VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 13 – 소포를 보내려고 하는데요
Bài 25/36
7 phút

Gửi bưu kiện – V-(으)려고 하다

Roadmap bài 13Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ở quầy: -(으)려고 하는데요
  4. 4.-(으)려고 하다 hay -고 싶다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Gửi quà về quê, câu đầu tiên bạn nói ở quầy bưu điện là "Tôi muốn gửi …". Bài này dạy V-(으)려고 하다 để nói việc mình định làm, cùng từ vựng ở bưu điện. Học xong, bạn gửi được bưu kiện và hỏi được bao lâu thì tới nơi.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
우체국 bưu điện
편지 / 편지를 보내다 thư / gửi thư
소포를 보내다 gửi bưu phẩm, bưu kiện
택배를 보내다 gửi hàng chuyển phát (택배 đọc [택빼])
등기 thư bảo đảm
국제 특급 우편 chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)
편지 봉투 phong bì
주소 địa chỉ
우편 번호 mã bưu chính (đọc [우편 버노])
우표 tem
붙이다 dán
일반 / 특급 (loại) thường / (loại) nhanh
화장품 mỹ phẩm
보통 thường thường
정도 khoảng, chừng
걸리다 mất (bao lâu)
도착하다 đến nơi
어떻게 오셨어요? Anh/chị đến có việc gì ạ?

Gửi thư thì ghi 주소 và 우편 번호 lên 편지 봉투, rồi 우표를 붙이다. Theo sách, Hàn Quốc dùng 도로명 주소 – địa chỉ theo tên đường, viết từ nơi lớn tới nơi nhỏ.

Ngữ pháp

🎯 V-(으)려고 하다: "định (làm)", nói việc mình đã tính sẽ làm.

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 으려고 하다 먹다 → 먹으려고 하다, 있다 → 있으려고 하다
không có patchim 려고 하다 보내다 → 보내려고 하다, 쉬다 → 쉬려고 하다
patchim ㄹ 려고 하다 (giữ ㄹ) 만들다 → 만들려고 하다, 놀다 → 놀려고 하다
★ 듣다 ㄷ → ㄹ + 으려고 듣다 → 들으려고 하다
  • 가: 누구한테 편지를 쓰려고 해요? 나: 부모님께 쓰려고 해요. – Bạn định viết thư cho ai? – Tôi định viết cho bố mẹ.
  • 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요. – Cuối tuần tôi định đi học tiếng Hàn.
  • 비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요. – Trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.
  • 피곤해서 좀 쉬려고 해요. – Tôi mệt nên định nghỉ một chút.

Mẫu này đi với động từ và 있다. Thì chia ở 하다: 보내려고 했어요 là "đã định gửi", thường ngụ ý chưa gửi được. Không gắn -았/었- trước 려고. Hỏi kế hoạch của ai đó: 무엇을 하려고 해요?

Ở quầy: -(으)려고 하는데요

Ở quầy bưu điện hay ngân hàng, người ta hay nói ý định rồi dừng lại bằng -는데요 (bài 10), chờ nhân viên giúp:

  • 베트남에 소포를 보내려고 하는데요. – Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ.
  • 이엠에스(EMS)를 보내려고 하는데요. – Tôi muốn gửi EMS ạ.

Nhân viên thường hỏi trước: 어떻게 오셨어요? – Anh/chị đến có việc gì ạ?

-(으)려고 하다 hay -고 싶다

-고 싶다 là "muốn": nói mong muốn. -(으)려고 하다 là "định": việc mình đã tính sẽ làm.

  • 한국 요리를 배우고 싶어요. – Tôi muốn học nấu món Hàn.
  • 다음 달에 고향에 가려고 해요. – Tháng sau tôi định về quê.

Hội thoại

Huyền gửi bưu kiện về Việt Nam (sách KIIP 2, tr.148). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Huyền안녕하세요? 베트남에 소포를 보내려고 하는데요.Xin chào. Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ.
Nhân viên이 안에 뭐가 들어 있어요?Bên trong có gì vậy ạ?
Huyền옷하고 화장품요.Quần áo và mỹ phẩm ạ.
Nhân viên일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요?Có loại thường và loại chuyển phát nhanh, chị chọn loại nào ạ?
Huyền일반으로 할게요. 오늘 보내면 베트남에 언제 도착해요?Tôi gửi loại thường. Hôm nay gửi thì khi nào đến Việt Nam ạ?
Nhân viên보통 4일에서 7일 정도 걸려요. 다음 주말까지는 도착할 거예요.Thường mất khoảng 4 đến 7 ngày. Đến cuối tuần sau là sẽ tới nơi ạ.
  • 이 안에 뭐가 들어 있어요? – Bên trong có gì? Học nguyên câu: 들어 있다 = (đồ) nằm bên trong.
  • 옷하고 화장품요 đọc [오타고]. 일반으로 할게요 – tôi chọn loại thường (-(으)ㄹ게요, bài 2).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 안녕하세요? 베트남에 소포를 ___ 하는데요. – Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam ạ. (보내려고 / 보내으려고 / 보냈려고)
  2. 주말에 한국어 수업을 ___ 해요. – Cuối tuần tôi định đi học tiếng Hàn. (듣으려고 / 들으려고 / 듣려고)
  3. 이번 주말에 케이크를 ___ 해요. – Cuối tuần này tôi định làm bánh kem. (만들려고 / 만들으려고 / 만드려고)
  4. 오늘은 피곤해서 집에 ___ 해요. – Hôm nay tôi mệt nên định ở nhà. (있려고 / 있어려고 / 있으려고)
  5. 오늘 저녁에 시내에서 겨울옷을 ___ 해요. – Tối nay tôi định ra phố mua áo mùa đông. (샀으려고 / 사려고 / 사으려고)
  6. Bạn kể: "Hôm qua tôi đã định gửi thư nhưng bưu điện đóng cửa." (어제 편지를 보내려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. / 어제 편지를 보냈으려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. / 어제 편지를 보내으려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요.)
Xem đáp án
  1. 보내려고 – 보내다 không có patchim → + 려고: 보내려고 하는데요. Không gắn quá khứ trước 려고.
  2. 들으려고 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp 으 thì ㄷ → ㄹ → 들으려고.
  3. 만들려고 – Gốc có patchim ㄹ: giữ ㄹ, chỉ + 려고, không thêm 으.
  4. 있으려고 – 있다 có patchim ㅆ → + 으려고: 있으려고.
  5. 사려고 – 사다 không có patchim → 사려고. Kế hoạch sắp tới nên không có quá khứ.
  6. 어제 편지를 보내려고 했는데 우체국이 문을 닫았어요. – Đã định → chia quá khứ ở 하다: 보내려고 했어요 (ở đây nối bằng -는데: 했는데). 보내다 không có patchim nên không thêm 으.

Giờ nói về bạn: 이번 주말에 ___(으)려고 해요.

Lỗi hay gặp

Thêm ㄹ vào gốc không có patchim. Khi nói hay nghe 갈려고, nhưng theo chuẩn là 가려고.

  • ❌ 다음 달에 고향에 갈려고 해요.
  • ✅ 다음 달에 고향에 가려고 해요.

Thêm 으 sau patchim ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ gắn 려고.

  • ❌ 친구하고 김치를 만들으려고 해요.
  • ✅ 친구하고 김치를 만들려고 해요.

Tóm tắt

  • V-(으)려고 하다 = định (làm): việc mình đã tính sẽ làm.
  • Có patchim + 으려고, không có patchim hoặc ㄹ + 려고. 듣다 → 들으려고.
  • Đã định: -(으)려고 했어요. Không gắn -았/었- trước 려고.
  • Ở quầy: … -(으)려고 하는데요 (tôi muốn … ạ).
  • -고 싶다 = muốn; -(으)려고 하다 = định.
Tôi khá hay mắc lỗi – V-는 편이다 / A-(으)ㄴ 편이다Ở ngân hàng – V-아/어야 되다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ở quầy: -(으)려고 하는데요
  4. 4.-(으)려고 하다 hay -고 싶다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt