VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 13 – 소포를 보내려고 하는데요
Bài 26/36
7 phút

Ở ngân hàng – V-아/어야 되다

Roadmap bài 13Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ở ngân hàng
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Mở tài khoản, rút tiền, gửi tiền về quê – ở ngân hàng bạn hay phải hỏi "Phải làm thế nào?". Bài này dạy V-아/어야 되다 (cùng nghĩa với -아/어야 하다) để nói việc phải làm, cùng từ vựng ở ngân hàng. Học xong, bạn hỏi được thủ tục và hiểu nhân viên dặn mình làm gì.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
은행 ngân hàng
통장 sổ tài khoản
계좌를 개설하다 mở tài khoản (= 통장을 만들다)
입금하다 nộp tiền vào tài khoản
출금하다 rút tiền
돈을 찾다 rút tiền (ở ngân hàng, 찾다 không phải "tìm")
환전하다 / 돈을 바꾸다 đổi tiền
송금하다 chuyển tiền
현금 자동 인출기 máy rút tiền tự động (ATM)
현금 tiền mặt
신용 카드 thẻ tín dụng
체크 카드 thẻ ghi nợ
공과금을 납부하다 nộp tiền điện, nước, gas…
신분증 giấy tờ tuỳ thân
외국인 등록증 thẻ đăng ký người nước ngoài
신청서 tờ đơn, phiếu đăng ký
서명하다 ký tên
예금 tiền gửi (ngân hàng)

Ngữ pháp

📌 V-아/어야 되다: "phải (làm)", nói việc bắt buộc hoặc cần làm.

Cách chia giống đuôi -아요/어요: lấy dạng -아요/어요, bỏ 요, thêm 야 되다.

Gốc -아요/어요 -아/어야 되다
찾다 (ㅏ) 찾아요 찾아야 되다
가다 (ㅏ) 가요 가야 되다
놓다 (ㅗ) 놓아요 놓아야 되다
있다 있어요 있어야 되다
만들다 만들어요 만들어야 되다
★ 쓰다 써요 써야 되다
★ 듣다 들어요 들어야 되다
서명하다 서명해요 서명해야 되다
  • 가: 회사에 몇 시까지 가야 돼요? 나: 아홉 시까지 가야 돼요. – Mấy giờ phải tới công ty? – Phải tới trước 9 giờ.
  • 신용 카드를 만들 때 신분증이 있어야 돼요. – Khi làm thẻ tín dụng thì phải có giấy tờ tuỳ thân.
  • 방이 더러워서 청소를 해야 돼요. – Phòng bẩn nên phải dọn dẹp.
  • 가: 통장을 만들려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요? 나: 먼저 이 신청서를 쓰셔야 돼요. – Tôi muốn mở sổ, phải làm thế nào ạ? – Trước tiên quý khách phải điền tờ đơn này.

Khi nói dùng 돼요, trang trọng hơn là 됩니다. -아/어야 하다 cùng nghĩa: 가야 해요 = 가야 돼요. Nhân viên nói với khách thì dùng kính ngữ: 쓰시다 → 쓰셔야 돼요. Hỏi việc phải làm: 어떻게 해야 돼요? / 무엇을 해야 돼요?

Ở ngân hàng

Nhiều việc ở ngân hàng có hai cách gọi: từ Hán Hàn (hay thấy trên giấy tờ) và cách nói thường ngày.

Trên giấy tờ Nói thường ngày Nghĩa
계좌를 개설하다 통장을 만들다 mở tài khoản
입금하다 돈을 넣다 nộp tiền vào
출금하다 돈을 찾다 rút tiền
환전하다 돈을 바꾸다 đổi tiền
송금하다 돈을 보내다 chuyển tiền

Theo bài đọc trong sách (tr.149), bưu điện cũng làm dịch vụ tài chính như 예금, 송금, 보험, nhưng giờ giao dịch tài chính kết thúc sớm hơn dịch vụ bưu chính.

Hội thoại

Rahman mở tài khoản ở ngân hàng (sách KIIP 2, tr.148, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Rahman안녕하세요? 예금 통장을 만들려고 하는데요.Xin chào. Tôi muốn mở tài khoản tiền gửi ạ.
Nhân viên먼저 신분증 좀 주시겠어요?Trước tiên anh cho tôi xem giấy tờ tuỳ thân được không ạ?
Rahman네, 여기 있어요.Vâng, đây ạ.
Nhân viên그리고 이 신청서도 쓰셔야 돼요.Và anh cũng phải điền vào tờ đơn này nữa ạ.
Rahman네, 알겠어요. 아참, 체크 카드도 만들어 주세요.Vâng, tôi biết rồi. À phải rồi, làm cho tôi cả thẻ ghi nợ nữa nhé.
Nhân viên교통 요금 할인 카드하고 쇼핑 할인 카드가 있어요. 어떤 걸로 하시겠어요?Có thẻ giảm giá phí giao thông và thẻ giảm giá mua sắm ạ. Anh muốn chọn loại nào ạ?
Rahman교통 할인 카드로 해 주세요.Cho tôi thẻ giảm giá giao thông ạ.
  • 이 신청서도 쓰셔야 돼요: nhân viên nói lịch sự với khách bằng 쓰셔야 (쓰시다 + 어야).
  • 예금 통장을 만들려고 하는데요: -(으)려고 하는데요 của buổi trước – nói ý định rồi chờ nhân viên giúp.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 통장을 만들려고 하는데요. 어떻게 ___ 돼요? – Tôi muốn mở sổ tài khoản. Phải làm thế nào ạ? (해야 / 하야 / 하어야)
  2. 신용 카드를 만들 때 신분증이 ___ 돼요. – Khi làm thẻ tín dụng thì phải có giấy tờ tuỳ thân. (있아야 / 있어야 / 있야)
  3. 부모님께 돈을 ___ 돼요. 그래서 은행에 가요. – Tôi phải gửi tiền cho bố mẹ, nên tôi đi ngân hàng. (보냈야 / 보내아야 / 보내야)
  4. 신청서에 이름을 쓰고 여기에 ___ 돼요. – Phải viết tên vào đơn rồi ký vào chỗ này. (서명하야 / 서명해야 / 서명하어야)
  5. 편지를 보낼 때 봉투에 주소를 ___ 돼요. – Khi gửi thư thì phải ghi địa chỉ lên phong bì. (써야 / 쓰어야 / 쓰야)
  6. Bạn muốn hỏi nhân viên: "Tôi muốn đổi tiền. Phải làm thế nào ạ?" (환전하려고 하는데요. 어떻게 하려고 돼요? / 환전하려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요? / 환전해야 하는데요. 어떻게 하야 돼요?)
Xem đáp án
  1. 해야 – 하다 → 해요 → 해야 돼요.
  2. 있어야 – 있다 → 있어요 → 있어야 돼요.
  3. 보내야 – 보내다 → 보내요 → 보내야 돼요.
  4. 서명해야 – 하다 → 해야: 서명해야 돼요.
  5. 써야 – 쓰다: ㅡ rơi, giống 써요 → 써야 돼요.
  6. 환전하려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요? – Nói ý định: -(으)려고 하는데요; hỏi việc phải làm: 어떻게 해야 돼요?. -(으)려고 đi với 하다, không đi với 되다.

Giờ nói về bạn: 이번 주에 저는 ___아야/어야 돼요.

Lỗi hay gặp

Quên ㅡ rơi. 쓰다 chia như 써요.

  • ❌ 여기에 주소를 쓰어야 돼요.
  • ✅ 여기에 주소를 써야 돼요.

Ghép -(으)려고 với 되다. "Phải" là -아/어야 되다; -(으)려고 đi với 하다.

  • ❌ 아홉 시까지 회사에 가려고 돼요.
  • ✅ 아홉 시까지 회사에 가야 돼요.

Tóm tắt

  • V-아/어야 되다 = phải (làm); cùng nghĩa -아/어야 하다.
  • Lấy dạng -아요/어요, bỏ 요, thêm 야 되다: 찾아야, 써야, 해야.
  • Nói: 가야 돼요; trang trọng: 가야 됩니다. Nói với khách: -(으)셔야 돼요.
  • Ở ngân hàng: 돈을 찾다 = rút tiền, 돈을 넣다 = nộp tiền vào, 돈을 보내다 = chuyển tiền.
Gửi bưu kiện – V-(으)려고 하다Xin phép – -아/어도 되다, -(으)면 안 되다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ở ngân hàng
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt