VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 15 – 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요
Bài 30/36
8 phút

Email gửi tới hôm qua – V-(으)ㄴ + N (quá khứ)

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ba dạng đứng trước danh từ
  4. 4.Chức vụ trong công ty
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở văn phòng, sếp hay giao việc kiểu "tài liệu chị dịch hôm qua", "email gửi tới hôm qua". Bài này dạy V-(으)ㄴ để gắn một việc đã xảy ra vào trước danh từ, đối chiếu với V-는 (bài 9) và A-(으)ㄴ (bài 1). Học xong, bạn hiểu việc được giao, nói về việc văn phòng và biết các chức vụ trong công ty Hàn.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
서류를 작성하다 soạn (viết) giấy tờ
서류를 번역하다 dịch tài liệu
서류를 출력하다 in tài liệu
서류를 복사하다 photo tài liệu
팩스를 보내다 gửi fax
이메일을 보내다 gửi email
확인 전화를 하다 gọi điện xác nhận
통역하다 phiên dịch (dịch nói)
보고서 bản báo cáo
계약서 bản hợp đồng
제품 sản phẩm
메일 thư (email)
회의 cuộc họp
참석하다 tham dự
직위 chức vụ
과장님 trưởng phòng (gọi lịch sự)
입사하다 vào công ty
승진하다 được thăng chức

번역 là dịch bản viết (thư, hợp đồng), 통역 là dịch nói (trong cuộc họp, khi gặp khách).

Ngữ pháp

⏮️ V-(으)ㄴ + N: gắn việc ĐÃ xảy ra vào trước danh từ: 어제 본 영화 – bộ phim hôm qua (đã) xem.

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 은 먹다 → 먹은, 찍다 → 찍은
không có patchim ㄴ 보다 → 본, 오다 → 온, 번역하다 → 번역한
patchim ㄹ ㄹ rơi + ㄴ 만들다 → 만든, 살다 → 산
★ 듣다 ㄷ → ㄹ + 은 듣다 → 들은
  • 히에우 씨, 아까 도착한 택배를 저쪽으로 옮겨 주세요. – Hiếu ơi, chuyển giúp bưu kiện vừa tới lúc nãy sang bên kia nhé.
  • 이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요. – Đây là ảnh tôi chụp khi về quê.
  • 프랑스에서 온 아나이스입니다. – Tôi là Anaïs, đến từ Pháp.
  • 제가 만든 케이크예요. 드셔 보세요. – Đây là bánh kem tôi làm. Anh ăn thử đi ạ.

Tiếng Việt thường dịch "(mà) đã …" hoặc đặt sau danh từ: "tài liệu chị đã dịch". Quá khứ đã nằm trong (으)ㄴ, nên không thêm -았/었-: 먹은, không nói 먹었은.

Ba dạng đứng trước danh từ

Dạng Nghĩa Ví dụ
V-(으)ㄴ (bài này) việc đã xảy ra 어제 먹은 음식 – món hôm qua đã ăn
V-는 (bài 9) việc đang / thường xảy ra 지금 먹는 음식 – món đang ăn
A-(으)ㄴ (bài 1) tính chất, hiện tại 큰 가방 – cái túi to

Cùng đuôi -(으)ㄴ, nhưng gắn vào động từ thì là quá khứ, gắn vào tính từ thì là hiện tại. Vì vậy, trước hết xem từ đứng trước là động từ hay tính từ.

Chức vụ trong công ty

Theo sách (tr.170), thứ tự chức vụ truyền thống trong công ty Hàn, từ cao xuống thấp: 사장 – 부사장 – 전무 – 상무 – 이사 – 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원. Thường mới vào công ty (입사하다) là 사원, rồi được thăng chức (승진하다). Gọi người trên thì thêm 님: 과장님, 부장님.

