VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 8 – 9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요
Bài 15/36
7 phút

Trước khi đăng ký – V-기 전에

Roadmap bài 8Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-기 전에 hay -(으)ㄴ 다음에
  4. 4.Đọc bảng thông tin khoá học
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Muốn học tiếp lớp tiếng Hàn, bạn phải đọc được bảng thông tin khoá học: tên khoá, thời gian đăng ký, địa điểm, sĩ số. Bài này dạy các từ đó và đuôi -기 전에 để nói "trước khi …". Học xong, bạn nói được "Trước khi đăng ký, tôi đã xem giờ học".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
과정명 tên khoá học
강사 giảng viên
신청 기간 thời gian đăng ký
과정 기간 thời gian khoá học (từ ngày … đến ngày …)
과정 장소 địa điểm học
신청 인원 số người đã đăng ký
정원 sĩ số tối đa, chỉ tiêu
강의실 phòng học, giảng đường
신청하다 đăng ký, xin (lớp học, kỳ thi…)
확인하다 kiểm tra, xem (lại)
학기 học kỳ
단계 bậc, cấp độ (của chương trình KIIP)
내리다 xuống (xe, tàu)
짐을 챙기다 thu dọn hành lý, đồ đạc
외출하다 ra ngoài, đi ra ngoài
가스레인지 bếp ga
끄다 tắt (điện, máy)
여권 hộ chiếu

Ngữ pháp

⏮️ V-기 전에: "trước khi …", việc ở vế sau được làm trước việc ở vế trước.

Thứ tự trong câu ngược với thứ tự việc xảy ra:

① 손을 씻어요rửa tay (làm trước) ② 밥을 먹어요ăn cơm (làm sau)
밥을 먹기 전에 손을 씻어요: việc nào trước?

Bỏ 다 rồi gắn 기 전에, không cần xem patchim:

Gốc Ví dụ
không có patchim 오다 → 오기 전에, 신청하다 → 신청하기 전에
có patchim 먹다 → 먹기 전에, 읽다 → 읽기 전에
patchim ㄹ (giữ nguyên) 만들다 → 만들기 전에
듣다 (ㄷ không đổi) 듣다 → 듣기 전에
danh từ 수업 → 수업 전에, 식사 → 식사 전에
  • 신청하기 전에 수업 시간을 확인했어요? – Trước khi đăng ký bạn đã xem giờ học chưa?
  • 밥을 먹기 전에 손을 씻으세요. – Trước khi ăn cơm thì rửa tay nhé.
  • 손님이 오기 전에 집을 청소해요. – Trước khi khách đến, tôi dọn nhà.
  • 출발하기 전에 전화 주세요. – Trước khi xuất phát thì gọi cho tôi nhé.

Không chia quá khứ trước -기 전에. Thì của câu đặt ở cuối: 한국에 오기 전에 고향에서 배웠어요, không nói 왔기 전에.

-기 전에 hay -(으)ㄴ 다음에

-(으)ㄴ 다음에 (bài 2) là "sau khi". Hai đuôi ngược nghĩa, nên chọn theo việc nào xảy ra trước:

  • 영화를 보기 전에 표를 예약해요. – Đặt vé trước, rồi mới xem phim.
  • 영화를 본 다음에 저녁을 먹어요. – Xem phim xong, rồi mới ăn tối.

Đọc bảng thông tin khoá học

Dòng Ví dụ Nghĩa
과정명 한국어 초급 2 tên khoá: tiếng Hàn sơ cấp 2
신청 기간 8월 17일 ~ 8월 30일 thời gian đăng ký
과정 장소 1층 소강의실 3 tầng 1, phòng học nhỏ số 3
신청 인원/정원 16/20 đã có 16 người, tối đa 20 người

Hội thoại

Rahman và Huyền nói chuyện sau giờ học (sách KIIP 2, tr.88). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Rahman다음 주에 2단계가 끝나네요. 후엔 씨는 수업을 계속 들을 거예요?Tuần sau là kết thúc bậc 2 rồi nhỉ. Chị Huyền có học tiếp không?
Huyền네, 단계 평가 시험에 합격하면 3단계 수업을 신청할 거예요.Có, nếu đậu kỳ thi đánh giá bậc thì tôi sẽ đăng ký lớp bậc 3.
Rahman3단계도 여기에서 배울 거예요?Bậc 3 chị cũng học ở đây à?
Huyền아니요, 집이 멀어서 가까운 데서 공부하기로 했어요.Không, nhà xa quá nên tôi quyết định học ở chỗ gần hơn.
Rahman아, 그래요? 저는 여기에서 계속 공부할 거예요. 아쉽네요.À, vậy à? Tôi thì sẽ tiếp tục học ở đây. Tiếc quá.
  • 합격하면 đọc [합껴카면]; 아쉽네요 – tiếc quá, đọc [아쉼네요].
  • 공부하기로 했어요 = đã quyết định học. Đuôi -기로 하다 học ở buổi sau.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 수업을 ___ 과정 장소를 확인하세요. – Trước khi đăng ký lớp, hãy xem địa điểm học. (신청하기 전에 / 신청했기 전에 / 신청하으기 전에)
  2. ___ 에어컨을 꺼요. – Trước khi ngủ, tôi tắt điều hoà. (잤기 전에 / 자기 전에 / 자으기 전에)
  3. 외국에 ___ 여권을 만드세요. – Trước khi ra nước ngoài, hãy làm hộ chiếu. (갔기 전에 / 가으기 전에 / 가기 전에)
  4. 수업을 ___ 책을 미리 읽어요. – Trước khi nghe giảng, tôi đọc sách trước. (듣기 전에 / 들기 전에 / 들으기 전에)
  5. 영화를 ___ 표를 예약했어요. – Trước khi xem phim, tôi đã đặt vé. (보으기 전에 / 봤기 전에 / 보기 전에)
  6. Bạn muốn nói: "Trước khi sang Hàn, tôi đã học tiếng Hàn ở quê." (한국에 왔기 전에 고향에서 한국어를 배웠어요. / 한국에 오기 전에 고향에서 한국어를 배웠어요. / 한국에 오으기 전에 고향에서 한국어를 배웠어요.)
Xem đáp án
  1. 신청하기 전에 – Gốc + 기 전에: 신청하기 전에. Không thêm 으, không chia quá khứ.
  2. 자기 전에 – 자다 → 자기 전에. Thì của câu đặt ở cuối (꺼요).
  3. 가기 전에 – Phải có hộ chiếu rồi mới đi được → 가기 전에: gốc + 기 전에, không thêm 으, không chia quá khứ.
  4. 듣기 전에 – 듣다: 기 bắt đầu bằng phụ âm nên ㄷ không đổi → 듣기 전에.
  5. 보기 전에 – Đặt vé trước rồi mới xem → 보기 전에. Quá khứ chỉ ở cuối câu (예약했어요).
  6. 한국에 오기 전에 고향에서 한국어를 배웠어요. – 오다 → 오기 전에. Quá khứ chỉ đặt ở cuối câu: 배웠어요.

Giờ nói về thói quen của bạn: ___기 전에 ___아요/어요.

Lỗi hay gặp

Chia quá khứ trước -기 전에. Quá khứ chỉ đặt ở cuối câu.

  • ❌ 한국에 왔기 전에 한국어를 배웠어요.
  • ✅ 한국에 오기 전에 한국어를 배웠어요.

Thêm 으 sau patchim. -기 전에 gắn thẳng vào gốc.

  • ❌ 밥을 먹으기 전에 손을 씻어요.
  • ✅ 밥을 먹기 전에 손을 씻어요.

Tóm tắt

  • V-기 전에 = trước khi …: việc ở vế sau làm trước.
  • Gốc + 기 전에, không xét patchim: 오기 전에, 먹기 전에, 만들기 전에, 듣기 전에.
  • Danh từ + 전에: 수업 전에.
  • Không chia quá khứ trước -기 전에.
  • Ngược nghĩa: -(으)ㄴ 다음에 = sau khi.
Vì … nên … – V/A-(으)니까Đã quyết định học tiếp – V-기로 하다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-기 전에 hay -(으)ㄴ 다음에
  4. 4.Đọc bảng thông tin khoá học
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt