Đang làm gì – V-고 있다
Nội dung bài · 7 mục
Ở chỗ làm, tổ trưởng hay hỏi "Bây giờ đang làm gì?". Người mới quen cũng hay hỏi bạn đang làm ở đâu, đang sống ở đâu. Bài này dạy V-고 있다 để nói việc đang làm, cùng tên đồ dùng và việc ở văn phòng, nhà máy.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 직장 | nơi làm việc, chỗ làm |
| 사무실 | văn phòng |
| 공장 | nhà máy, xưởng |
| 무역 회사 | công ty thương mại (xuất nhập khẩu) |
| 서류 | giấy tờ, tài liệu |
| 명함 | danh thiếp |
| 복사기 | máy photo |
| 프린터 | máy in |
| 출근부 | sổ chấm công |
| 안전모 | mũ bảo hộ |
| 기계 | máy, máy móc |
| 공구 | dụng cụ, đồ nghề |
| 기계를 켜다 | bật máy |
| 기계를 끄다 | tắt máy |
| 물건을 옮기다 | chuyển (khuân) hàng (옮기고 đọc [옴기고]) |
| 물건을 싣다 | chất hàng (lên xe) |
| 물건을 내리다 | dỡ hàng xuống |
| 반장님 | tổ trưởng (gọi lịch sự) |
싣다 đổi ㄷ → ㄹ khi gặp nguyên âm, giống 듣다: 실어요.
Ngữ pháp
⏳ V-고 있다: "đang (làm)", nói việc đang diễn ra lúc này hoặc việc kéo dài trong thời gian này.
Cách chia: bỏ 다, thêm 고 있다. Gốc có patchim hay không cũng vậy, và gốc không đổi trước 고.
| Gốc | -고 있어요 |
|---|---|
| 옮기다 | 옮기고 있어요 |
| 찾다 | 찾고 있어요 |
| 살다 | 살고 있어요 (ㄹ giữ nguyên) |
| 싣다 | 싣고 있어요 (ㄷ giữ nguyên) |
| 일하다 | 일하고 있어요 |
- 가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요. – Ở Hàn bạn làm nghề gì? – Tôi đang làm việc dịch thuật ở một công ty thương mại.
- 저는 지금 울산에서 살고 있어요. – Hiện giờ tôi đang sống ở Ulsan.
- 초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요. – Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.
- 가: 오늘 새 상품이 들어왔지요? 나: 네, 제가 지금 정리하고 있습니다. – Hôm nay hàng mới về rồi phải không? – Vâng, tôi đang sắp xếp đây ạ.
Chỉ chia phần 있다: 있어요, nói với cấp trên ở chỗ làm thì 있습니다, "lúc đó đang …" thì 있었어요. Nói về người bề trên thường dùng -고 계세요: 선생님은 지금 수업하고 계세요. Hỏi: 지금 뭐 하고 있어요?
-고 있어요 hay -고 + động từ khác
-고 nối hai việc (KIIP 1 bài 12) và -고 있다 trông giống nhau nhưng nghĩa khác:
- 밥을 먹고 커피를 마셔요. – Tôi ăn cơm rồi uống cà phê. (hai việc)
- 밥을 먹고 있어요. – Tôi đang ăn cơm. (việc đang diễn ra)
Đuôi -아요/어요 cũng nói được việc lúc này (지금 뭐 해요?). -고 있다 nhấn rõ là việc đang diễn ra.
Hội thoại
Rahman nói chuyện với tổ trưởng ở nhà máy (sách KIIP 2, tr.168). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Tổ trưởng | 라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요. | Anh Rahman, hôm nay cũng đừng quên, nhớ đội mũ bảo hộ nhé. |
| Rahman | 네, 반장님. | Vâng, thưa tổ trưởng. |
| Tổ trưởng | 지금 무슨 일을 하고 있어요? | Bây giờ anh đang làm việc gì vậy? |
| Rahman | 아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요? | Tôi đang chuyển mấy kiện hàng vừa đến lúc nãy ạ. Mà hôm nay phải làm việc đến bao giờ ạ? |
| Tổ trưởng | 3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요. | Đến 3 giờ. Làm xong hết việc thì không được quên tắt nguồn điện của máy đâu nhé. |
- 옮기고 있습니다: nói với tổ trưởng nên dùng -습니다. 아까 도착한 (vừa đến lúc nãy) là dạng học ở buổi sau.
- 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요: -(으)면 안 되다 (bài 14) – không được quên tắt nguồn máy.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 가: 지금 뭐 하고 있어요? 나: 친구한테 이메일을 ___. – – Bây giờ bạn đang làm gì? – Tôi đang viết email cho bạn. (쓰고 있어요 / 써고 있어요 / 쓰는 있어요)
- 저는 지금 회사 기숙사에서 ___. – Bây giờ tôi đang sống ở ký túc xá công ty. (살아고 있어요 / 살고 있어요 / 사는 있어요)
- 반장님, 지금 물건을 ___. – Thưa tổ trưởng, tôi đang chuyển hàng ạ. (옮겨고 있습니다 / 옮기고 있습니다 / 옮기고 있니다)
- 가: 지금 어디에 계세요? 나: 마트에서 장을 ___. – – Bây giờ anh đang ở đâu ạ? – Tôi đang đi chợ ở siêu thị. (봐고 있어요 / 보는 있어요 / 보고 있어요)
- 가: 어제 저녁 7시에 뭐 했어요? 나: 그때 집에서 저녁을 ___. – – 7 giờ tối qua bạn làm gì? – Lúc đó tôi đang ăn tối ở nhà. (먹었고 있어요 / 먹고 있었어요 / 먹고 있어요)
- Cô giáo gọi điện hỏi: 지금 뭐 하고 있어요? Bạn đang đọc sách. (지금 책을 읽었고 있어요. / 지금 책을 읽고 있어요. / 지금 책을 읽어고 있어요.)
Xem đáp án
- 쓰고 있어요 – Bỏ 다 + 고 있어요: 쓰고 있어요. Gốc không đổi trước 고.
- 살고 있어요 – 살다: ㄹ giữ nguyên trước 고 → 살고 있어요.
- 옮기고 있습니다 – 옮기다 → 옮기고; nói với tổ trưởng: 있 có patchim → 있습니다.
- 보고 있어요 – 장을 보다 = đi chợ → bỏ 다 + 고 있어요: 보고 있어요. Không chia 봐 hay thêm 는 trước 있어요.
- 먹고 있었어요 – Lúc đó (quá khứ) đang … → chia quá khứ ở 있다: 먹고 있었어요.
- 지금 책을 읽고 있어요. – 읽다 → 읽고 있어요 (읽고 đọc [일꼬]).
Giờ nói về bạn: 저는 요즘 ___에서 ___고 있어요.
Lỗi hay gặp
Chia động từ trước 고. Gốc giữ nguyên, chỉ bỏ 다.
- ❌ 지금 아이들에게 영어를 가르쳐고 있어요.
- ✅ 지금 아이들에게 영어를 가르치고 있어요.
Đặt quá khứ trước 고. Quá khứ chia ở 있다.
- ❌ 어젯밤 10시에 숙제를 했고 있었어요.
- ✅ 어젯밤 10시에 숙제를 하고 있었어요.
Tóm tắt
- V-고 있다 = đang (làm): việc lúc này hoặc trong thời gian này.
- Bỏ 다 + 고 있다; gốc không đổi: 살고, 싣고, 가르치고.
- Chỉ chia 있다: 있어요, 있습니다, 있었어요. Người bề trên: -고 계세요.
- 먹고 마셔요 = ăn rồi uống; 먹고 있어요 = đang ăn.