Gửi bưu kiện – V-(으)려고 하다
Nội dung bài · 8 mục
Gửi quà về quê, câu đầu tiên bạn nói ở quầy bưu điện là "Tôi muốn gửi …". Bài này dạy V-(으)려고 하다 để nói việc mình định làm, cùng từ vựng ở bưu điện. Học xong, bạn gửi được bưu kiện và hỏi được bao lâu thì tới nơi.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 우체국 | bưu điện |
| 편지 / 편지를 보내다 | thư / gửi thư |
| 소포를 보내다 | gửi bưu phẩm, bưu kiện |
| 택배를 보내다 | gửi hàng chuyển phát (택배 đọc [택빼]) |
| 등기 | thư bảo đảm |
| 국제 특급 우편 | chuyển phát nhanh quốc tế (EMS) |
| 편지 봉투 | phong bì |
| 주소 | địa chỉ |
| 우편 번호 | mã bưu chính (đọc [우편 버노]) |
| 우표 | tem |
| 붙이다 | dán |
| 일반 / 특급 | (loại) thường / (loại) nhanh |
| 화장품 | mỹ phẩm |
| 보통 | thường thường |
| 정도 | khoảng, chừng |
| 걸리다 | mất (bao lâu) |
| 도착하다 | đến nơi |
| 어떻게 오셨어요? | Anh/chị đến có việc gì ạ? |
Gửi thư thì ghi 주소 và 우편 번호 lên 편지 봉투, rồi 우표를 붙이다. Theo sách, Hàn Quốc dùng 도로명 주소 – địa chỉ theo tên đường, viết từ nơi lớn tới nơi nhỏ.
Ngữ pháp
🎯 V-(으)려고 하다: "định (làm)", nói việc mình đã tính sẽ làm.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 으려고 하다 | 먹다 → 먹으려고 하다, 있다 → 있으려고 하다 |
| không có patchim | 려고 하다 | 보내다 → 보내려고 하다, 쉬다 → 쉬려고 하다 |
| patchim ㄹ | 려고 하다 (giữ ㄹ) | 만들다 → 만들려고 하다, 놀다 → 놀려고 하다 |
| ★ 듣다 | ㄷ → ㄹ + 으려고 | 듣다 → 들으려고 하다 |
- 가: 누구한테 편지를 쓰려고 해요? 나: 부모님께 쓰려고 해요. – Bạn định viết thư cho ai? – Tôi định viết cho bố mẹ.
- 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요. – Cuối tuần tôi định đi học tiếng Hàn.
- 비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요. – Trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.
- 피곤해서 좀 쉬려고 해요. – Tôi mệt nên định nghỉ một chút.
Mẫu này đi với động từ và 있다. Thì chia ở 하다: 보내려고 했어요 là "đã định gửi", thường ngụ ý chưa gửi được. Không gắn -았/었- trước 려고. Hỏi kế hoạch của ai đó: 무엇을 하려고 해요?
Ở quầy: -(으)려고 하는데요
Ở quầy bưu điện hay ngân hàng, người ta hay nói ý định rồi dừng lại bằng -는데요 (bài 10), chờ nhân viên giúp:
- 베트남에 소포를 보내려고 하는데요. – Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ.
- 이엠에스(EMS)를 보내려고 하는데요. – Tôi muốn gửi EMS ạ.
Nhân viên thường hỏi trước: 어떻게 오셨어요? – Anh/chị đến có việc gì ạ?
-(으)려고 하다 hay -고 싶다
-고 싶다 là "muốn": nói mong muốn. -(으)려고 하다 là "định": việc mình đã tính sẽ làm.
- 한국 요리를 배우고 싶어요. – Tôi muốn học nấu món Hàn.
- 다음 달에 고향에 가려고 해요. – Tháng sau tôi định về quê.