Hội thoại

Trưởng phòng giao việc cho Angela (sách KIIP 2, tr.168, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Trưởng phòng안젤라 씨, 지금 무슨 일을 하고 있어요?Chị Angela, bây giờ chị đang làm việc gì vậy?
Angela미국에서 어제 온 메일을 번역하고 있습니다.Tôi đang dịch email gửi từ Mỹ hôm qua ạ.
Trưởng phòng그럼 그 일이 끝나면 제가 오전에 준 서류 좀 복사해 줄래요? 이따가 3시에 회의가 있어요.Vậy làm xong việc đó thì chị photo giúp tôi tài liệu tôi đưa hồi sáng được không? Lát nữa lúc 3 giờ có cuộc họp.
Angela네, 과장님. 회의에는 몇 분이 참석하세요?Vâng, thưa trưởng phòng. Cuộc họp có mấy người tham dự ạ?
Trưởng phòng모두 7명이 참석할 거예요. 복사한 다음에 회의 준비도 좀 해 주세요. 부탁해요.Tổng cộng sẽ có 7 người tham dự. Photo xong thì chị chuẩn bị giúp cho cuộc họp nữa nhé. Nhờ chị nhé.
  • 어제 온 메일 (email đã tới hôm qua), 오전에 준 서류 (tài liệu đã đưa hồi sáng): đều là V-(으)ㄴ.
  • 복사한 다음에: -(으)ㄴ 다음에 (bài 2) – photo xong rồi thì ….

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 어제 ___ 영화가 정말 재미있었어요. – Bộ phim tôi xem hôm qua hay thật đấy. (본 / 보은 / 보는)
  2. 어제 제가 ___ 케이크예요. 드셔 보세요. – Đây là bánh kem hôm qua tôi làm. Anh ăn thử đi ạ. (만들은 / 만든 / 만드은)
  3. 안젤라 씨, 어제 ___ 서류 좀 가져오세요. – Angela ơi, mang giúp tôi tài liệu chị dịch hôm qua nhé. (번역하는 / 번역했은 / 번역한)
  4. 지난주에 ___ 책은 아주 재미있었어요. – Cuốn sách tuần trước tôi đọc rất hay. (읽은 / 읽는 / 읽었은)
  5. 이건 친구가 ___ 선물이에요. – Đây là món quà bạn tôi gửi. (보내은 / 보낸 / 보냈은)
  6. Bạn kể: "Ảnh tôi chụp hôm qua đẹp lắm." (어제 찍는 사진이 정말 예뻐요. / 어제 찍었은 사진이 정말 예뻐요. / 어제 찍은 사진이 정말 예뻐요.)
Xem đáp án
  1. 본 – Hôm qua – việc đã xảy ra → 보 + ㄴ = 본. 보는 là đang / thường xem, không đi với 어제.
  2. 만든 – 만들다: patchim ㄹ rơi rồi + ㄴ → 만든.
  3. 번역한 – Việc đã làm hôm qua → 번역하 + ㄴ = 번역한. Không ghép 했 với 은.
  4. 읽은 – 읽다 có patchim → + 은: 읽은.
  5. 보낸 – 보내다 không có patchim → + ㄴ: 보낸.
  6. 어제 찍은 사진이 정말 예뻐요. – 찍다 có patchim → 찍은. Hôm qua đã chụp nên không dùng 찍는; không ghép 었 với 은.

Giờ nói về bạn: 어제 ___(으)ㄴ 음식은 ___.

Lỗi hay gặp

Ghép -았/었- với (으)ㄴ. Quá khứ đã nằm trong (으)ㄴ.

  • ❌ 어제 먹었은 음식이 맛있었어요.
  • ✅ 어제 먹은 음식이 맛있었어요.

Quên ㄹ rơi. Gốc có ㄹ: bỏ ㄹ rồi + ㄴ.

  • ❌ 이건 제가 만들은 김치예요.
  • ✅ 이건 제가 만든 김치예요.

Tóm tắt

  • V-(으)ㄴ + N = N (mà) đã …: 본 영화, 온 메일, 찍은 사진.
  • Có patchim + 은; không có patchim + ㄴ; ㄹ rơi: 만든; 듣다 → 들은.
  • Không thêm -았/었-: 먹은, không phải 먹었은.
  • V-는 = đang / thường; V-(으)ㄴ = đã; A-(으)ㄴ = tính chất hiện tại.
  • Chức vụ: 사장 … 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원; gọi thêm 님.
Đang làm gì – V-고 있다Người sẽ tham gia – V-(으)ㄹ + N

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Ba dạng đứng trước danh từ
  4. 4.Chức vụ trong công ty
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt