp 1Bài 15 – 오늘 날씨가 정말 덥네요
Bài 29/36
6 phút

Trời lạnh quá – V/A-네요

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.춥네요 nhưng 추워요
  4. 4.Bốn mùa ở Hàn Quốc
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ra đường thấy trời lạnh, ăn thử món bạn nấu thấy ngon, người Hàn hay nói "… quá!" bằng -네요. Bài này dạy -네요, cùng tên bốn mùa và thời tiết từng mùa. Học xong, bạn bắt chuyện được về thời tiết và khen người khác một cách tự nhiên.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
날씨 thời tiết
계절 mùa
봄 / 여름 / 가을 / 겨울 mùa xuân / mùa hè / mùa thu / mùa đông
사계절 bốn mùa
따뜻하다 ấm áp
덥다 nóng (thời tiết)
쌀쌀하다 se lạnh
춥다 lạnh (thời tiết)
꽃이 많이 피다 hoa nở nhiều
바닷가 bãi biển
단풍이 아름답다 lá mùa thu đẹp
눈썰매를 타다 đi xe trượt tuyết
스키를 타다 trượt tuyết (chơi ski)
예쁘다 đẹp, xinh
맛있어요 Ngon
잘하다 giỏi, làm tốt
그런데 nhưng mà; mà này

Ngữ pháp

😮 V/A-네요: "… quá! / … thật đấy!", nói cảm nhận hay sự ngạc nhiên khi vừa thấy, vừa biết điều gì.

-네요 gắn thẳng vào gốc, không thêm 으 dù gốc có patchim:

Gốc Gắn Ví dụ
có hoặc không có patchim 네요 좋다 → 좋네요, 먹다 → 먹네요, 예쁘다 → 예쁘네요
tận cùng ㄹ bỏ ㄹ, + 네요 만들다 → 만드네요, 멀다 → 머네요, 살다 → 사네요
danh từ 이네요 / 네요 학생이네요, 커피네요
  • 아이가 정말 예쁘네요. – Bé xinh quá!
  • 와! 정말 맛있네요. – Ồ! Ngon thật đấy.
  • 라민 씨는 한국어를 정말 잘하네요. – Ramin nói tiếng Hàn giỏi thật đấy.
  • 와! 꽃이 많이 피었네요. – Ồ! Hoa nở nhiều quá.

Việc đã xảy ra thì gắn -네요 sau dạng quá khứ: 피었네요. Danh từ chọn 이네요 / 네요 theo patchim, giống 이에요 / 예요.

춥네요 nhưng 추워요

춥다, 덥다, 아름답다 có patchim ㅂ. ㅂ đổi thành 워 khi gặp -아요/어요 (추워요, cả 추웠어요). -네요 bắt đầu bằng phụ âm ㄴ, nên ㅂ giữ nguyên:

Gốc -아요/어요 -네요
춥다 추워요 춥네요 [춤네요]
덥다 더워요 덥네요 [덤네요]
아름답다 아름다워요 아름답네요

으 rơi cũng chỉ xảy ra khi gặp -아요/어요: 커요, 예뻐요 nhưng 크네요, 예쁘네요.

Bốn mùa ở Hàn Quốc

Mùa Tháng Thời tiết
봄 3 – 5 따뜻해요
여름 6 – 8 더워요
가을 9 – 11 쌀쌀해요
겨울 12 – 2 추워요

Mùa xuân 꽃이 많이 피어요, mùa hè người ta đi 바닷가, mùa thu 단풍이 아름다워요, mùa đông 스키를 타요, 눈썰매를 타요. Hỏi mùa: 지금 무슨 계절이에요? – Bây giờ là mùa gì?

Hội thoại

Rahman và Yi Ling nói chuyện thời tiết (sách KIIP 1, tr.168, bài nói). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Rahman오늘 날씨가 정말 춥네요.Hôm nay trời lạnh thật đấy.
Yi Ling맞아요. 이제 겨울이에요.Đúng vậy. Giờ là mùa đông rồi.
Rahman그런데 이링 씨는 무슨 계절을 좋아해요?Mà chị Yi Ling thích mùa nào?
Yi Ling저는 겨울보다 여름을 더 좋아해요. 겨울은 너무 추워요.Tôi thích mùa hè hơn mùa đông. Mùa đông lạnh quá.
  • Rahman nói cảm nhận lúc đó: 춥네요, đọc là [춤네요]. Yi Ling nói chung về mùa đông: 겨울은 너무 추워요.
  • 겨울보다 여름을 더 좋아해요 = thích mùa hè hơn mùa đông. 보다 là ngữ pháp buổi sau, giờ chỉ cần hiểu nghĩa.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 와! 바닷가가 정말 ___. – Ồ! Bãi biển đẹp thật đấy. (예쁘네요 / 예뻐네요 / 예쁘으네요)
  2. 오늘 날씨가 정말 ___. – Hôm nay trời nóng thật đấy. (더워네요 / 덥네요 / 덥으네요)
  3. 가: 저는 부산에 살아요. 나: 아, 부산에 ___. – – Tôi sống ở Busan. – À, hoá ra bạn sống ở Busan. (사네요 / 살네요 / 살으네요)
  4. 가: 저는 한국어 선생님이에요. 나: 아, 선생님___. – – Tôi là giáo viên tiếng Hàn. – À, hoá ra bạn là giáo viên. (이네요 / 네요)
  5. 6월부터 8월까지는 ___이에요. 날씨가 더워요. – Từ tháng 6 đến tháng 8 là mùa hè. Trời nóng. (여름 / 겨울 / 가을)
  6. Bạn ăn thử món đồng nghiệp nấu và thấy ngon. Nói thế nào? (와! 정말 맛있네요. / 와! 정말 맛있으네요. / 와! 정말 맛있어네요.)
Xem đáp án
  1. 예쁘네요 – -네요 gắn thẳng vào gốc 예쁘-: 예쁘네요 (không chia thành 예뻐 như 예뻐요).
  2. 덥네요 – ㅂ thành 워 khi gặp -아요/어요 (더워요). Trước -네요 giữ nguyên: 덥네요.
  3. 사네요 – Gốc có ㄹ thì bỏ ㄹ trước -네요: 살다 → 사네요.
  4. 이네요 – 선생님 có patchim ㅁ → 이네요.
  5. 여름 – Ở Hàn Quốc, tháng 6 – 8 là 여름 (mùa hè).
  6. 와! 정말 맛있네요. – -네요 gắn thẳng vào gốc 맛있-, không thêm 으 hay 어.

Giờ nói về hôm nay: 오늘 날씨가 정말 ___네요. 저는 ___을/를 좋아해요.

Lỗi hay gặp

Đổi ㅂ thành 워 trước -네요. 워 chỉ xuất hiện khi gặp -아요/어요 (추워요, 추웠어요).

  • ❌ 오늘 정말 추워네요.
  • ✅ 오늘 정말 춥네요.

Thêm 으 sau patchim. -네요 gắn thẳng vào gốc.

  • ❌ 바닷가에 사람이 많으네요.
  • ✅ 바닷가에 사람이 많네요.

Tóm tắt

  • -네요 = "… quá!", nói cảm nhận khi vừa thấy, vừa biết điều gì.
  • Gắn thẳng vào gốc: 좋네요, 먹네요, 춥네요; gốc có ㄹ thì bỏ ㄹ: 만드네요, 머네요.
  • ㅂ: 추워요, 더워요 nhưng 춥네요, 덥네요.
  • Danh từ: 학생이네요, 커피네요.
  • 봄 따뜻해요, 여름 더워요, 가을 쌀쌀해요, 겨울 추워요.
Không làm được – 못 + VSo sánh hơn – N보다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.춥네요 nhưng 추워요
  4. 4.Bốn mùa ở Hàn Quốc
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt