VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 15 – 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요
Bài 29/36
7 phút

Đang làm gì – V-고 있다

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-고 있어요 hay -고 + động từ khác
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở chỗ làm, tổ trưởng hay hỏi "Bây giờ đang làm gì?". Người mới quen cũng hay hỏi bạn đang làm ở đâu, đang sống ở đâu. Bài này dạy V-고 있다 để nói việc đang làm, cùng tên đồ dùng và việc ở văn phòng, nhà máy.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
직장 nơi làm việc, chỗ làm
사무실 văn phòng
공장 nhà máy, xưởng
무역 회사 công ty thương mại (xuất nhập khẩu)
서류 giấy tờ, tài liệu
명함 danh thiếp
복사기 máy photo
프린터 máy in
출근부 sổ chấm công
안전모 mũ bảo hộ
기계 máy, máy móc
공구 dụng cụ, đồ nghề
기계를 켜다 bật máy
기계를 끄다 tắt máy
물건을 옮기다 chuyển (khuân) hàng (옮기고 đọc [옴기고])
물건을 싣다 chất hàng (lên xe)
물건을 내리다 dỡ hàng xuống
반장님 tổ trưởng (gọi lịch sự)

싣다 đổi ㄷ → ㄹ khi gặp nguyên âm, giống 듣다: 실어요.

Ngữ pháp

⏳ V-고 있다: "đang (làm)", nói việc đang diễn ra lúc này hoặc việc kéo dài trong thời gian này.

Cách chia: bỏ 다, thêm 고 있다. Gốc có patchim hay không cũng vậy, và gốc không đổi trước 고.

Gốc -고 있어요
옮기다 옮기고 있어요
찾다 찾고 있어요
살다 살고 있어요 (ㄹ giữ nguyên)
싣다 싣고 있어요 (ㄷ giữ nguyên)
일하다 일하고 있어요
  • 가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요. – Ở Hàn bạn làm nghề gì? – Tôi đang làm việc dịch thuật ở một công ty thương mại.
  • 저는 지금 울산에서 살고 있어요. – Hiện giờ tôi đang sống ở Ulsan.
  • 초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요. – Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.
  • 가: 오늘 새 상품이 들어왔지요? 나: 네, 제가 지금 정리하고 있습니다. – Hôm nay hàng mới về rồi phải không? – Vâng, tôi đang sắp xếp đây ạ.

Chỉ chia phần 있다: 있어요, nói với cấp trên ở chỗ làm thì 있습니다, "lúc đó đang …" thì 있었어요. Nói về người bề trên thường dùng -고 계세요: 선생님은 지금 수업하고 계세요. Hỏi: 지금 뭐 하고 있어요?

-고 있어요 hay -고 + động từ khác

-고 nối hai việc (KIIP 1 bài 12) và -고 있다 trông giống nhau nhưng nghĩa khác:

  • 밥을 먹고 커피를 마셔요. – Tôi ăn cơm rồi uống cà phê. (hai việc)
  • 밥을 먹고 있어요. – Tôi đang ăn cơm. (việc đang diễn ra)

Đuôi -아요/어요 cũng nói được việc lúc này (지금 뭐 해요?). -고 있다 nhấn rõ là việc đang diễn ra.