Hội thoại
Huyền gửi bưu kiện về Việt Nam (sách KIIP 2, tr.148). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Huyền | 안녕하세요? 베트남에 소포를 보내려고 하는데요. | Xin chào. Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ. |
| Nhân viên | 이 안에 뭐가 들어 있어요? | Bên trong có gì vậy ạ? |
| Huyền | 옷하고 화장품요. | Quần áo và mỹ phẩm ạ. |
| Nhân viên | 일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요? | Có loại thường và loại chuyển phát nhanh, chị chọn loại nào ạ? |
| Huyền | 일반으로 할게요. 오늘 보내면 베트남에 언제 도착해요? | Tôi gửi loại thường. Hôm nay gửi thì khi nào đến Việt Nam ạ? |
| Nhân viên | 보통 4일에서 7일 정도 걸려요. 다음 주말까지는 도착할 거예요. | Thường mất khoảng 4 đến 7 ngày. Đến cuối tuần sau là sẽ tới nơi ạ. |
- 이 안에 뭐가 들어 있어요? – Bên trong có gì? Học nguyên câu: 들어 있다 = (đồ) nằm bên trong.
- 옷하고 화장품요 đọc [오타고]. 일반으로 할게요 – tôi chọn loại thường (-(으)ㄹ게요, bài 2).
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 안녕하세요? 베트남에 소포를 ___ 하는데요. – Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ. (보내려고 / 보내으려고 / 보냈려고)
- 주말에 한국어 수업을 ___ 해요. – Cuối tuần tôi định đi học tiếng Hàn. (듣으려고 / 들으려고 / 듣려고)
- 이번 주말에 케이크를 ___ 해요. – Cuối tuần này tôi định làm bánh kem. (만들려고 / 만들으려고 / 만드려고)
- 오늘은 피곤해서 집에 ___ 해요. – Hôm nay tôi mệt nên định ở nhà. (있려고 / 있어려고 / 있으려고)
- 오늘 저녁에 시내에서 겨울옷을 ___ 해요. – Tối nay tôi định ra phố mua áo mùa đông. (샀으려고 / 사려고 / 사으려고)
- Bạn kể: "Hôm qua tôi đã định gửi thư nhưng bưu điện đóng cửa." (어제 편지를 보내려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. / 어제 편지를 보냈으려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. / 어제 편지를 보내으려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요.)
Xem đáp án
- 보내려고 – 보내다 không có patchim → + 려고: 보내려고 하는데요. Không gắn quá khứ trước 려고.
- 들으려고 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp 으 thì ㄷ → ㄹ → 들으려고.
- 만들려고 – Gốc có patchim ㄹ: giữ ㄹ, chỉ + 려고, không thêm 으.
- 있으려고 – 있다 có patchim ㅆ → + 으려고: 있으려고.
- 사려고 – 사다 không có patchim → 사려고. Kế hoạch sắp tới nên không có quá khứ.
- 어제 편지를 보내려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. – Đã định → chia quá khứ ở 하다: 보내려고 했어요 (ở đây nối bằng -는데: 했는데). 보내다 không có patchim nên không thêm 으.
Giờ nói về bạn: 이번 주말에 ___(으)려고 해요.
Lỗi hay gặp
Thêm ㄹ vào gốc không có patchim. Khi nói hay nghe 갈려고, nhưng theo chuẩn là 가려고.
- ❌ 다음 달에 고향에 갈려고 해요.
- ✅ 다음 달에 고향에 가려고 해요.
Thêm 으 sau patchim ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ gắn 려고.
- ❌ 친구하고 김치를 만들으려고 해요.
- ✅ 친구하고 김치를 만들려고 해요.
Tóm tắt
- V-(으)려고 하다 = định (làm): việc mình đã tính sẽ làm.
- Có patchim + 으려고, không có patchim hoặc ㄹ + 려고. 듣다 → 들으려고.
- Đã định: -(으)려고 했어요. Không gắn -았/었- trước 려고.
- Ở quầy: … -(으)려고 하는데요 (tôi muốn … ạ).
- -고 싶다 = muốn; -(으)려고 하다 = định.