Email gửi tới hôm qua – V-(으)ㄴ + N (quá khứ)
Nội dung bài · 8 mục
Ở văn phòng, sếp hay giao việc kiểu "tài liệu chị dịch hôm qua", "email gửi tới hôm qua". Bài này dạy V-(으)ㄴ để gắn một việc đã xảy ra vào trước danh từ, đối chiếu với V-는 (bài 9) và A-(으)ㄴ (bài 1). Học xong, bạn hiểu việc được giao, nói về việc văn phòng và biết các chức vụ trong công ty Hàn.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 서류를 작성하다 | soạn (viết) giấy tờ |
| 서류를 번역하다 | dịch tài liệu |
| 서류를 출력하다 | in tài liệu |
| 서류를 복사하다 | photo tài liệu |
| 팩스를 보내다 | gửi fax |
| 이메일을 보내다 | gửi email |
| 확인 전화를 하다 | gọi điện xác nhận |
| 통역하다 | phiên dịch (dịch nói) |
| 보고서 | bản báo cáo |
| 계약서 | bản hợp đồng |
| 제품 | sản phẩm |
| 메일 | thư (email) |
| 회의 | cuộc họp |
| 참석하다 | tham dự |
| 직위 | chức vụ |
| 과장님 | trưởng phòng (gọi lịch sự) |
| 입사하다 | vào công ty |
| 승진하다 | được thăng chức |
번역 là dịch bản viết (thư, hợp đồng), 통역 là dịch nói (trong cuộc họp, khi gặp khách).
Ngữ pháp
⏮️ V-(으)ㄴ + N: gắn việc ĐÃ xảy ra vào trước danh từ: 어제 본 영화 – bộ phim hôm qua (đã) xem.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 은 | 먹다 → 먹은, 찍다 → 찍은 |
| không có patchim | ㄴ | 보다 → 본, 오다 → 온, 번역하다 → 번역한 |
| patchim ㄹ | ㄹ rơi + ㄴ | 만들다 → 만든, 살다 → 산 |
| ★ 듣다 | ㄷ → ㄹ + 은 | 듣다 → 들은 |
- 히에우 씨, 아까 도착한 택배를 저쪽으로 옮겨 주세요. – Hiếu ơi, chuyển giúp bưu kiện vừa tới lúc nãy sang bên kia nhé.
- 이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요. – Đây là ảnh tôi chụp khi về quê.
- 프랑스에서 온 아나이스입니다. – Tôi là Anaïs, đến từ Pháp.
- 제가 만든 케이크예요. 드셔 보세요. – Đây là bánh kem tôi làm. Anh ăn thử đi ạ.
Tiếng Việt thường dịch "(mà) đã …" hoặc đặt sau danh từ: "tài liệu chị đã dịch". Quá khứ đã nằm trong (으)ㄴ, nên không thêm -았/었-: 먹은, không nói 먹었은.
Ba dạng đứng trước danh từ
| Dạng | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| V-(으)ㄴ (bài này) | việc đã xảy ra | 어제 먹은 음식 – món hôm qua đã ăn |
| V-는 (bài 9) | việc đang / thường xảy ra | 지금 먹는 음식 – món đang ăn |
| A-(으)ㄴ (bài 1) | tính chất, hiện tại | 큰 가방 – cái túi to |
Cùng đuôi -(으)ㄴ, nhưng gắn vào động từ thì là quá khứ, gắn vào tính từ thì là hiện tại. Vì vậy, trước hết xem từ đứng trước là động từ hay tính từ.
Chức vụ trong công ty
Theo sách (tr.170), thứ tự chức vụ truyền thống trong công ty Hàn, từ cao xuống thấp: 사장 – 부사장 – 전무 – 상무 – 이사 – 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원. Thường mới vào công ty (입사하다) là 사원, rồi được thăng chức (승진하다). Gọi người trên thì thêm 님: 과장님, 부장님.
Hội thoại
Trưởng phòng giao việc cho Angela (sách KIIP 2, tr.168, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Trưởng phòng | 안젤라 씨, 지금 무슨 일을 하고 있어요? | Chị Angela, bây giờ chị đang làm việc gì vậy? |
| Angela | 미국에서 어제 온 메일을 번역하고 있습니다. | Tôi đang dịch email gửi từ Mỹ hôm qua ạ. |
| Trưởng phòng | 그럼 그 일이 끝나면 제가 오전에 준 서류 좀 복사해 줄래요? 이따가 3시에 회의가 있어요. | Vậy làm xong việc đó thì chị photo giúp tôi tài liệu tôi đưa hồi sáng được không? Lát nữa lúc 3 giờ có cuộc họp. |
| Angela | 네, 과장님. 회의에는 몇 분이 참석하세요? | Vâng, thưa trưởng phòng. Cuộc họp có mấy người tham dự ạ? |
| Trưởng phòng | 모두 7명이 참석할 거예요. 복사한 다음에 회의 준비도 좀 해 주세요. 부탁해요. | Tổng cộng sẽ có 7 người tham dự. Photo xong thì chị chuẩn bị giúp cho cuộc họp nữa nhé. Nhờ chị nhé. |
- 어제 온 메일 (email đã tới hôm qua), 오전에 준 서류 (tài liệu đã đưa hồi sáng): đều là V-(으)ㄴ.
- 복사한 다음에: -(으)ㄴ 다음에 (bài 2) – photo xong rồi thì ….
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 어제 ___ 영화가 정말 재미있었어요. – Bộ phim tôi xem hôm qua hay thật đấy. (본 / 보은 / 보는)
- 어제 제가 ___ 케이크예요. 드셔 보세요. – Đây là bánh kem hôm qua tôi làm. Anh ăn thử đi ạ. (만들은 / 만든 / 만드은)
- 안젤라 씨, 어제 ___ 서류 좀 가져오세요. – Angela ơi, mang giúp tôi tài liệu chị dịch hôm qua nhé. (번역하는 / 번역했은 / 번역한)
- 지난주에 ___ 책은 아주 재미있었어요. – Cuốn sách tuần trước tôi đọc rất hay. (읽은 / 읽는 / 읽었은)
- 이건 친구가 ___ 선물이에요. – Đây là món quà bạn tôi gửi. (보내은 / 보낸 / 보냈은)
- Bạn kể: "Ảnh tôi chụp hôm qua đẹp lắm." (어제 찍는 사진이 정말 예뻐요. / 어제 찍었은 사진이 정말 예뻐요. / 어제 찍은 사진이 정말 예뻐요.)
Xem đáp án
- 본 – Hôm qua – việc đã xảy ra → 보 + ㄴ = 본. 보는 là đang / thường xem, không đi với 어제.
- 만든 – 만들다: patchim ㄹ rơi rồi + ㄴ → 만든.
- 번역한 – Việc đã làm hôm qua → 번역하 + ㄴ = 번역한. Không ghép 했 với 은.
- 읽은 – 읽다 có patchim → + 은: 읽은.
- 보낸 – 보내다 không có patchim → + ㄴ: 보낸.
- 어제 찍은 사진이 정말 예뻐요. – 찍다 có patchim → 찍은. Hôm qua đã chụp nên không dùng 찍는; không ghép 었 với 은.
Giờ nói về bạn: 어제 ___(으)ㄴ 음식은 ___.
Lỗi hay gặp
Ghép -았/었- với (으)ㄴ. Quá khứ đã nằm trong (으)ㄴ.
- ❌ 어제 먹었은 음식이 맛있었어요.
- ✅ 어제 먹은 음식이 맛있었어요.
Quên ㄹ rơi. Gốc có ㄹ: bỏ ㄹ rồi + ㄴ.
- ❌ 이건 제가 만들은 김치예요.
- ✅ 이건 제가 만든 김치예요.
Tóm tắt
- V-(으)ㄴ + N = N (mà) đã …: 본 영화, 온 메일, 찍은 사진.
- Có patchim + 은; không có patchim + ㄴ; ㄹ rơi: 만든; 듣다 → 들은.
- Không thêm -았/었-: 먹은, không phải 먹었은.
- V-는 = đang / thường; V-(으)ㄴ = đã; A-(으)ㄴ = tính chất hiện tại.
- Chức vụ: 사장 … 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원; gọi thêm 님.