Hội thoại

Rahman nói chuyện với tổ trưởng ở nhà máy (sách KIIP 2, tr.168). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Tổ trưởng라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요.Anh Rahman, hôm nay cũng đừng quên, nhớ đội mũ bảo hộ nhé.
Rahman네, 반장님.Vâng, thưa tổ trưởng.
Tổ trưởng지금 무슨 일을 하고 있어요?Bây giờ anh đang làm việc gì vậy?
Rahman아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요?Tôi đang chuyển mấy kiện hàng vừa đến lúc nãy ạ. Mà hôm nay phải làm việc đến bao giờ ạ?
Tổ trưởng3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요.Đến 3 giờ. Làm xong hết việc thì không được quên tắt nguồn điện của máy đâu nhé.
  • 옮기고 있습니다: nói với tổ trưởng nên dùng -습니다. 아까 도착한 (vừa đến lúc nãy) là dạng học ở buổi sau.
  • 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요: -(으)면 안 되다 (bài 14) – không được quên tắt nguồn máy.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 지금 뭐 하고 있어요? 나: 친구한테 이메일을 ___. – – Bây giờ bạn đang làm gì? – Tôi đang viết email cho bạn. (쓰고 있어요 / 써고 있어요 / 쓰는 있어요)
  2. 저는 지금 회사 기숙사에서 ___. – Bây giờ tôi đang sống ở ký túc xá công ty. (살아고 있어요 / 살고 있어요 / 사는 있어요)
  3. 반장님, 지금 물건을 ___. – Thưa tổ trưởng, tôi đang chuyển hàng ạ. (옮겨고 있습니다 / 옮기고 있습니다 / 옮기고 있니다)
  4. 가: 지금 어디에 계세요? 나: 마트에서 장을 ___. – – Bây giờ anh đang ở đâu ạ? – Tôi đang đi chợ ở siêu thị. (봐고 있어요 / 보는 있어요 / 보고 있어요)
  5. 가: 어제 저녁 7시에 뭐 했어요? 나: 그때 집에서 저녁을 ___. – – 7 giờ tối qua bạn làm gì? – Lúc đó tôi đang ăn tối ở nhà. (먹었고 있어요 / 먹고 있었어요 / 먹고 있어요)
  6. Cô giáo gọi điện hỏi: 지금 뭐 하고 있어요? Bạn đang đọc sách. (지금 책을 읽었고 있어요. / 지금 책을 읽고 있어요. / 지금 책을 읽어고 있어요.)
Xem đáp án
  1. 쓰고 있어요 – Bỏ 다 + 고 있어요: 쓰고 있어요. Gốc không đổi trước 고.
  2. 살고 있어요 – 살다: ㄹ giữ nguyên trước 고 → 살고 있어요.
  3. 옮기고 있습니다 – 옮기다 → 옮기고; nói với tổ trưởng: 있 có patchim → 있습니다.
  4. 보고 있어요 – 장을 보다 = đi chợ → bỏ 다 + 고 있어요: 보고 있어요. Không chia 봐 hay thêm 는 trước 있어요.
  5. 먹고 있었어요 – Lúc đó (quá khứ) đang … → chia quá khứ ở 있다: 먹고 있었어요.
  6. 지금 책을 읽고 있어요. – 읽다 → 읽고 있어요 (읽고 đọc [일꼬]).

Giờ nói về bạn: 저는 요즘 ___에서 ___고 있어요.

Lỗi hay gặp

Chia động từ trước 고. Gốc giữ nguyên, chỉ bỏ 다.

  • ❌ 지금 아이들에게 영어를 가르쳐고 있어요.
  • ✅ 지금 아이들에게 영어를 가르치고 있어요.

Đặt quá khứ trước 고. Quá khứ chia ở 있다.

  • ❌ 어젯밤 10시에 숙제를 했고 있었어요.
  • ✅ 어젯밤 10시에 숙제를 하고 있었어요.

Tóm tắt

  • V-고 있다 = đang (làm): việc lúc này hoặc trong thời gian này.
  • Bỏ 다 + 고 있다; gốc không đổi: 살고, 싣고, 가르치고.
  • Chỉ chia 있다: 있어요, 있습니다, 있었어요. Người bề trên: -고 계세요.
  • 먹고 마셔요 = ăn rồi uống; 먹고 있어요 = đang ăn.
Muốn … thì phải làm sao – V-(으)려면Email gửi tới hôm qua – V-(으)ㄴ + N (quá khứ)

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-고 있어요 hay -고 + động từ khác
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt